wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số đếm của công tơ điện ở mỗi gia đình cho ta biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của mỗi gia đình.

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.

d)

Điện năng mà gia đình sử dụng.

2.

Để quan sát từ phổ của từ trường của một nam châm ta có thể dùng vật liệu sau:

a)

Mạt đồng

b)

Mạt nhôm

c)

Mạt kẽm

d)

Mạt sắt

3.

Câu phát biểu nào dưới đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi được trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

4.

Trên một biến trở con chạy có ghi (50 Ω - 2,5 A). Ý nghĩa các con số ghi trên là:

a)

50 Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5 A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được.

b)

2,5 A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được, 50 Ω là điện trở định mức của biến trở.

c)

50 Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5 A là cường độ dòng điện định mức của biến trở.

d)

50 Ω là điện trở lớn nhất của biến trở, 2,5 A là cường độ nhỏ nhất mà biến trở chịu được.

5.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là:

a)

Năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

Mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch.

c)

Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

d)

Các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.

6.

Trên nhiều dụng cụ dùng điện trong gia đình thường có ghi 220V và số Oát (W). Số Oát này có ý nghĩa là:

a)

Công mà dòng điện thực hiện trong 1 phút khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thề 220 V.

b)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong 1 giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

c)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V.

d)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V.

7.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh.

b)

Từ cực Bắc.

c)

Cả hai từ cực.

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau.

8.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

1W = 1V. 1A

b)

Oát (W) là công suất

c)

Oát là đơn vị đo công suất

d)

1W = 1J/ 1s

9.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường?

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên.

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc Nam.

c)

Đặt ở nơi đó các vụng giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc Nam.

d)

Đặt ở đó kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc Nam.

10.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới dây là đúng?

a)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu.

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính.

c)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu.

d)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

11.

Chọn câu trả lời sai.

Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần của các nút (1), (2), (3). Công suất của quạt khi bật:

a)

Nút (3) là lớn nhất.

b)

Nút (1) là lớn nhất.

c)

Nút (2) nhỏ hơn nút (3).

d)

Nút (1) nhỏ hơn nút (2).

12.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.

b)

số đo lượng điện năng mạch tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.

d)

số đo thời gian sử dụng điện trong đoạn mạch đó.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng tăng dần lên.

b)

Biến trở có thể điều chỉnh âm lượng của máy thu thanh.

c)

Biến trở con chạy được quấn bằng dây có điện trở suất nhỏ.

d)

Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng giảm dần.

14.

Các điện trở dùng trong kĩ thuật ( các mạch điện của rađio, tivi )

a)

có kích thước lớn để có trị số lớn.

b)

được chế tạo bằng một lớp than mỏng phủ ngoài một lõi cách điện.

c)

có trị số được thể hiện bằng năm vòng màu sơn trên điện trở.

d)

có kích thước rất nhỏ nên có trị số rất nhỏ

15.

Biến trở hoạt động dựa trên tính chất nào của dây dẫn?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

b)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.

c)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn.

16.

Công suất điện cho biết:

a)

Công của dòng điện trong thời gian t.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

17.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút .

c)

công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.

d)

công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

18.

Đơn vị của công suất là:

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Oát (W)

d)

Jun (J)

19.

Trong các loại thiết bị sau, thiết bị ( linh kiện ) nào có công suất nhỏ nhất?

a)

Đèn LED

b)

Đèn pha ôtô

c)

Đèn pin

d)

Đèn điện chiếu sáng

20.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?

a)

Jun (J)

b)

Niuton (N)

c)

Kilôoat giờ (kWh)

d)

Oat giây (Ws)

21.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.

b)

số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.

d)

số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.

22.

Hiệu suất sử dụng điện năng là

a)

tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và phần năng lượng hao phí do tỏa nhiệt.

b)

tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng sử dụng.

c)

tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng sử dụng.

d)

tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ các dạng năng lượng khác.

23.

Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?

a)

Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện.

b)

Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan.

c)

Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện.

d)

Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.

24.

Trong quạt điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng và năng lượng ánh sáng.

b)

cơ năng và năng lượng ánh sáng.

c)

cơ năng và hóa năng.

d)

cơ năng và nhiệt năng.

25.

Trong nồi cơm điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

hóa năng.

d)

năng lượng ánh sáng.

26.

Lượng điện năng sử dụng được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

ôm kế.

d)

công tơ điện.

27.

Trong các biểu thức liện hệ về đơn vị sau đây, biểu thức nào là sai?

a)

1J = 1V.A.s.

b)

1W=1Js.

c)

1kW.h = 3600000J.

d)

1J = 1W.s.

28.

Định luật Jun - Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành

a)

Cơ năng.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

29.

Với cùng một dòng điện chạy qua, dây tóc của bóng đèn nóng lên tới nhiệt độ rất cao còn dây dẫn nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên bởi vì

a)

Định luật Jun - Len xơ chỉ áp dụng cho bóng đèn.

b)

Điện trở của dây dẫn rất lớn.

c)

Điện trở của dây dẫn rất nhỏ.

d)

Dây dẫn nối bóng đèn quá dài.

30.

Những dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng?

a)

Công tơ điện.

b)

Ổn áp.

c)

Công tắc.

d)

Cầu chì.

31.

Nam châm vĩnh cửu có thể hút được các vật nào sau đây?

a)

Sắt, đồng, bạc.

b)

Sắt, nhôm, vàng,

c)

Sắt, thép, niken.

d)

Nhôm, đồng, chì.

32.

Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng

a)

Bắc – Nam.

b)

Đông - Nam.

c)

Tây - Bắc.

d)

Tây - Nam.

33.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nam châm?

a)

Nam châm luôn có hai từ cực Bắc và Nam.

b)

Nam châm có tính hút được sắt, niken.

c)

Mọi chỗ trên nam châm đều hút sắt mạnh như nhau.

d)

Khi bẻ đôi một nam châm, ta được hai nam châm mới.

34.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh một nam châm.

b)

Xung quanh một dây dẫn có dòng điện chạy qua.

c)

Xung quanh điện tích đứng yên.

d)

Mọi nơi trên Trái Đất.

35.

Dưới tác dụng từ trường của trái đất:

a)

Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.

b)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ hút nhau.

c)

Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau.

d)

Nam châm luôn hút được sắt.

36.

Qui tắc nắm tay phải dùng để

a)

xác định chiều của lực từ trong ống dây có dòng điện.

b)

xác định chiều của lực điện từ.

c)

xác định chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện.

d)

xác định chiều của dòng điện.

37.

Đường sức từ của ống dây có dòng điện có hình dạng là

a)

những đường cong kín.

b)

những đường cong hở.

c)

những đường tròn.

d)

những đường thẳng song song.

38.

Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải, ta phải đặt bàn tay sao cho chiều của dòng điện trong các vòng dây theo chiều

a)

từ cổ đến ngón tay.

b)

của 4 ngón tay.

c)

xuyên vào lòng bàn tay.

d)

của ngón tay cái.

39.

Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong ống dây, thì chiều của đường sức từ là chiều

a)

xuyên vào lòng bàn tay.

b)

từ cổ tay đến ngón tay.

c)

của ngón tay cái.

d)

của 4 ngón tay.

40.

Điện năng không thể biến đổi thành

a)

cơ năng

b)

nhiệt năng

c)

năng lượng nguyên tử

d)

hóa năng

41.

Người ta dùng công tơ điện để đo đại lượng nào sau đây?

a)

Công suất điện

b)

Công của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện trở của mạch điện

42.

Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện, dây dẫn được bố trí như thế nào?

a)

Tạo với kim nam châm một góc bất kỳ.

b)

Song song với kim nam châm.

c)

Vuông góc với kim nam châm.

d)

Tạo với kim nam châm một góc nhọn.

43.

Theo quy tắc nắm tay phải:

a)

Chiều ngón cái chỉ chiều dòng điện.

b)

Chiều của bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện qua các vòng dây.

c)

Chiều ngón cái chỉ chiều đường sức từ trong ống dây.

44.

Tương tác giữa hai nam châm:

a)

các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.

b)

các từ cực cùng tên thì đẩy nhau; các cực khác tên thì hút nhau.

c)

các từ cực cùng tên không hút nhau cũng không đẩy nhau; các cực khác tên thì đẩy nhau.

d)

các từ cực cùng tên thì hút nhau; các cực khác tên không hút nhau cũng không đẩy nhau.

45.

Nam châm hình chữ U hút các vật bằng sắt, thép mạnh nhất ở

a)

phần cong của nam châm.

b)

phần thẳng của nam châm.

c)

hai từ cực của nam châm.

d)

từ cực Bắc của nam châm.

46.

Một thanh nam châm thẳng được cưa ra làm nhiều đoạn ngắn. Chúng sẽ trở thành

a)

những nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ chỉ có một từ cực .

b)

những thanh nam châm nhỏ, mỗi nam châm nhỏ có đầy đủ hai từ cực .

c)

những thanh kim loại nhỏ không có từ tính.

d)

những thanh hợp kim nhỏ không có từ tính.

47.

Khi quan sát từ phổ bằng các mạt sắt trên tấm kính thì ta có thể xác định được:

a)

Vị trí của các cực trên nam châm.

b)

Tên của các cực trên nam châm.

c)

Vật liệu để chế tạo ra nam châm.

d)

Hướng của các đường sức từ của nam châm.

48.

Trong khoảng giữa hai từ cực nam châm hình chữ U thì từ phổ là

a)

những đường thẳng nối giữa hai từ cực.

b)

những đường cong nối giữa hai từ cực.

c)

những đường tròn bao quanh hai từ cực.

d)

những đường thẳng gần như song song.