wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học 8 cuối kì I

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hãy vẽ gì đó, supẻ idol sẽ giúp bạn được điểm cao 😉

2.

Trong các nhóm sau, nhóm nào toàn là chất tinh khiết?

a)

nước khoáng, nước cất, khí hidro

b)

muối nở, nước cất, vàng nguyên chất

c)

nước máy, khí oxi, kim cương

d)

nước cất, không khi, muối tinh

3.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng ?

a)

số electron

b)

số p trong hạt nhân

c)

số phân tử

d)

số nơ tron

4.

Hạt nào là hạt đại diện cho chất, gồm 2 hay nhiều nguyên tử liên kết với nhau?

(a)  

5.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Kích thước của phân tử

b)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

c)

Hình dạng của phân tử

d)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại

6.

Một thanh bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Chưa đủ dữ kiện để biết

7.

Đâu là tính chất hóa học của kim loại?

a)

Kim loại có tính dẻo, có thể dát mỏng, kéo sợi

b)

Kim loại bị gỉ sét khi tiếp xúc với không khí ẩm và oxi

c)

Kim loại thường nóng chảy ở nhiệt độ cao

d)

Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

8.

Con số nào dùng để biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)?

a)

Hóa trị

b)

Khối lượng mol

c)

Số nguyên tử

d)

Nguyên tử khối

9.

Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng nội dung của quy tắc hóa trị?

a)

a.A = b.B

b)

a.x = b.y

c)

a.b = x.y

d)

a.y = b.x

10.

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác được gọi là gì?

(a)  

11.

Trong phản ứng hóa học, điều gì vẫn được bảo toàn?

a)

số lượng nguyên tử của các chất

b)

các nguyên tố tham gia

c)

tổng khối lượng các chất tham gia

d)

liên kết giữa các nguyên tử

e)

Khối lượng các nguyên tử

12.

Điền vào chỗ trống: (a)   dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

13.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử?

a)

6.10146.10^{14}  

b)

6.10226.10^{22}  

c)

6.10236.10^{23}  

d)

6.10246.10^{24}  

14.

Giá trị khối lượng mol của một chất bằng với giá trị của?

a)

nguyên tử khối

b)

phân tử khối

c)

hóa trị

15.

Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều có giá trị bằng bao nhiêu lít?

(Chỉ viết số)

(a)  

16.

Công thức hoá học không cho biết điều nào sau đây?

a)

Cho biết liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử như thế nào.

b)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất.

c)

Phân tử khối của chất.

d)

Nguyên tố tạo ra chất

17.

Từ công thức công thức hoá học của HCO3HCO_3 có thể suy ra điều gì 

a)

Do 3 nguyên tố H, C, O tạo nên

b)

Có 1 phân tử H, 1 nguyên tử C và 3 phân tử O

c)

Do 2 nguyên tố H và CO3 tạo thành

d)

Có 1 nguyên tử H, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O

18.

Biết công thức phân tử của khí Butan là C4H10, tính ptk của khí trên. (chỉ viết số)

H=1, C=12, N=14, O=16

(a)  

19.

Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong khí oxi sau phản ứng thu được 5,6g Lưu huỳnh trioxit. Khối lượng oxi tham gia:

a)

4,8g

b)

2,4g

c)

24g

d)

không tính được

20.

Hệ số của O2O_2  sau khi đã cân bằng phương trình

Al + O2 > Al2O3Al\ +\ O_2\ ->\ Al_2O_3  

a)

không xác định được

b)

3

c)

2

d)

4

21.

Một oxit lưu huỳnh có thành phần trăm của lưu huỳnh là 50% và Oxi là 50%. Biết oxit này có khối lượng mol phân tử là 64g/mol. Công thức hoá học của oxit đó là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

d)

SxOy

22.

nối cột các đáp án của cột A với cột B sao cho đúng

a)

1.c - 2.d - 3.a - 4.b

b)

1.c - 2.d - 3.b - 4.a

c)

1.d - 2.c - 3.b - 4.a

d)

1.c- 2.a - 3.b -4.d

23.

Cho 4,8g Mg tác dụng hết với dung dịch axit clohidric vừa đủ thu được MgCl2 và khí H2

Mg + HCl > MgCl2 + H2Mg\ +\ HCl\ ->\ MgCl_2\ +\ H_2  

Tính khối lượng MgCl2 MgCl_2\  thu được

a)

38g

b)

4,48g

c)

9,6g

d)

19g

24.

Khí lưu huỳnh đioxit SO2 nặng hơn hay nhẹ hơn khí Oxi bao nhiêu lần?

a)

Nhẹ hơn 2 lần

b)

Nhẹ hơn 4 lần

c)

Nặng hơn 2 lần

d)

Nặng hơn 4 lần

25.

Số mol của 6,72l khí SO2 (chỉ ghi số)

(a)  

26.

Hợp chất A có tỉ khối so với khí Oxi là 2. Tính khối lượng của 5,6l khí A

a)

64g

b)

32g

c)

16g

d)

14g

27.

Hãy ghi lại ký hiệu hoá học của 8 nguyên tử đồng

(a)  

28.

số nguyên tử O có trong 8 phân tử KMnO4 là: (chỉ ghi số)

(a)  

29.

Trong P2O5, P có hoá trị:

a)

II

b)

IV

c)

V

d)

X

30.

Một hợp chất khí có thành phần phần trăm theo khối lượng là 87,5% N và 12,5 % H Hãy cho biết công thức hóa học của hợp chất. Biết hợp chất này có tỉ khối với khí hiđro là 16.

a)

H4N4H_4N_4  

b)

H2SH_2S  

c)

NH3NH_3  

d)

N2H4N_2H_4