Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HÓA TRẮC NGHIỆM
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 25mins
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl
B. HF
C. KCl
D. NH4NO3.
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
HCl
NaOH
Cu(NO3)2
C6H6
Câu 3: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li?
CuSO4
C2H4
BaCl2
HBr
Câu 4: Cho các chất: NaCl, C2H4, CH3COOH, Ba(OH)2, KNO3. Số chất điện li là
2
4
5
3
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2S
CH3COOH
(NH4)2SO4
Mg(OH)2
Câu 6: Dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự điện li của nước) có chứa các ion
Al3+
SO42-, Al2+
Al3+, SO42-
Al2(SO4)3, Al3+, SO42-
Câu 7: Chất nào sau đây có tính bazơ?
NH3
H2SO4
KCl
NH4Cl
Câu 8: Muối nào sau đây là muối trung hòa?
NH4Cl
NaHSO3
Na2HPO4
NH4H2PO4
Câu 9: Chất nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHCO3
CuSO4
NaNO3
Câu 10: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
HNO3
Ca(OH)2
HCl
KCl
Câu 11: Dung dịch X có [H+] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là
1
2
3
4
Câu 12: Dung dịch NaOH 0,01M có
pH =1
pH =12
pH =2
pH =0,01
Câu 13: Dung dịch H2SO4 0,01M có
pH = 2
pH = 4
[H+] = 0,01M
pH < 2
Câu 14: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là
axit
trung tính
bazơ
không xác định được
Câu 15: Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?
NaOH
Ba(OH)2
H2O
HBr
Câu 16: Dung dịch NaOH có pH = 12. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đó là
0,1M
0,01M
0,2M
0,02M
Câu 17: Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng
3
10
4
11
Câu 18: Cho 2 dung dịch loãng: HCl và HF có cùng nồng độ, điều khẳng định nào sau đây sai?
Giá trị pH của 2 dung dịch luôn nhỏ hơn 7.
[Cl-] = [F-]
Trong dung dịch HCl thì: [H+] = [Cl-]
Giá trị pH của dung dịch HCl nhỏ hơn giá trị pH của dung dịch HF
Câu 19: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] =[CH3COO-]
[H+] < [CH3COO-]
[H+] > 0.10M
Câu 20: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ → H2S?
H2 + S → H2S(k)
BaS + H2SO4 (loãng) → H2S(k) +BaSO4
FeS(r) + 2HCl → H2S + FeCl2
Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl
Câu 21: Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa CaCO3 với dung dịch HCl là
Ca2+ + 2Cl-→ CaCl2
2H+ + 2Cl- → 2HCl↑
CaCO3(r) + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O
2H+ + CO32- → CO2 + H2O
Câu 22: Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NH4Cl với dung dịch KOH là
NH4Cl + OH- → Cl- + NH3↑ + H2O
K+ + Cl-→ KCl
NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
H+ + OH- → H2O
Câu 23: Dãy các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+, NO3–, Cl–, Ba2+
Ag+, Cl–, Na+, NO3–
K+, Mg2+, OH–, NO3–
Na+, K+, OH–, H+
Câu 24: Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch. Giá trị pH của dung dịch axit này là
4
1
3
2
Câu 25: Cặp ion nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cl- và Ag+
Ca2+ và CO32-
Ba2+ và NO3-
Fe2+ và OH-
Câu 26: Cặp ion nào sau đây phản ứng được với nhau?
SO42- và Cu2+
NH4+ và CO32-
Ba2+ và NO3-
Fe2+ và OH-
Câu 27: Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Cu2+; Na+; OH-; NO3-
NH4+; CO32-; OH-; Al3+
Fe2+; NH4+; OH-; NO3-
Ca2+; Cl-; Na+; NO3-
Câu 28: Một mẫu nước cam tại siêu thị có pH = 2,6. Nồng độ mol ion hiđrôxit có trong nước cam đó là
2,6.10-10
2,51.10-2
2,52.10-3
3,98.10-12
Câu 29: Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- . Biểu thức nào sau đây đúng?
a + b = c + d
a + 3b = c + 2d
a + 3b = -(c + 2d)
a + 3b + c - 2d = 0
Câu 30: Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Na+, 0,01 mol Zn2+, 0,01 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là
0,05
0,04
0,03
0,01
Câu 31: Một dung dịch gồm: 0,02 mol NH4+; 0,01 mol Mg2+; 0,02 mol Cl- và a mol ion X (bỏ qua sự điện ly của nước). Ion X và giá trị của a là
NO3- và 0,01
OH và 0,03
SO42- và 0,01
CO32- và 0,02
Câu 32: Cho phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: (1) NaOH + HCl; (2) NaOH + CH3COOH; (3) Mg(OH)2 + HNO3; (4) Ba(OH)2 + HNO3; (5) NaOH + H2SO4; Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O là
5
2
4
3
Câu 33: Trộn 100 ml dung dịch chứa 10 gam NaOH với 100 ml dung dịch chứa 7,3 gam HCl thu được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X thì quỳ tím chuyển sang màu
xanh
đỏ
vàng
trắng
Câu 34: Hòa tan 0,04 gam NaOH vào nước để được 1 lít dung dịch. Giá trị pH của dung dịch axit thu được là
4
3
11
12
Câu 1: Nitơ có số oxi hóa cao nhất là
+1
+3
+5
+7
Câu 2: Nitơ là khí
nặng hơn không khí
có mùi khai
có màu nâu đỏ
rất ít tan trong nước
Câu 3: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở
điều kiện thường
nhiệt độ khoảng 30000C
nhiệt độ khoảng 1000C
nhiệt độ khoảng 10000C
Câu 4. Khi có sấm sét trong khí quyển chất được tạo ra là
CO
H20
NO
NO2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phân tử N2 rất bền
Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Nitơ là chất khí ở điều kiện thường
Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất
Câu 6. Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với
Li
H2
O2
Mg
Câu 7: Chọn câu phát biểu sai:
Amoniac tan ít trong nước
NH3 là phân tử phân cực
NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí
Amoniac dùng làm phân bón
Câu 8: Amoniac tác dụng được với chất nào sau đây?
Cu
O2
NaOH
NaCl
Câu 9: Khi nhứng quỳ tím vào dung dịch NH3 thì quý tím có màu
xanh
đỏ
hồng
cam
Câu 10: Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây đúng
NH3 là chất oxi hoá
Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
Cl2 là chất khử
NH3 là chất khử
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
Dung dịch amoniac là một bazơ yếu
Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Câu 12: Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
N2, HCl, NH4Cl
HCl, NH4Cl
NH4Cl, N2
N2, HCl
Câu 13: Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy
thoát ra chất khí không màu không mùi
thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ
thoát ra chất khí màu nâu đỏ
thoát ra chất khí không màu, có mùi khai xốc
Câu 14: Chất dùng để làm khô khí NH3 là
P2O5
H2SO4 đặc
CaO
HCl đặc
Câu 15: Axit nitric có công thức hóa học là
HNO2
HNO3
HNO4
NH3
Câu 16: Số oxi hóa của Nitơ trong axit HNO3 là
-3
+1
+5
+3
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
HNO3 có tính axit yếu
HNO3 có tính oxi hóa mạnh
HNO3 đặc nguội không tác dụng với Fe
HNO3 tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
Câu 19: HNO3 không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
C
CuO
NaNO3
Câu 20: Urê có công thức hóa học là
NH4NO3
KNO3
(NH2)2CO
(NH4)2CO3
Câu 21: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag, NO2, O2
Ag, NO, O2
Ag2O, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Câu 22: Hóa chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là
NaNO3 và HCl đặc
NaNO2 và H2SO4 đặc
NH3 và O2
NaNO3 và H2SO4 đặc
Câu 23: Nhận định nào sau đây là đúng?
HNO3 là axit có tính khử mạnh
Dung dịch NH3 có môi trường axit
NaNO3 khi nhiệt phân thu được khí oxi
Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội:
Cu, Ag, Zn, Fe
Cu, Ag, Zn, Pb
Fe, Sn, Zn, Al
Fe, Zn, Al, Pb
Câu 25: Kim loại tác dụng HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây
NO
N2O5
N2
NH4NO3
Câu 26: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
tinh thể NaNO3 và H2SO4 đặc
tinh thể NaNO3 và HCl đặc
dung dịch NaNO3 và HCl đặc
dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc
Câu 27: Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng ta thu được các sản phẩm:
CO2, NO , H2O
CO, NO2 , H2O
NO2 , H2O D. CO2
CO2, NO2 , H2O
Câu 28: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây
FeO
Fe
Fe2O3
Fe(OH)2
Câu 29: Phản ứng giữa FeCO3 với dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm
CO, NO
CO2, NO
CO2, NO2
CO2, N2
Câu 30: Cho các muối nitrat: NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3. Số muối nitrat khi nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2 là
4
6
5
3
Câu 32: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
NH4NO3
(NH4)2SO4
(NH2)2CO
NH4Cl
Câu 33: Thành phần phần trăm khối lượng N trong amoni nitrat là
75%
55%
25%
35%
Câu 1: Vị trí của Cacbon trong bảng tuần hoàn là
Chu kì I nhóm IIA
Chu kì 2 nhóm IVA
Chu kì 2 nhóm VA
Chu kì 3 nhóm IVA
Câu 2: Cacbon monooxit có công thức hóa học là
CO
CO2
C2O4
C2O
Câu 3: Cacbon có số oxi hóa cao nhất là
+2
+4
-2
+3
Câu 4: Cacbon có số oxi hóa -4 trong hợp chất nào sau đây?
CO
CO2
CH4
Na2CO3
Câu 5: Cacbon tác dụng với chất nào sau đây?
CO
O2
HCl
NaOH
Câu 6: Cacbon và silic thuộc cùng nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
IA
IIA
IIIA
IVA
Câu 7: Nhận định nào sau đây là sai?
Cacbon có số oxi hóa +2 trong CO
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với hiđro
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với oxi
acbon vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Câu 8: CO2 là chất khí
không màu có mùi hắc
không màu, không mùi và tan tốt trong nước
không màu, gây nên hiệu ứng nhà kính, tan không nhiều trong nước
có màu xanh da trời, tan không nhiều trong nước
Câu 9: Muối cacbonat nào sau đây tan tốt trong nước?
CaCO3
(NH4)2CO3
MgCO3
BaCO3
Câu 10: Cacbon khử H2O ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm nào sau đây?
CO và O2
CO2 và H2
CO và H2
O2, CO, H2
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch
H2SO4
H3PO4
CH3COOH
HCl
Câu 12: Trong tự nhiên, silic đioxit tồn tại dưới dạng
silicagen
đá vôi
quặng đôlomit
cát và thạch anh
Câu 13: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào sai?
C + O2 → CO2(nhiệt độ)
CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O
CO + H2 → H2O + CO2
CO2 + NaOH → NaHCO3.
Câu 14: Cho các nhận định sau: 1.Cacbon vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. 2. Cacbonmonooxit là chất khí không màu, rất độc. 3. Than chì là một dạng thù hình của cacbon. 4. CO2 là oxit axit. 5. CO2 khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Câu 15: Cho phản ứng sau CO + Fe3O4 → Fe + CO2. Hệ số (là số nguyên tối giản) của chất oxi hóa khi phản ứng cân bằng là
4
3
1
2
Câu 16: Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối nào sau đây không thu được oxit bazơ?
CaCO3
Ca(HCO3)2
NaHCO3
Ba(HCO3)2
Câu 17: Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2?
NaHCO3, CO2, HCl, NH3
NaHCO3, CO, HCl, SO2
Ca(HCO3)2, NaCl, HCl, SO2
NaHCO3, Na2CO3, Al(OH)3, SO2
Câu 18: Cho phản ứng sau: H2SO4 đặc, nóng + C → SO2 + CO2 + H2O. Tổng hệ số các chất (hệ số là số nguyên tối giản) là
5
8
3
7
Câu 19: Cho phản ứng sau : SiO2 +2C →Si +2CO Nhận định nào sau đây về phản ứng trên là không đúng?
Cacbon là chất bị khử
Cacbon là chất bị oxi hóa
SiO2 là chất bị khử
SiO2 là chất oxi hóa
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, khí CO, CO2 được điều chế từ các chất có chứa cacbon tương ứng là
CO2, CaCO3
CH4, Na2CO3
HCOOH, CH3OH
HCOOH, CaCO3
