Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là

a)

môi trường chân không

b)

môi trường bao quanh nam châm

c)

môi trường bao quanh dòng điện

d)

môi trường bao quanh nam châm hoặc dòng điện

2.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

3.

Khi đặt một chiếc kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy đẩy chiếc lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

4.

Động vật có thể dựa vào từ trường Trái Đất để định hướng đường đi là

a)
b)
c)
d)
5.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

6.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

7.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

8.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

9.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.

10.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

11.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

12.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

13.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

14.

Câu 1: Phương của lực Lorenxơ

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

15.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

16.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường?

a)

Ampe kế

b)

Lực kế

c)

La bàn

d)

Von kế

17.

Nam châm tác dụng ..........lên nam châm khác đặt gần nó

a)

lực hút hoặc lực nén

b)

lực đẩy hoặc lực ép

c)

lực nén hoặc lực ép

d)

lực hút hoặc lực đẩy

18.

Chuyện gì xảy ra nếu cắt đôi 1 nam châm?

a)

các phần sau khi cắt sẽ mất đi từ tính

b)

ta nhận được 2 nam châm mới

19.

Kim nam châm có

a)

đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam.

b)

đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam.

c)

cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn.

d)

không xác định được các cực.

20.

(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là

a)

trùng; nam sang bắc.

b)

trùng; bắc sang nam.

c)

vuông góc; nam sang bắc.

d)

vuông góc; bắc sang nam.

21.

(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?

a)

Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.

c)

Các đường sức từ không có chiều.

d)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín.

22.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

23.

Biểu thức tính cảm ứng từ trong lòng ống dây:

a)

B=2π.10−7IRB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

B=4π.10−7IRB=4\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

c)

B=4π.10−7NIlB=4\pi.10^{-7}\frac{NI}{l}  

d)

B=2π.10−7 NIl B=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{l\ }  

24.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện.

c)

tác dụng lực điện lên điện tích.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

25.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Quy ước: từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và ngược lại

d)

Chiều của các đường sức từ tuân theo quy tắc bàn tay trái.

26.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

thẳng song song và cách đều nhau.

c)

song song.

d)

thẳng song song.

27.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đi vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón ta chỉ chiều dòng điện thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của

a)

lực từ.

b)

từ thông.

c)

cảm ứng từ.

d)

dòng điện.

28.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

b)

thẳng vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

29.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

30.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.10−7Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.10−7 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.10−7 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.10−7 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

31.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.10−7Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.10−7 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.10−7 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.10−7 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

32.

1 vêbe bằng:

a)

A. 1 T.m2.

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2.

33.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

34.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

35.

Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.

b)

B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.

c)

C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.

d)

D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.

36.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

38.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

39.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh.

b)

Dòng điện giảm nhanh.

c)

Dòng điện có giá trị lớn.

d)

Dòng điện biến thiên nhanh.

40.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

41.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

42.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

43.

Hệ số tự cảm của một mạch điện có đơn vị là:

a)

Ampe trên mét (A/m)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henry (H)

44.

Độ tự cảm của một ống dây dẫn điện thẳng phụ

thuộc vào những yếu tố:

a)

Chiều dài ống dây.

b)

Số vòng dây.

c)

Diện tích tiết diện ngang.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

45.

Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị

a)

cực đại.

b)

bằng 0.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định được.

46.

(NB) Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức

a)

∣ecu∣=∣ΔΦΔt∣\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right| .

b)

∣ecu∣=∣ΔtΔΦ∣\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right| .

c)

∣ecu∣=∣ΔΦ.Δt∣\left|e_{cu}\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right| .

d)

∣ecu∣=∣ΦΔt∣\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Phi}{\Delta t}\right| .

47.

Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch

a)

tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

c)

không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch

d)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

48.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)


etc=−L ΔIΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t} .

b)

etc=L.ΔIe_{tc}=L.\Delta I .

c)

etc=ΔIΔtNe_{tc}=\frac{\Delta I}{\Delta t}N^{ } .

d)

etc=−L ΔtΔIe_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta I} .

49.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.10−7.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.10−7.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.10−7.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.10−7.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

50.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H - Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

51.

Một ống dây hình trụ tròn, khi giảm số vòng dây 2 lần thì hệ số tự cảm của ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không thay đổi.