wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt Sinh cuối kì I

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức  sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?

a)

Quần thể

b)

Quần  xã

c)

Cơ thể

d)

Hệ sinh thái

2.

Cấp tổ chức  cao nhất  và lớn nhất  của  hệ sống là :

a)

Sinh  quyến

b)

Hệ sinh thái

c)

Loài

d)

Hệ cơ quan

3.

Tập hợp  nhiều tế bào cùng loại và cùng  thực hiện  một chức năng  nhất định tạo thành :

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

4.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Ribôxôm

d)

Não  bộ

5.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?

a)

Quần  thể

b)

Quần xã

c)

Loài

d)

Sinh  quyển

6.

Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?

a)

Trao đổi chất

b)

Sinh trưởng và phát triển

c)

Cảm  ứng  và  sinh trưởng

d)

Tất cả các hoạt động nói trên

7.

Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ?

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

b)

Là đơn vị   chức  năng  của  tế bào sống

c)

Được  cấu tạo từ  các mô

d)

Được cấu tạo  từ các phân tử , đại phân tử  vào  bào quan

8.

Tập hợp các  cơ quan , bộ phận  của cơ thể  cùng thực hiện  một chức năng được gọi  là:

a)

Hệ  cơ  quan

b)

Bào quan

c)

Đại phân tử

d)

9.

Đặc điểm chung  của prôtêtin và axit nuclêic là :

a)

Đại phân tử có cấu trúc đa phân

b)

Là thành phần  cấu tạo  của màng tế bào

c)

Đều  được cấu tạo từ các đơn phân axít a min

d)

Đều được cấu tạo từ các nuclêit

10.

Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung  là :

a)

Prôtêin

b)

A xít nuclêic

c)

Pôlisaccirit

d)

Nuclêôtit

11.

Hệ thống các nhóm mô được sắp  xếp  để thực hiện một loại chức năng  thành lập nên ..... và nhiều ....... tạo  thành hệ .......

a)

Tê bào

b)

Cơ quan

c)

Cơ  thể

d)

Bào quan

12.

Đặc điểm chung của trùng roi , a mip, vi khuẩn là :

a)

Đều thuộc giới động vật

b)

Đều có cấu tạo đơn bào

c)

Đều  thuộc giới thực vật

d)

Đều  là  những cơ thể đa bào

13.

Tập hợp  các  cá thể  cùng loài , cùng sống  trong  một vùng  địa  lý  nhất định  ở một thời điểm  xác định  và cơ quan  hệ sinh sản  với nhau  được gọi là :

a)

Quần  thể

b)

Quần xã

c)

Nhóm quần thể

d)

Hệ sinh thái

14.

Một hệ  thống tương đối  hoàn chỉnh  bao gồm  quần xã  sinh vật  và môi trường  sống  của nó  được gọi là :

a)

Quần  thể

b)

Hệ sinh thái

c)

Loài sinh vật

d)

Nhóm  quần xã

15.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ  thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái .

16.

Vi khuẩn là dạng  sinh vật  được xếp  vào giới nào sau đây ?

a)

Giới  nguyên sinh

b)

Giới khởi  sinh

c)

Giới thực vật

d)

Giới động vật

17.

Đặc điểm  của sinh vật  thuộc giới khởi sinh  là :

a)

Chưa  có cấu tạo tế bào

b)

Tế bào cơ thể  có nhân sơ

c)

Là những  có thể  có  cấu  tạo  đa bào

d)

Cả a,b,c đều đúng

18.

Sinh vật  thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào  khác hẳn với các giới còn lại ?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

19.

Điểm giống nhau của các sinh vật  thuộc giới  Nguyên  sinh , giới thực vật  và giới động vật  là :

a)

Cơ thể  đều có cấu tạo  đa bào

b)

Tế bào  cơ thể đều có  nhân sơ

c)

Cơ thể  đều có cấu tạo đơn bào

d)

Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn .

20.

Những  giới  sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân  chuẩn là:

a)

Thực vật, nấm, động vật

b)

Nguyên sinh , khởi sinh , động vật

c)

Thực vật , nguyên sinh , khởi sinh

d)

Nấm, khởi  sinh, thực vật

21.

Trong các đơn vị phân loại  sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với  các đơn vị còn lại  là:

a)

Họ

b)

Lớp

c)

Bộ

d)

Loài

22.

Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là :

a)

Loài

b)

Giới

c)

Chi

d)

Ngành

23.

Câu  có nội dung  đúng trong các câu sau đây là :

a)

Chỉ có thực vật mới sống  tự dưỡng  quang hợp

b)

Chỉ có động vật theo lối dị dưỡng

c)

Giới động vật gồm các  cơ thể đa bào và cùng có cơ thể đơn bào

d)

Vi khuẩn không có lối sống cộng sinh .

24.

Sống  tự dưỡng quang hợp  cơ ở :

a)

Thực vật , nấm

b)

Động vật , tảo

c)

Thực vật , tảo

d)

Động vật , nấm

25.

Nhóm nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào ?

a)

Thực vật  bậc nhất

b)

Thực vật bậc cao

c)

Động vật nguyên  sinh

d)

Động vật có xương sống

26.

Nhóm các nguyên tố  nào sau đây  là nhóm  nguyên tố  chính cấu tạo  nên chất sống ?

a)

C,Na,Mg,N​    

b)

H,Na,P,Cl

c)

C,H,O,N

d)

C,H,Mg,Na

27.

Các nguyên tố  hoá học  chiếm lượng  lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi  là :

a)

Các  hợp chất  vô cơ

b)

Các hợp chất hữu cơ

c)

Các nguyên tố  đại lượng

d)

Các nguyên tố vi lượng

28.

Nguyên tố nào dưới đây  là nguyên tố  đại lượng ?

a)

Mangan​  

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Photpho

29.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nênsự đa dạng các đại  phân tử  hữu cơ là :

a)

Cacbon

b)

Ôxi  

c)

Hidrô    

d)

Nitơ

30.

Trong các cơ thể sống , tỷ lệ khối lượng  của các nguyên tố C, H,O,N chiếm vào khoảng

a)

65%​      

b)

70%

c)

85%

d)

96%

31.

Cấu trúc nào sau  đây  có thành phần  bắt buộc  là các nguyên tố vi lượng?

a)

Lớp biếu bì  của  da động vật

b)

Enzim

c)

Các dịch  tiêu hoá thức  ăn

d)

Cả a, b, c đều sai

32.

Trong  các cơ thể  sống, thành phần chủ yếu   là  :

a)

Chất  hữu cơ

b)

Nước

c)

Chất vô  cơ

d)

Vitamin

33.

Trong tế bào , nước phân bố  chủ yếu  ở thành phần  nào sau đây ?

a)

Màng  tế bào  

b)

Chất nguyên sinh

c)

Nhân tế bào  

d)

Nhiễm sắc thể

34.

Cacbonhiđrat là tên gọi  dùng để  chỉ nhóm  chất nào sau đây?

a)

Đường

b)

Đạm

c)

Mỡ ​

d)

Chất hữu cơ

35.

Các nguyên tố  hoá học cấu tạo  của Cacbonhiđrat là :

a)

Các bon và hidtô    

b)

Các bon, hidrô và ôxi

c)

Hidrô và  ôxi

d)

Ôxi và các bon            

36.

Thuật ngữ  nào dưới đây  bao  gồm  các thuật ngữ  còn lại ?

a)

Đường đơn

b)

Đường đa

c)

Đường đôi

d)

Cacbohidrat

37.

Đường đơn còn được gọi  là :

a)

Mônôsaccarit

b)

Pentôzơ

c)

Frutôzơ

d)

Mantôzơ

38.

Chất nào  dưới  đây thuộc  loại đường Pôlisaccarit

a)

Mantôzơ

b)

Điaccarit

c)

Tinh bột

d)

Hêxôzơ

39.

Loại đường  nào sau  đây  không cùng nhóm  với  những  chất còn lại?

a)

Pentôzơ

b)

Mantôzơ

c)

Glucôzơ

d)

Fructôzơ

40.

Chất  dưới  đây không  được cấu tạo  từ Glucôzơ  là :

a)

Glicôgen

b)

Fructôzơ

c)

Tinh bột

d)

Mantôzơ

41.

Hai phân tử  đường đơn  liên kết  nhau tạo  phân tử  đường  đôi  bằng loại  liên kết  nào sau đây ?

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết glicôzit

c)

Liên kết hoá trị ​

d)

Liên kết  hiđrô

42.

Trong cấu tạo tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung  ở :

a)

Chất nguyên sinh ​  

b)

Nhân tế bào

c)

Thành  tế bào

d)

Mang nhân

43.

Lipit là chất có đặc tính

a)

Tan rất  ít trong  nước    

b)

Không tan trong nước

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Có ái lực  rất mạnh  với nước

44.

Thành  phần  cấu tạo  của mỡ là :

a)

A xít  béo  và rượu

b)

Đường  và rượu

c)

Gliêrol và đường ​

d)

Gliêrol và 3 axit béo

45.

Phát biểu sau đây  có nội dung  đúng là

a)

Trong mỡ  chứa nhiều a xít  no

b)

Phân tử  dầu có chứa 1glixêrol

c)

Trong mỡ  có chứa 1glixêrol và 2  axit béo

d)

Dầu hoà tan  không giới hạn  trong nước

46.

Photpholipit có chức năng  chủ yếu là

a)

Tham gia  cấu tạo nhân  của tế bào

b)

Là thành phần  cấu tạo  của màng tế bào

c)

Là thành phần  của   máu  ở  động vật

d)

Cấu tạo  nên  chất diệp lục ở lá cây

47.

Chất  dưới đây  không phải lipit là :

a)

Côlestêron​  

b)

Hoocmon ostrôgen

c)

Sáp ​    

d)

Xenlulôzơ

48.

Chất nào sau  đây  tan được  trong nước?

a)

Vi taminA

b)

Vitamin C

c)

Phôtpholipit

d)

Stêrôit

49.

Các nguyên  tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:

a)

Cacbon, oxi,nitơ

b)

Hidrô, các bon, phôtpho

c)

Nitơ , phôtpho, hidrô,ôxi

d)

Cácbon,hidrô, oxi, nitơ

50.

Đơn phân  cấu tạo  của Prôtêin là :

a)

Mônôsaccarit

b)

axit amin

c)

Photpholipit

d)

Stêrôit

51.

Số loại  axit a min  có ở  cơ thể  sinh  vật là :

a)

20

b)

15

c)

13

d)

10

52.

Loại liên kết hoá học  chủ yếu  giữa  các đơn  phân  trong phân  tử Prôtêin là :

a)

Liên kết  hoá trị

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết este

d)

Liên kết hidrô

53.

Trong tự nhiên , prôtêin  có  cấu trúc  mấy bậc  khác nhau ?

a)

Một bậc

b)

Ba bậc

c)

Hai bậc

d)

Bốn bậc

54.

Sắp  xếp  nào sau  đây  đúng theo thứ tự bậc cấu tạo  prôtêin từ đơn giản đến phức tạp ?

a)

1,2,3,4

b)

2,3,1,4

c)

4,3,2,1

d)

4,2,3,1

55.

Tính đa  dạng  của prôtêin được  qui  định  bởi

a)

Nhóm  amin của các axit amin

b)

Nhóm R của các axit amin

c)

Liên kết peptit

d)

Thành  phần, số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin

56.

Cấu trúc  của phân tử prôtêtin có thể  bị biến  tính  bởi :

a)

Liên kết  phân  cực  của các phân tử nước

b)

Nhiệt độ

c)

Sự có  mặt  của khí  oxi

d)

Sự có mặt  của  khí CO2

57.

Cấu trúc  không gian  bậc 2  của Prôtêin được  duy trì  và ổn định  nhờ:

a)

Các  liên kết hiđrô      

b)

Các liên kết photpho dieste

c)

Các liên kết cùng hoá trị

d)

Các liên  kết peptit

58.

Prôtêin  tham gia trong thành phần của enzim có  chức năng :

a)

Xúc tác các phản ứng  trao đổi chất

b)

Điều hoà  các hoạt động  trao đổi chất

c)

Xây dựng  các mô và cơ quan của cơ thể

d)

Cung cấp  năng lượng cho hoạt động tế bào .

59.

Axit nuclêic bao gồm  những chất nào sau đây ?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Prôtêin

c)

Prôtêin và ADN

d)

ADN và lipit

60.

Đơn phân  cấu tạo  của phân tử ADN là :

a)

A xit amin

b)

Nuclêotit

c)

Plinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

61.

ADN được cấu tạo  từ bao nhiêu loại  đơn phân ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

62.

Các loại Nuclêotit  trong phân tử  ADN là :

a)

Ađênin, uraxin, timin và guanin

b)

Uraxin, timin, Ađênin, xi tôzin và guanin

c)

Guanin,xi tôzin ,timin và Ađênin

d)

Uraxin,timin,xi tôzin  và Ađênin

63.

Đặc điểm  cấu tạo của   phân tử ADN là :

a)

Có một mạch pôlinuclêôtit

b)

Có  hai  mạch pôlinuclêôtit

c)

Có  ba  mạch pôlinuclêôtit

d)

Có  một  hay nhiều mạch pôlinuclêôtit

64.

Giữa các nuclêôtit trên 2  mạch  của phân tử ADN có :

a)

G liên kết  với X  bằng 2 liên kết  hiđrô

b)

A liên kết  với T  bằng 3 liên kết  hiđrô

c)

Các  liên kết  hidrô theo nguyên tắc  bổ  sung

d)

Cả a,b,c đều đúng

65.

Chức năng  của ADN là

a)

Cung cấp  năng lượng  cho hoạt động  tế bào

b)

Bảo quản và truyền đạt thông tin  di  truyền

c)

Trực  tiếp tổng hợp Prôtêin

d)

Là thành phần  cấu tạo của màng  tế bào

66.

Đặc điểm  cấu tạo  của ARN khác với ADN là

a)

Đại phân tử , có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết  hiđrô giữa các nuclêôtit

c)

Có cấu trúc  một mạch

d)

Được  cấu tạo  từ nhiều  đơn phân

67.

Loại ba zơ  ni tơ nào  sau đây  chỉ có  trong ARN  mà không  có trong ADN?

a)

A đênin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

68.

Chức năng của ARN  thông tin là :

a)

Qui định  cấu trúc  của phân tử prôtêin

b)

Tổng hợp  phân tử ADN

c)

Truyền thông tin  di truyền  từ ADN đến rioôxôm

d)

Quy  định  cấu trúc đặc thù  của ADN