wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhà ở có vai trò vật chất gì ?

a)

Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

b)

Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.

c)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác thân thuộc.

d)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác riêng tư.

2.

Các phần chính của nhà ở bao gồm:

a)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

c)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

3.

Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:

a)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

b)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

c)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

d)

Khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

4.

Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước ?

a)

Có hệ thống phao dưới sàn

b)

Do có tường nhẹ.

c)

Mái nhà rất nhẹ

d)

Có sàn nhẹ.

5.

Nhà nổi là kiểu nhà có thể

a)

Di chuyển hoặc cố định

b)

Cố định

c)

Không di chuyển

d)

Di chuyển

6.

Nhà ở có đặc điểm chung về:

a)

Kiến trúc và màu sắc.

b)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo.

c)

Phân chia các khu vực chức năng và kiến trúc.

d)

Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.

7.

Vai trò chính của nhà ở đối với đời sống con người là:

a)

Bảo vệ con người

b)

Tiếp khách

c)

Chứa đồ.

d)

Trang trí.

8.

Trong nhà, phòng ngủ nên được bố trí ở :

a)

Khu vực yên tĩnh, riêng biệt

b)

Nơi thường có nhiều tiếng ồn

c)

Liền bên cạnh phòng bếp

d)

Nơi đông người qua lại.

9.

Để tạo ra “Bê tông xây dựng” thì cần phải chọn các loại vật liệu nào?

a)

Thép, đá, nước

b)

Gạch, thép, nước.

c)

Đá nhỏ, xi măng, nước

d)

Xi măng, cát, thép.

10.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Bắc, Tây Nguyên

11.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà ở với các công trình xây dựng khác là:

a)

Có sự phân chia không gian bên trong thành các phòng chức năng khác nhau.

b)

Có cấu tạo gồm phần móng, sàn nhà, tường nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

c)

Phục vụ nhu cầu nhiều mặt của con người: học tập, vui chơi, sản xuất kinh doanh

d)

Phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

12.

Kiểu nhà được thiết kế 3-5 tầng, tận dụng ưu thế mặt tiền để kinh doanh thường thấy ở khu vực nào?

a)

Nhà ở mặt phố

b)

Nhà ở nông thôn

c)

Nhà ở vùng núi

d)

Nhà ở chung cư

13.

Ai là người thiết kế bản vẽ ngôi nhà?

a)

Chủ nhà

b)

Thợ xây

c)

Kiến trúc sư

d)

Kĩ sư xây dựng

14.

Ứng dụng của thạch cao trong xây dựng dùng để làm gì?

a)

Làm khung nhà, lát nền

b)

Làm tường

c)

Làm trần trang trí, làm vách ngăn

d)

Làm mái.

15.

Nhóm nào sau đây đều gồm các vật liệu nhân tạo thường dùng để xây dựng nhà ở?

a)

Lá cọ, tre, đất, đá, cát, gỗ

b)

Tre, nứa, xi măng, sắt, thép

c)

Gạch, ngói, nhôm, kính, xi măng

d)

Thép, thạch cao, kính, xi măng.

16.

Cát để làm gì

a)

Làm tường nhà, mái nhà.

b)

Làm nội thất.

c)

Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng

d)

Kết hợp với đá tạo ra bê tông.

17.

Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tiện nghi, dễ lắp đặt

c)

Tiện nghi, tiết kiệm năng lượng.

d)

Tiện nghi, an toàn, tiết kiệm năng lượng

18.

Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?

a)

Nhà chung cư

b)

Nhà sàn

c)

Nhà nông thôn truyền thống

d)

Nhà mặt phố

19.

Để điều khiển các thiết bị trong ngôi nhà thông minh ta cần sử dụng các thiết bị như

a)

Điện thoại, máy tính bàn không có kết nối in-tơ-net.

b)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net

c)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

d)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

20.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

a)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

b)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo

c)

Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

d)

Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

21.

Nhà ở thường gồm các phần chính:

a)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ

b)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.

c)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.

d)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

22.

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

a)

Tiện ích

b)

An ninh, an toàn

c)

Tiết kiệm năng lượng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Để xây dựng nhà chung cư cao tầng người ta thường sử dụng vật liệu chính là:

a)

Gạch, đá, cát, xi măng, thép

b)

Tre, gỗ, gạch, cát, xi măng

c)

Tre, vôi, cát, ngói, gạch

d)

xi măng, gạch, thép, ngói

24.

Ứng dụng của thạch cao trong xây dựng dùng để làm gì?

a)

Làm khung nhà, lát nền.

b)

Làm vách ngăn.

c)

Làm trần trang trí, làm vách ngăn

d)

Làm trần trang trí.

25.

Mô tả nào sau đây không chính xác khi nói về ngôi nhà thông minh?

a)

Đèn tự động tắt khi không còn người trong phòng.

b)

Đèn bàn tự động sáng khi có người ngồi vào bàn.

c)

Quạt điện chạy khi có người mở công tắc của quạt.

d)

Cửa ra vào tự động mở khi chủ nhà đứng ở cửa.

26.

Cảm biến nào dưới đây thuộc hệ thống an ninh, an toàn?

a)

Cảm biến mở cửa

b)

Cảm biến chuyển động

c)

Cảm biến khói.

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện chưa tiết kiệm năng lượng?

a)

Không tắt điện, quạt, tivi khi đi ra ngoài.

b)

Tắt điều hoà khi không có người sử dụng.

c)

Đóng cửa tủ lạnh sau khi dùng xong.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh

b)

Luộc và trộn hỗn hợp

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua

29.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi

b)

Rang và nướng

c)

Xào và muối chua

d)

Rán và trộn dầu giấm

30.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo

31.

Trong các chế biến sau, cách nào cung cấp lipid/ chất béo nhiều nhất cho người sử dụng?

a)

Khoai tây luộc

b)

Khoai tây nướng

c)

Khoai tây xào.

d)

Khoai tây chiên, rán

32.

Chức năng dinh dưỡng của chất béo là gì?

a)

Là dung môi hoà tan các vitamin

b)

Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

33.

Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Lòng đỏ trứng, tôm cua

b)

Rau quả tươi

c)

Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự phối hợp giữa các loại thực phẩm.

b)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng với từng đối tượng.

c)

Đảm bảo cho cơ thể đầy đủ chất dinh dưỡng và năng lượng

d)

Tất cả các đều đúng.

35.

Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo hoocmon tuyến giáp, giúp phòng tránh bệnh bướu cổ?

a)

Sắt

b)

Calcium (canxi)

c)

Iodine (I ốt)

d)

Nhôm

36.

Để bổ sung chất đạm cho cơ thể ta nên ăn:

a)

Thịt bò

b)

Gạo

c)

Mỡ lợn

d)

Ngô hạt

37.

Phương pháp nào sau đây không dùng để bảo quản thực phẩm:

a)

Rán

b)

Ướp

c)

Làm lạnh và đông lạnh

d)

Làm khô

38.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là gì?

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo.

39.

Món ăn nào dưới đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Canh chua

b)

Rau luộc

c)

Tôm nướng

d)

Thịt kho

40.

Nêu những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

41.

Tại sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể.

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp có thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể.

42.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự phối hợp giữa các loại thực phẩm.

b)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng với từng đối tượng.

c)

Đảm bảo cho cơ thể đầy đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.

d)

Tất cả các đều đúng.

43.

Ưu điểm của phương pháp luộc là:

a)

Phù hợp chế biến nhiều loại thực phẩm, đơn giản và dễ thực hiện.

b)

Món ăn mềm, có hương vị đậm đà.

c)

Món ăn có hương vị hấp dẫn.

d)

Món ăn có độ giòn, độ ngậy

44.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Vitamin

d)

Chất đạm.

45.

Ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm là:

a)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.

b)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm.

c)

Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm mà vẫn đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng.

d)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau.

46.

Để tránh bị béo phì không nên ăn nhiều thức ăn như :

a)

Rau, củ quả tươi

b)

lạc, vừng, rau xanh

c)

Thịt, cá , trứng, sữa

d)

Đậu, đỗ, hoa quả có vị ngọt

47.

Để có được nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể ta nên ăn nhiều thức ăn chứa?

a)

Chất đường, tinh bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

48.

Để giúp sáng mắt và làm chậm quá trinh lão hóa ta nên ăn :

a)

Thịt, rau xanh, ngũ cốc.

b)

Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương.

c)

Trứng, bơ, ớt chuông, cà rốt , cần tây

d)

Thịt, cá, các hạt họ đậu.

49.

Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo hoocmon tuyến giáp, giúp phòng tránh bệnh bướu cổ?

a)

Sắt

b)

Calcium (canxi)

c)

Iodine (I ốt)

d)

Nhôm

50.

Để bổ sung chất đạm cho cơ thể ta nên ăn:

a)

Thịt bò

b)

Gạo

c)

Mỡ lợn

d)

Ngô hạt