WorksheetsSinh Học 11C
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Ngăn được xem là dạ dày chính thức ở động vật nhai lại là:
A. Dạ tổ ong
B. Dạ cỏ
C. Dạ lá sách
D. Dạ múi khế
Điều KHÔNG đúng khi nói quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là:
A. Thức ăn trong ống tiêu hóa được tiêu hóa theo 1 chiều
B. Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa ( không xảy ra bên trong tế bào).
C. Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học.
D. Biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng.
Động vật có nhịp tim/phút nhanh nhất là:
A. Mèo
B. Bò
C. Voi
D. Lợn
Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực.
A. Cao, tốc độ máu chảy nhanh
B. thấp, tốc độ máu chảy chậm
C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D. cao, tốc độ máu chảy chậm
Các loài côn trùng có hình thức hô nào nào sau đây?
A. Hệ thống ống khí
B. Mang
C. Phổi
D. Bề mặt cơ thể
Khi nói về đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí với môi trường, phát biểu nào dưới đây SAI?
A. Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể với diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.
B. Da luôn ẩm ướt giúp các chất khí dễ dàng khuếch tán qua.
C. Dưới da có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp
D. Tỉ lệ giữa diện bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể khá lớn.
Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết?
A. Glucagon
B. Insulin
C. Progesteron
D. Tiroxin
Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sẽ làm tăng huyết áp của cơ thể?
a. Mất nhiều nước
b, Nghỉ ngơi
c, Chạy 1000m
d, Mất nhiều máu
Thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức ăn rất lớn vì:
a, Thức ăn nghèo chất dinh dưỡng, khó tiêu hóa
b, Động vật ăn thực vật hoạt động nhiều nên tiêu hao nhiều năng lượng
c, Thức ăn nghèo chất dinh dướng, nhiều các vitamin dễ tiêu hóa.
d, Cơ thể động vật ăn thực vật thường có kích thước lớn, dạ dày to.
Trong dạ dày cơ của chim thường tìm thấy những viên sỏi, điều này được giải thích do:
I. Sỏi có hình dạng giống các loại hạt, chim ăn nhầm.
II. Sỏi là một trong các nguồn bổ sung chất khoáng cho chim.
III. Dạ dày cơ của chim rất khỏe, có thể nghiền nát cả sỏi.
IV. Chim nuốt các hạt sỏi và để tăng hiệu quả nghiền hạt.
a, I, II, III
b, II, III, IV
c, I, II, IV
d, I, III, IV
Cho các nhận định sau khi nói về tuần hoàn ở động vật:
1. Động vật đa bào có cơ thể nhỏ, dẹp như ruột khoang, giun dẹp,... và động vật đơn bào các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể.
2. Trao đổi khí trực tiếp với các tế bào nhờ hệ thống ống khí diễn ra chủ yếu ở chim.
3. Máu không có chức năng vận chuyển khí ở nhóm côn trùng.
4. Ở lưỡng cư, động mạch của vận chuyển cả máu đỏ tươi, đỏ sẫm và máu pha.
Số nhận định ĐÚNG là:
a, 1
b, 2
c, 3
d, 4
Một bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn thì sẽ làm giảm huyết áp. Có bao nhiêu cách giải thích sau đây ĐÚNG?
I. Khi nôn nhiều làm bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm -> huyết áp giảm.
II. Khi nôn nhiều thì sẽ mất nước dẫn tới giảm thể tích máu -> huyết áp giảm.
III. Khi nôn nhiều làm độ quánh của máu giảm, dẫn tới làm -> huyết áp
IV. Khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại -> giảm huyết áp.
a, 1
b, 2
c, 3
d4
Rễ cây hấp thụ những chất nào sau đây?
a. Nước cùng các ion khoáng
b. Nước cùng các chất dinh dưỡng
c. Nước và các chất khí
d. Không khí và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.
Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế?
a. thụ động
b. chủ động
c. thụ động và chủ động
d. thẩm tách
Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là:
a, Khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
b. Thẩm thấu, do chên lệch áp suất thẩm thấu
c. Thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
d. Theo chiều trọng lực của trái đất
Quá trình thoát hơi nước qua lá KHÔNg có vai trò:
a. Vận chuyển nước, ion khoáng
b. cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp
c. Hạ nhiệt độ cho lá
d. Cung cấp năng lượng cho lá.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
a. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
b. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
c. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
d. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và:
A. Tế bào nội bì
B. Tế bào lông hút
C. Mạch ống
D. Tế bào biểu bì
Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?
A. Nito
B. Magie
C. Clo
D. Sắt
Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?
A. Diệp lục a.
B. Diệp lục b.
C, Diệp lục a và b.
D. Diệp lục a, b và carotenoit
Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi:
A. Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin
B. Cơ chế đóng mở khí khổng
C. Cơ chế cân bằng nước
D. Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh.
Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là:
A. CAM -> C3 -> C4
B. C3 -> C4 -> CAM
C. C4 -> C3 -> CAM
D. C4 -> CAM -> C3
Để trẻ em hấp thu tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng còn có thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây?
A. Dầu ăn
B. Cồn 90 Độ
C. Nước
D. Benzen hoặc Axeton
Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:
I. Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín.
II. Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng
III. Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô (màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá.
IV. So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian.
Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là
A. I → II → III → IV.
B. II → III → I → IV.
C. III → II → I → IV
D. III → I → II → IV
Hệ tuần hoàn có ở:
Cá
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn
B. Mao mạch thường ở gần tim
C. Số lượng mao mạch ít hơn
D. Áp lực co bóp của tim tăng
Điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là
A. đều tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong ống tiêu hoá.
B. cùng có cấu tạo ruột non và manh tràng.
C. trong ruột có hệ vi sinh vật cộng sinh.
D. ruột có chiều dài trung bình khoảng 6 – 7m.
Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ cộng sinh chủ yếu ở
A. Dạ lá sách
B. Dạ tổ ong
C. Dạ cỏ
D. Dạ múi khế
Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Côn trùng
B. Tôm, cua
C. Ruột khoang
D. Trai sông
Khi đưa cá lên cạn thì sau một thời gian ngắn, cá sẽ bị chết. Nguyên nhân là vì:
A. mang bị khô, diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ nên cá không hô hấp được.
B. độ ẩm trên cạn thấp.
C. nồng độ O2 không khí cao, bị sốc O2 không hấp thu được O2 của không khí.
D. nhiệt độ trên cạn cao.
Loại hoocmôn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?
A. Prôgesterôn.
B. Glucagôn.
C. Insulin.
D. Tirôxin.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
A. Do nồng độ glucôzơ trong máu giảm.
B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
C. Do độ pH của máu giảm.
D. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
Trong dạ dày cơ của chim thường tìm thấy những viên sỏi, điều này được giải thích do
A. sỏi có hình dạng giống các loại hạt, chim ăn nhầm.
B. sỏi là một trong các nguồn bổ sung chất khoáng cho chim.
C. dạ dày cơ của chim rất khỏe, có thể nghiền nát cả sỏi.
D. chim nuốt các hạt sỏi vào để tăng hiệu quả nghiền hạt.
Có bao nhiêu hệ đệm sau đây tham gia ổn định độ pH của máu?
I. Hệ đệm bicacbonat. II. Hệ đệm phôtphat.
III. Hệ đệm sunfat. IV. Hệ đệm prôtêin.
A. 1
B. 2
c. 3
D. 4
Cho các nhận định sau khi nói về huyết áp ở động vật:
I. Động mạch luôn chứa máu đỏ tươi.
II. Trong suốt chiều dài của hệ mạch, huyết áp giảm dần từ động mạch đến tĩnh mạch.
III. Huyết áp của trâu, bò, ngựa được đo ở đuôi.
IV. Khi hồi hộp, nhịp tim tăng dẫn đến làm giảm huyết áp.
Số nhận định đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Một bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn thì sẽ làm giảm huyết áp. Có bao nhiêu cách giải thích sau đây đúng?
I. Khi nôn nhiều làm bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm làm huyết áp giảm.
II. Khi nôn nhiều thì sẽ mất nước dẫn tới giảm thể tích máu làm huyết áp giảm.
III. Khi nôn nhiều làm độ quánh của máu giảm, dẫn tới làm giảm huyết áp.
IV. Khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
a. lá, thân, rễ.
B. lá, thân
C. rễ, thân.
D. rễ.
Áp suất rễ là
A. áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.
B. lực đẩy nước từ rễ lên thân.
C. lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút.
D. độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất.
: Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ những yếu tố nào sau đây?
I. Lực đẩy (áp suất rễ).
II. Lực hút do thoát hơi nước ở lá.
III. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.
IV. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…).
V. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất.
A. I - III -V.
B. I - II - IV
C. I - II - III
D. I - III - IV
Cây ngô có số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là
A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới
B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên
C. bằng nhau
D. cả 2 mặt không có khí khổng
Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?
A. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
B. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
C. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.
D. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
B. từ mạch gỗ sang mạch rây
C. từ mạch rây sang mạch gỗ
D. qua mạch gỗ
Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim
A. amilaza
B. nuclêaza
C. caboxilaza
D. nitrôgenaza.
Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A. Ở màng ngoài
B. Ở màng trong
C. Ở chất nền stroma
D. Ở tilacoit
Khi nói về hiện tượng ứ giọt ở thực vật, có bao nhiêu cách giải thích sau đây đúng?
I. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra.
II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khí.
III. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá.
IV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá.
A. I, II.
B. I, III.
C. II, III
D. II, IV
Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào
A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra
B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây
C. dấu hiệu bên ngoài của hoa
D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây.
Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng còn có thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây?
A. Dầu ăn
B. Cồn 900.
C. Nước
D. Benzen hoặc axêtôn
Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau:
I. Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh.
II. Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục.
III. Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh.
IV. Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vôi trong.
V. Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm.
VI. Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt.
Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là
A. I → II → III → IV → V → VI.
B. II → I → III → IV → VI → V.
C. I → III → IV → VI → V → II
D. II → III → IV → I → V → VI.
