Font size
WorksheetsHóa học 12
Total questions: 112
Worksheet time: 6hrs 36mins
Hợp chất nào sau đây là Este?
CH3CH2Cl
HCOOC6H5
CH3CH2ONO2
Tất cả đều đúng
Hợp chất nào sau đây là Este?
CH3CH2Cl
HCOOC6H5
CH3CH2ONO2
Tất cả đều đúng
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là?
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO ( n ≥ 2)
Chất nào sau đây không phải là Este?
HCOOC6H5
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
Axit axetic và ancol vinylic
Axit axetic và anđehit axetic
Axit axetic và ancol etylic
Axetic và ancol vinylic
Phản ứng Este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
Metyl axetat
Axyl etylat
Etyl axetat
Axetyl etylat
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
3
4
5
6
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
Etanal.
Axit axetic.
Fructozơ.
Axit fomic.
Phát biểu nào sau đay sai?
Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
Hợp chất nào sau đây là Este?
CH3CH2Cl
HCOOC6H5
CH3CH2ONO2
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
Etanal.
Axit axetic.
Fructozơ.
Axit fomic.
Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:
Thủy phân trong môi trường axit
dung dịch iot
NaCl
dung dịch AgNO3/NH3
•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là
•A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4
A
B
C
D
Câu 1 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A. Na
B. K
C. Cu
D. W
Câu 2 : Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm ?
A. Al
B. K
C. Ag
D. Fe
Câu 4 : Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Na
B. Cu
C. Ag
D. Fe
Câu 5 : Nguyên tắc điều chế kim loại là :
A. Khử ion kim loại thành nguyên tử
B. Oxi hóa kim loại thành nguyên tử
C. Khử nguyên tử kim loại thành ion
D. Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
Câu 6 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?
A. Mg
B. Cu
C. Ag
D. Au
Câu 7 : Sản phẩm của phản ứng giữa nhôm và khí oxi là ?
A. AlCl3
B. Al2O3
C. Al(OH)3
D. Al(NO3)3
Câu 8 : Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất khí X là ?
A. CaO
B. H2
C. CO
D. CO2
Câu 9 : Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại nhôm . Thành phần chính của quặng boxit là ?
A. Al2O3.2H20
B. Al(OH)3. 2H20
C. Al(OH)3.H2O
D. Al2(SO4)3.H2O
Câu 10 : Công thức hóa học của Sắt (II) sunfat là ?
A. FeS
B. FeSO4
C. Fe2(SO4)3
D. FeS2
Câu 11 : Trong hợp chất CrO3; crom có số oxi hóa là ?
A. +2
B. +3
C. +5
D. +6
Câu 12 : Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu và hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X. Khí X là ?
A. N2
B. H2
C. CO2
D. O2
Câu 13 : Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là ?
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOH
D. CH3COOH
Câu 14 : Chất nào sau đây là axit béo ?
A. Axit panmitic
B. Axit axetic
C. Axit fomic
D. Axit propionic
Câu 15 : Chất nào sau đây là đisaccarit ?
A. Glucozo
B. Saccarozo
C. Tinh bột
D. Xenlulozo
Câu 6 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh màu xanh ?
A. Glyxin
B. Metyl amin
C. Anilin
D. Glucozo
Câu 17 : Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17 : Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nito ?
A. Polyetilen
B. Poly(vinyl clorua)
C. Poli(metyl metacrylat)
D. Poliacrilonitrin
Câu 19 : Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây ?
A. Nito
B. Photpho
C. Kali
D. Cacbon
Câu 20 : Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với nhau ?
A. CH4 và C2H4
B. CH4 và C2H6
C. C2H4 và C2H6
D. C2H2 và C4H4
Câu 3 : Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A. Al3+
B. Mg2+
C. Ag+
D. Na+
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
dung dịch AgNO3/NH3
Na
Glucozơ không thuộc loại:
hợp chất tạp chức
cacbohidrat
monosaccarit
đisaccacrit
Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:
0,1%
0,01%
1%
10%
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ.
tinh bột.
fructozơ.
saccarozơ.
Phân tử khối của glucozo là
108
180
118
1080
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
Tráng gương, tráng phích.
Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac
Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.
oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.
lên men glucozo
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và sobitol.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
Oxi hoá glucozơ bằng dung dịch brom.
Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
Tính chất của nhóm andehit
Tính chất ancol đa chức
Tham gia phản ứng thủy phân
Lên men tạo ancol etylic
Hợp chất sau đây là este:
A. C3H5(OCOCH=CH2)3
B. C2H5COOC2H5
C. CH3OCOCH3
D. tất cả đều đúng
Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :
A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.
C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
Este no, 2 chức, mạch hở có CTTQ là:
(a)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ trong nhóm OH của axit −COOH và H trong nhóm của ancol -OH
B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
C. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.
D. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
(1). Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau.
(2). Các este thường có mùi thơm khó chịu.
(3). Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
(4). Phenyl axetat có mùi hoa nhài.
(5). Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A. glucozơ
B. axit acrylic
C. vinyl axetat
D. fructozơ
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :
A. đường phèn.
B. mật mía.
C. mật ong.
D. đường kính.
Cho các phát biểu sau:
(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic.
(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được.
(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử monosaccarit.
(4) Trong phân tử saccarozơ gốc α-glucozơ và gốc β-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.
(5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước nguội.
(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A.5
B.6
C.4
D.3
E.2
Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(3) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(4) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
(5) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
(6) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(7) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.
(8) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(9) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(10) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(11) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
Số phát biểu SAI là
A.5
B.6
C.7
D.8
Glucose tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch thẳng. Vậy ở dạng mạch thẳng glucose có cấu tạo là:
A. CH2OH-(CH2OH)4-CHO
B. CH2OH-(CHOH)4-CHO
C. CH2OH-(CH3)COH-(CHOH)2-CHO
D. CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.
D. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
A.3
B.4
C.5
D.6
Dãy chất nào dưới đây phản ứng được với phenylamin?
A. HCl, KOH, CH3COOH.
B. Nước brom, axit sunfuric loãng, axit acrylic.
C. Nước brom, axit sunfuric loãng, dung dịch amoniac.
D. Cả A và B đều đúng.
Các amin nào ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
Metylamin
Etylamin
Propylamin
Đimetylamin
Trietylamin
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức
A. cacboxyl và hiđroxyl.
B. hiđroxyl và amino
C. cacboxyl và amino.
D. cacbonyl và amino.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 2 và 2.
B. l và 2.
C 2 và l.
D. 1 và 1
Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau:
1,Anilin
2,Meylamin
3,Glyxin
4,Axit glutamic
5,Axit 2,6-điaminohexanoic.
Số dung dịch làm giấy quỳ chuyển màu là:
A.4
B.3
C.2
D.1
Cho các tính chất sau:
(1)Là chất rắn tinh thể không màu, vị hơi ngọt.
(2)Nhiệt độ nóng chảy cao.
(3)Nhiệt độ nóng chảy thấp.
(4)Là hợp chất lưỡng tính.
(5)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
(6)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.
(7)Có khả năng tham gia phản ứng este hóa.
Các tính chất của amino axit là:
A. (1), (3), (4), (6), (7).
B. (1), (2), (4), (5), (7).
C. (1), (2), (3), (4), (6)..
D. (1), (2), (4), (6), (7).
0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng
A.H2NRCOOH
B. (H2N)2RCOOH
C. H2NR(COOH)2
D. (H2N)2R(COOH)2.
Cho m gam glucozo lên men thành rượu etylic và tất cả khí CO2 thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được dung dịch chứa 3,18g Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
1,8
3,6
2,7
5,4
Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol C6H5OOC-CH2-COOCH3 và 0,15 mol axit CH3COOH với 600 ml dd NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
46,5 gam
40,5 gam
44,7 gam
42,8 gam
Este Metyl fomat có công thức là
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Glyxin không tác dụng với chất:
H2SO4 loãng
CH3OH
KCl
Ca(OH)2
Cho 27 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng gương. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
5,4
32,4
10,8
21,6.
Thuốc thử cần dùng để nhận biết hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ là
Iot, dung dịch AgNO3/NH3.
dung dịch AgNO3/NH3, Cu.
Cu(OH)2.
C. nước, Iot.
Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
7,312 gam
7,412 gam
7,512 gam
7,612 gam
Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 6,6 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
50%.
75%.
55%.
62,5%.
Dung dịch đường nào sau đây dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch của bệnh nhân?
Fructozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Đường lấy từ hoa thốt nốt.
Dầu mỡ động, thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng
đông tụ.
mỡ bị ôi.
oxi hóa.
thủy phân.
Trong công nghiệp để tráng bạc vào ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:
2
3
4
8
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
1
3
4
X là một aminoaxit có trong tự nhiên. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y. Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z. X là
H2N - CH2 - COOH
HOOC - CH2 - CH2 - COOH
CH3 - CH(NH2) - COOH
HOOC - CH(NH2) - COOH
Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
(3) < (1) < (2).
(3) < (2) < (1).
(1) < (2) < (3) .
(1) < (3) < (2) .
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
tristearin
stearic
tripanmitin
triolein
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, saccarozơ và metyl fomat, axit axetic) cần 4,48 lít O2 (điều kiện chuẩn), sinh ra 3,42 gam nước. Giá trị của m là
4,86
6,14
5,82
2,98
Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là :
3,425.
2,550.
3,825.
4,725.
Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no mạch hở, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 7. Tên gọi của amin đó là
đimetylamin.
đietylamin.
etylamin.
iso-propylamin.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm hiđroxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
chỉ chứa nhóm amino.
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là:
saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
Khẳng định nào sau đây không đúng:
Thủy phân chất béo thu được glixerol
Thủy phân chất béo trong KOH thì thu được xà phòng.
Chất béo là một loại Lipit.
Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là
CH3COOC2H5.
C2H3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin, nhiều nhất là trimetylamin), ta có thể rửa cá với:
cồn
nước muối
giấm
nước
Cho các phản ứng : H2N - CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 - COOH.
H2N - CH2 - COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic.
chỉ có tính axit
chỉ có tính bazơ
có tính oxi hóa và tính khử
có tính chất lưỡng tính
Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?
glyxin
alanin
etylamin
anilin
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra etyl axetat?
Axit fomic và ancol etylic.
Axit axetic và ancol metylic.
Axit axetic và ancol etylic.
Axit fomic và ancol metylic.
