wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bababy

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LB Nga rộng lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục nào?

a)

Châu Mĩ và châu Âu

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Á và châu Mĩ

d)

Châu Âu và châu Á

2.

LB Nga giáp hai đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

3.

LB Nga tiếp giáp những biển nào sau đây?

a)

Biển Đen, biển Ban- tích, Biển Cát-xpi

b)

Biển Đỏ,Biển Đen, biển Ban-tích

c)

Biển Ca-ri-bê, Biển Đen, Biển Đỏ

d)

Biển Đỏ, Biển chết, biển Ca-ri-bê

4.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía đông của LB Nga là

a)

Sông Ê-nit-xây

b)

Dãu U-ran

c)

Dông Lê-na

d)

Sông ô-bi

5.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của LB Nga là

a)

Đồng bằng

b)

Sơn nguyên

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

6.

Dạng địa hình phổ biến ở phần phía băc đồng bằng Tây-Xi-bia là

a)

Cao nguyên

b)

Đầm lầy

c)

Đồng bằng

d)

Đồi thấp

7.

Đồng bằng Tây-Xi-bia thuận lợi cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Thủy điện

c)

Khai khoáng

d)

Nông nghiệp

8.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây-Xi-bia là

a)

than

b)

quặng sắt

c)

Dầu khí

d)

kim cương

9.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

b)

Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp

c)

Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy

d)

Thấp và nhiều ô trũng ngập nước

10.

Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga là

a)

Đồng bằng và bồn địa

b)

Đồng bằng và cao nguyên

c)

Núi và cao nguyên

d)

Cao nguyên và sơn nguyên

11.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga?

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Phát triển thủy điện

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Tài nguyên lâm sản

12.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng tai-ga

c)

Rừng thông

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh

13.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LB Nga là

a)

Hồ Bai-can

b)

Hồ Vích-to-ri-a

c)

Hồ Ban-khát

d)

Hồ Ti-ti-ca-ca

14.

Đại bộ phận lãnh thổ LB Nga thuộc khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Cận cực

15.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là

a)

Bão và áp thấp nhiệt đới

b)

Khí hậu băng giá khắc nghiệt

c)

Bão tuyết, núi lửa, động đất

d)

Ngập lụt, hạn hán, lũ quét

16.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm cư, dân tộc của LB Nga?

a)

Dân số đông

b)

Dân số tăng nhanh

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Nhiều dân tộc

17.

Vấn đề dân cư mà nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

Đô thị hoá tự phát

b)

Mật độ dân số thấp

c)

Dân số giảm và già hoá dân số

d)

Nhiều dân tộc

18.

Biết diện tích của LB Nga là 17 098,3 nghìn km2 , dân số thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật độ dân số nước này là hơn

a)

84 người/km2

b)

8 người/km2

c)

84 người/km

d)

8 người/km

19.

Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của LB Nga có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Gia tăng tự nhiên giảm

b)

Tỉ suất tử thô cao

c)

Tỉ suất xuất cư cao

d)

Tỉ suất sinh cao

20.

LB Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên bang Xô viết?

a)

Đưa Liên Xô trở trành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

c)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất

d)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc thế giới

21.

Ý nào sau đây không biển hiện khó khăn của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã ( đầu thập niên 1990 và những năm tiếp theo)

a)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

b)

Đời sống của nhân dân ổn định

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

d)

Vị trí, vai trò của LB Nga trên trường quốc tế suy giảm

22.

Ý nào sau đây không phải nội dung trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000?

a)

Khôi phục lại Liên bang Xô viết

b)

Nâng cao đời sống nhân dân

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Mở rộng ngoại giao coi trọng châu Á

23.

Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước

a)

Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất

b)

Có nền công nghiệp hàng đâuc thế giới

c)

Có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới

d)

Có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới

24.

Ngành đóng vai trò xương sống cùa nền Kinh tế LB Nga là

a)

Năng lượng

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

25.

Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng , chế tạo máy, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp

a)

Mới

b)

Truyền thống

c)

Hiện đại

d)

Thủ công

26.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm

a)

Hàng không, điện tử-tin học

b)

Luyện kim đen, sản xuất giấy

c)

Khai thác gỗ, chế tạo máy

d)

Luyện kim màu, chế tạo máy

27.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nên kinh tế Nga hiện nay là

a)

Chế tạo mày

b)

Luyện kim màu

c)

Sản xuất giấy

d)

Khai thác dầu khí

28.

Cho đến hiện nay, LN Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về

a)

Công nghiệp dệt, may

b)

Công nghiệp vũ trụ, nguyên tử

c)

Cơ khí, chế tạo máy

d)

Điện tử-tin học

29.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB Nga?

a)

Năng lượng

b)

Chế tạo máy

c)

Quốc phòng

d)

Điện tử-tin học

30.

Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở

a)

ven Bắc Băng Dương

b)

cao nguyên Trung Xi-bia

c)

đồng bằng Đông Âu

d)

vùng Viễn Đông rộng lớn

31.

Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB Nga là

a)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-tếc-bua

b)

Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc

c)

Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa

d)

Ma-gan-đa, Mát-xcơ-va

32.

Ngành trồng trọt và chăn nuôi của LB Nga phát triển thuận lợi là nhờ có

a)

Đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai

b)

Quỹ đat nông nghiệp lớn

c)

Đồng bằng chiếm ưu thế

d)

Khí hậu ôn đới ôn hoà

33.

Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là

a)

Hướng dương, bông

b)

Củ cải đường, đỗ tương

c)

Củ cải đường, hướng dương

d)

Mía, ca cao, cao su

34.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thức đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

Hành không

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường sông

35.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Ngầ

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-tếc-bua

b)

Mát-xcơ-va và Kha-ba-rốp

c)

Xanh Pê-tếc-bua và Vla-đi-vô-xtốc

d)

Vla-đi-vô-xtốc và Nô-vô-xi-biếc

36.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Hiênn đại và phát triển nhanh chóng

b)

Còn lạc hậu và chậm đổi mới

c)

Mạng lưới dày đặc, toả khắp cả nước

d)

Tương đối phát triển với đủ loại hình

37.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản noi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

Vực biển sâu

b)

Sóng thần, triều cường

c)

Ngư trường lớn

d)

Vùng xoáy nguy hiểm

38.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Gió mùa, mưa nhiều

b)

Cận nhiệt, ít mưa

c)

Nóng ẩm, mưa nhiều

d)

Lạnh khô, ít mưa

39.

Khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía bắc Nhật Bản là

a)

Mùa đông ngắn, ấm và mưa nhiều

b)

Mùa hạ nóng, có mưa to và bão

c)

Mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão

d)

Mùa đông lạnh kéo dài, nhiều tuyết

40.

Thiên tai thường xuyên sảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

Động đất

b)

Hạn hán

c)

Ngập lụt

d)

Núi lửa

41.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

b)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

c)

Nhật Bản nằm trên“vành đai núi lửa” Thái Bình Dương

d)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xíc của các mảng kiến tạo

42.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

Đồng bằng

b)

Cao nguyên

c)

Đồi núi

d)

Núi cao

43.

Khí hậu chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

Cận nhiệt và ôn đới

b)

Cận cực và ôn đới

c)

Nhiệt đới và cận nhiệt

d)

Cận cực và cực

44.

Biết diện tích la 378 nghìn km2 , dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là

a)

336 người/km

b)

336 người/km2

c)

326 người/km2

d)

236 người/km2

45.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động cơ cấu dân số Nhật Bản theo độ tuổi?

a)

Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm dưới 15 tuổi giảm

b)

Tỉ lệ nhóm 15-65 tuổi có xu hướng tăng mạnh

c)

Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm 15-65 tuổi giảm

d)

Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi tăngtăng, nhóm 15-65 tuổi giảm

46.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản

a)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

b)

Thiếu lao động bổ sung

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế-xã hội bị ảnh hưởng

47.

Tốc dộ gia tăng dân số hằng năm của Nhật Bản là

a)

Cao và đang giảm nhanh

b)

Thấp và đang giảm

c)

Rất thấp, có xu hướng tăng

d)

Thấp và xu hướng tăng

48.

Nước Nhật Bản đã đạt được sự phát triển thần kì sau Chiến tranh thế giới thứ hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của lao động. Đặc điểm đó không phải

a)

Cần cù, chịu khó

b)

Kỉ luật lao động cao

c)

Lực lượng đông đảo

d)

Tinh thần trách nhiệm cao

49.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Khu vực ven biển phía tây

b)

Vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

c)

Vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

Các thành phố ven biển

50.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

Chất lượng cuộc sống tôt

b)

Chính sách thu hút nhân tài

c)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

d)

Phôt cập giáo dục, xoá mù chữ

51.

Ngành công nghiệm nào được xem là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỉ XIX, hiện nay vẫn được duy trì và phát triển

a)

Sản xuất xe gắn máy

b)

Đóng tàu

c)

Dệt

d)

Sản xuất ô tô

52.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Công nghiệp dệt

b)

Sản xuất ô tô

c)

Sản xuất điện tử

d)

Đóng tàu biển

53.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản thuộc nhóm sản xuất điện tử?

a)

Đóng tàu biển

b)

Sản xuất ô tô

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất tơ sợi

54.

Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản có từ lâu đời?

a)

Sản xuất tơ sợi

b)

Rô-bốt

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất ô tô

55.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

Giao thông vận tải và thương mại

b)

Thương mại và tài chính

c)

Du lịch và giao thông vận tải

d)

Tài chính và du lịch

56.

Hoạt động dịch vụ nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới?

a)

Du lịch

b)

Tài chính

c)

Thương mại

d)

Giao thông vận tải

57.

Cảng biển quan trọng của Nhật Bản là

a)

Cô-bê

b)

Rốt-xtéc-đam

c)

Hãm-buốc

d)

Vla-đi-vô-xtốc

58.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

Ứng dụng được tiến bộ khoa học- kĩ thuật

b)

Lực lượng lao động ít

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Diện tích đất canh tác nhiều

59.

Tỉ trọng nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% trong GDP của Nhật Bản. Điều đó cho thấy?

a)

Nông nghiệp Nhật Bản kém phát triển

b)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

c)

Công nghiệp chế biến của Nhật Bản kém phát triển

d)

Dịch vụ nông nghiệp của Nhật Bản không phát triển

60.

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

Diện tích đất nông nghiệp ít

b)

Nông nghiệp không áp dụng được tiến bộ khoa học- kĩ thuật

c)

Nhu cầu sản phẩm từ nông nghiệp ít

d)

Công nghiệp và dịch vụ phát triển

61.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

Đảm bảo nguồn lương thực trong nước

d)

Tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

62.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Lúa mạch

63.

Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

a)

Cao su, bông, ngô

b)

Cao su, bông, dâu tằm

c)

Ngô, thuốc lá, chè

d)

Chè, thuốc lá, dâu tằm

64.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng nông sản nào sau đây?

a)

Đỗ tương

b)

Tơ tằm

c)

Lúa mì

d)

Lúa gạo

65.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản là

a)

Trâu, dê, cừu

b)

Bò, cừu, lợn

c)

Bò, lợn, gà

d)

Dê, trâu, gà

66.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức

a)

Tự nhiên

b)

Bán tự nhiên

c)

Trang trại

d)

Chuồng trại

67.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Cao su

b)

Hồ tiêu

c)

Chè

d)

Cà phê

68.

Hoạt động dịch vụ cỉa Nhật Bản đứng hàng thứ ba thế giới là

a)

Vận tải biển

b)

Tài chính

c)

Thương mại

d)

Du lịch