wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-REVIEW-U1-U11-L2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

clock

b)

city

c)

class

d)

come

2.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

stomach ache

b)

earache

c)

fever

d)

medicine

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


go to the doctor

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


eat a lot of fruit

a)
b)
c)
d)
5.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



A: What's the matter with you?

B: I have a backache.

A: You (a)   carry heavy things.

B: No, I won't. Thanks

6.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


You ............ take a rest and ............ go out.

a)

should - should

b)

should - shouldn't

c)

shouldn't - shouldn't

d)

shoulds - shoulds

7.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

I have pain in my ear.

b)

My brother has a fever.

c)

Your big brother should eats a lot of fruit.

d)

Tom! Get up! Breakfast are ready.

8.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I should go to the dentist.

b)

He shouldn't carry heavy things.

c)

They should eat a lot of fruit.

d)

She should goes to the doctor.

9.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE WORD IN BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của từ trong ngoặc.)


You shouldn't eat fast food because it is (health) (a)  

10.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE VERB IN BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.)


Before having meals, my sister often (wash) (a)   her hands.

11.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


You shouldn't to go out now.

- Ok, I won't. Thanks.

a)

shouldn't

b)

to go

c)

Ok

d)

won't

12.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).


My sister often eats a lot of sweets.

a)

lot of

b)

many

c)

a few

d)

much

13.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

prettty

b)

wet

c)

net

d)

get

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


TOOTHACHE

a)
b)
c)
d)
15.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



What's the (a)   with you?

16.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



Nam has a high temperature. He has a fever.

a)
b)
17.

RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



Tony has a pain in his throat. He has a sore throat.

a)
b)
18.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


What ......... the matter with Tom?

- He ...... a fever.

a)

is - has

b)

is - have

c)

are - has

d)

are - have

19.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Linda / has / pain / throat / . /

(a)  

20.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

invite

b)

complete

c)

festival

d)

return

21.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)


SABBLALKET

(a)  

22.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


PLAYING BADMINTON

a)
b)
c)
d)
23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- What are you going to do on Sports Day?

- .....................................................................

a)

Mai and Phong are going to play table tennis.

b)

He's going to play table tennis.

c)

I'm going to play table tennis.

d)

She's going to play table tennis.

24.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


Our classmates are going to play table tennis (a)   Sports Day.

25.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is he going to do?

- He's going to play basketball.

a)
b)
26.

RAD AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



Nam and his friend are going to play tennis.

a)
b)
27.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


What .......... you.........to do tonight?

a)

is - doing

b)

will - do

c)

will - go

d)

are - going

28.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



How ....... do they have a picnic?

a)

often

b)

usually

c)

sometimes

d)

always

29.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


class / against / our / play / will / classes 5E / . /

a)

Our class will play against Class 5E.

b)

Our class will against play Class 5E.

c)

Our class play against will Class 5E.

d)

Our will class play against Class 5E.

30.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Snow White is kind.

a)

True

b)

False

31.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

- What’s she reading?

- She’s reading a _______ _______ .

(a)  

32.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại)

a)

cartoon

b)

often

c)

emails

d)

writing

33.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

usually

b)

understand

c)

fun

d)

study

34.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She will go for a picnic last weekend.

b)

We had a wonderful time there.

c)

I usually do my homework in the afternoon.

d)

My hometown is small and quiet.

36.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Hoa learns English by ............... English songs.

a)

sing

b)

read

c)

singing

d)

playing

37.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- They learn English because they want to talk .............. their foreign friends.

a)

by

b)

with

c)

on

d)

in

38.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

crayon

b)

PE

c)

IT

d)

Vietnamese

39.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

December

b)

October

c)

January

d)

March

40.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



How often __________ your brothers go swimming?

a)

is

b)

are

c)

does

d)

do