WorksheetsKt Sinh cuối kì I
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?
Quần thể
Quần xã
Cơ thể
Hệ sinh thái
Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là :
Sinh quyến
Hệ sinh thái
Loài
Hệ cơ quan
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành :
Hệ cơ quan
Mô
Cơ thể
Cơ quan
Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?
Tim
Phổi
Ribôxôm
Não bộ
Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
Quần thể
Quần xã
Loài
Sinh quyển
Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?
Trao đổi chất
Sinh trưởng và phát triển
Cảm ứng và sinh trưởng
Tất cả các hoạt động nói trên
Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ?
Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
Là đơn vị chức năng của tế bào sống
Được cấu tạo từ các mô
Được cấu tạo từ các phân tử , đại phân tử vào bào quan
Tập hợp các cơ quan , bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là:
Hệ cơ quan
Bào quan
Đại phân tử
Mô
Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
Đại phân tử có cấu trúc đa phân
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min
Đều được cấu tạo từ các nuclêit
Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là :
Prôtêin
A xít nuclêic
Pôlisaccirit
Nuclêôtit
Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp để thực hiện một loại chức năng thành lập nên ..... và nhiều ....... tạo thành hệ .......
Tê bào
Cơ quan
Cơ thể
Bào quan
Đặc điểm chung của trùng roi , a mip, vi khuẩn là :
Đều thuộc giới động vật
Đều có cấu tạo đơn bào
Đều thuộc giới thực vật
Đều là những cơ thể đa bào
Tập hợp các cá thể cùng loài , cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời điểm xác định và cơ quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :
Quần thể
Quần xã
Nhóm quần thể
Hệ sinh thái
Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là :
Quần thể
Hệ sinh thái
Loài sinh vật
Nhóm quần xã
Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã
Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái
Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái .
Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ?
Giới nguyên sinh
Giới khởi sinh
Giới thực vật
Giới động vật
Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :
Chưa có cấu tạo tế bào
Tế bào cơ thể có nhân sơ
Là những có thể có cấu tạo đa bào
Cả a,b,c đều đúng
Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?
Giới nấm
Giới động vật
Giới thực vật
Giới khởi sinh
Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật là :
Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn .
Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là:
Thực vật, nấm, động vật
Nguyên sinh , khởi sinh , động vật
Thực vật , nguyên sinh , khởi sinh
Nấm, khởi sinh, thực vật
Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại là:
Họ
Lớp
Bộ
Loài
Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là :
Loài
Giới
Chi
Ngành
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là :
Chỉ có thực vật mới sống tự dưỡng quang hợp
Chỉ có động vật theo lối dị dưỡng
Giới động vật gồm các cơ thể đa bào và cùng có cơ thể đơn bào
Vi khuẩn không có lối sống cộng sinh .
Sống tự dưỡng quang hợp cơ ở :
Thực vật , nấm
Động vật , tảo
Thực vật , tảo
Động vật , nấm
Nhóm nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào ?
Thực vật bậc nhất
Thực vật bậc cao
Động vật nguyên sinh
Động vật có xương sống
Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
C,Na,Mg,N
H,Na,P,Cl
C,H,O,N
C,H,Mg,Na
Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :
Các hợp chất vô cơ
Các hợp chất hữu cơ
Các nguyên tố đại lượng
Các nguyên tố vi lượng
Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ?
Mangan
Kẽm
Đồng
Photpho
Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nênsự đa dạng các đại phân tử hữu cơ là :
Cacbon
Ôxi
Hidrô
Nitơ
Trong các cơ thể sống , tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H,O,N chiếm vào khoảng
65%
70%
85%
96%
Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?
Lớp biếu bì của da động vật
Enzim
Các dịch tiêu hoá thức ăn
Cả a, b, c đều sai
Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là :
Chất hữu cơ
Nước
Chất vô cơ
Vitamin
Trong tế bào , nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây ?
Màng tế bào
Chất nguyên sinh
Nhân tế bào
Nhiễm sắc thể
Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
Đường
Đạm
Mỡ
Chất hữu cơ
Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là :
Các bon và hidtô
Các bon, hidrô và ôxi
Hidrô và ôxi
Ôxi và các bon
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
Đường đơn
Đường đa
Đường đôi
Cacbohidrat
Đường đơn còn được gọi là :
Mônôsaccarit
Pentôzơ
Frutôzơ
Mantôzơ
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit
Mantôzơ
Điaccarit
Tinh bột
Hêxôzơ
Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
Pentôzơ
Mantôzơ
Glucôzơ
Fructôzơ
Chất dưới đây không được cấu tạo từ Glucôzơ là :
Glicôgen
Fructôzơ
Tinh bột
Mantôzơ
Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây ?
Liên kết peptit
Liên kết glicôzit
Liên kết hoá trị
Liên kết hiđrô
Trong cấu tạo tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung ở :
Chất nguyên sinh
Nhân tế bào
Thành tế bào
Mang nhân
Lipit là chất có đặc tính
Tan rất ít trong nước
Không tan trong nước
Tan nhiều trong nước
Có ái lực rất mạnh với nước
Thành phần cấu tạo của mỡ là :
A xít béo và rượu
Đường và rượu
Gliêrol và đường
Gliêrol và 3 axit béo
Phát biểu sau đây có nội dung đúng là
Trong mỡ chứa nhiều a xít no
Phân tử dầu có chứa 1glixêrol
Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
Dầu hoà tan không giới hạn trong nước
Photpholipit có chức năng chủ yếu là
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Là thành phần của máu ở động vật
Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Chất dưới đây không phải lipit là :
Côlestêron
Hoocmon ostrôgen
Sáp
Xenlulôzơ
Chất nào sau đây tan được trong nước?
Vi taminA
Vitamin C
Phôtpholipit
Stêrôit
Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:
Cacbon, oxi,nitơ
Hidrô, các bon, phôtpho
Nitơ , phôtpho, hidrô,ôxi
Cácbon,hidrô, oxi, nitơ
Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
Mônôsaccarit
axit amin
Photpholipit
Stêrôit
Số loại axit a min có ở cơ thể sinh vật là :
20
15
13
10
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :
Liên kết hoá trị
Liên kết peptit
Liên kết este
Liên kết hidrô
Trong tự nhiên , prôtêin có cấu trúc mấy bậc khác nhau ?
Một bậc
Ba bậc
Hai bậc
Bốn bậc
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự bậc cấu tạo prôtêin từ đơn giản đến phức tạp ?
1,2,3,4
2,3,1,4
4,3,2,1
4,2,3,1
Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi
Nhóm amin của các axit amin
Nhóm R của các axit amin
Liên kết peptit
Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin
Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi :
Liên kết phân cực của các phân tử nước
Nhiệt độ
Sự có mặt của khí oxi
Sự có mặt của khí CO2
Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:
Các liên kết hiđrô
Các liên kết photpho dieste
Các liên kết cùng hoá trị
Các liên kết peptit
Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào .
Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?
ADN và ARN
ARN và Prôtêin
Prôtêin và ADN
ADN và lipit
Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
A xit amin
Nuclêotit
Plinuclêotit
Ribônuclêôtit
ADN được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ?
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là :
Ađênin, uraxin, timin và guanin
Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guanin
Guanin,xi tôzin ,timin và Ađênin
Uraxin,timin,xi tôzin và Ađênin
Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :
Có một mạch pôlinuclêôtit
Có hai mạch pôlinuclêôtit
Có ba mạch pôlinuclêôtit
Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :
G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
Cả a,b,c đều đúng
Chức năng của ADN là
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là
Đại phân tử , có cấu trúc đa phân
Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
Có cấu trúc một mạch
Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A đênin
Uraxin
Guanin
Xitôzin
Chức năng của ARN thông tin là :
Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
Tổng hợp phân tử ADN
Truyền thông tin di truyền từ ADN đến rioôxôm
Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
