wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 Giữa Kỳ II

Total questions: 40

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm?

a)
b)
c)
d)
2.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

a)
b)
c)
d)
3.

Một vòng dây phẳng có diện tích 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3T véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột véc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3s. Trong thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

a)

4,8.10-2V

b)

0,48V

c)

4,8.10-3V

d)

0,24V

4.

Dòng điện Phucô là:

a)

dòng điện chạy trong khối vật dẫn

b)

dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thong qua mạch biến thiên

c)

dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường

d)

dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

5.

Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phucô:

a)

nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt  

b)

trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ

c)

trong công tơ điện  có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện

d)

là dòng điện có hại

6.

Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phucô:

a)

hiện tượng xuất hiện dòng điện Phucô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

chiều của dòng điện Phucô cũng được xác định bằng định luật Jun – Lenxơ

c)

dòng điện Phucô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại

d)

dòng điện Phucô có tính chất xoáy

7.

Đơn vị của từ thông là:

a)

vêbe(Wb)

b)

tesla(T)  

c)

henri(H) 

d)

vôn(V)

8.

Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS2\frac{BS}{\sqrt{2}}   :

a)

1800

b)

600

c)

900

d)

450

9.

Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  :

a)

tỉ lệ với số đường sức từ qua một đơn vị diện tích S 

b)

tỉ lệ với số đường sức từ qua diện tích S  

c)

tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S  

d)

là giá trị cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S

10.

Khung dây có tiết diện 30cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,1T. Mặt phẳng khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ. Trong các trường hợp nào suất điện động cảm ứng trong mạch bằng nhau:

a)

quay khung dây trong 0,2s để mặt phẳng khung song song với đường cảm ứng từ.

b)

giảm  từ thông xuống còn một nửa trong 0,2s.

c)

tăng từ thông lên gấp đôi trong 0,2s.

d)

tăng từ thông lên gấp ba trong 0,3s.

11.

Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:

a)

xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ

b)

xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ

c)

có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó

d)

có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động

12.

Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:

a)

đổi chiều sau mỗi vòng quay 

b)

đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay 

c)

đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay 

d)

không đổi chiều

13.

Một khung dây hình chữ nhật chuyển động song song với dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung:

a)

có chiều ABCD

b)

có chiều ADCB

c)

cùng chiều với I 

d)

bằng không

14.

Một hình vuông cạnh 5cm được đặt trong từ trường đều B = 0,01T. Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung trong 10-3s để mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ. Suất điện động trung bình xuất hiện trong khung là:

a)

25mV

b)

250mV

c)

2,5mV

d)

0,25mV

15.

Dây dẫn thứ nhất có chiều dài L được quấn thành một vòng sau đó thả một nam châm rơi vào vòng dây. Dây dẫn thứ hai cùng bản chất có chiều dài 2L được quấn thành 2 vòng sau đó cũng thả nam châm rơi như trên. So sánh cường độ dòng điện cảm ứng trong hai trường hợp thấy:

a)

I1 = 2I2

b)

I2 = 2I1

c)

I1 = I2 = 0

d)

I1 = I2 ≠ 0

16.

Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4Ω, diện tích mỗi vòng là 30cm2 đặt cố định trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây. Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A:

a)

1T/s

b)

0,5T/s

c)

2T/s

d)

4T/s

17.

Một vòng dây đặt trong từ trường đều B = 0,3T. Mặt phẳng vòng dây vuông góc với đường sức từ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 100cm xuống 60cm trong 0,5s: 

a)

300V  

b)

30V

c)

3V

d)

0,3V

18.

Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6T, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là:

a)

1,28V

b)

12,8V  

c)

3,2V  

d)

32V

19.

Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6T có chiều như hình vẽ. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là:

a)

theo chiều kim đồng hồ 

b)

ngược chiều kim đồng hồ

c)

không có dòng điện cảm ứng 

d)

chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây

20.

Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:

a)

đường kính của dây dẫn làm mạch điện 

b)

điện trở suất của dây dẫn

c)

khối lượng riêng của dây dẫn 

d)

hình dạng và kích thước của mạch điện

21.

Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

a)

0,1H; 0,2J  

b)

0,2H; 0,3J 

c)

0,3H; 0,4J 

d)

0,2H; 0,5J

22.

Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, đường kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

a)

0,14V

b)

0,26V  

c)

0,52V  

d)

0,74V

23.

Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I = 0,4(5 – t); I tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005H. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

a)

0,001V  

b)

0,002V 

c)

0,003 V 

d)

0,004V

24.

Một ống dây có hệ số tự cảm là 0,01H. Khi có dòng điện chạy qua ống dây có năng lượng 0,08J. Cường độ dòng điện chạy qua ống dây bằng _ A.

(a)  

25.

Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Ống có thể tích 500cm2, và được mắc vào mạch điện, sau khi đóng công tắc, dòng điện biến thiên theo thời gian như đồ thị bên hình vẽ ứng với thời gian đóng công tắc là từ 0 đến 0,05s. Tính suất điện động tự cảm trong ống trong khoảng thời gian trên:

a)

2π.10-2V

b)

8π.10-2V   

c)

6π.10-2V  

d)

5π.10-2V

26.

Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao nhiêu:

a)

1,6.10-2J   

b)

1,8.10-2

c)

2.10-2

d)

2,2.10-2J

27.

Đáp án nào sau đây là sai : suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

a)

độ tự cảm của ống dây lớn  

b)

cường độ dòng điện qua ống dây lớn 

c)

dòng điện giảm nhanh 

d)

dòng điện tăng nhanh

28.

Đáp án nào sau đây là sai : Hệ số tự cảm của ống dây:

a)

phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây

b)

có đơn vị là Henri(H)

c)

được tính bởi công thức L = 4π.10-7NS/l

d)

càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều

29.

Cho mạch điện như hình vẽ. Chọn đáp án sai: Khi đóng khóa K thì:

a)

đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ

b)

đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay

c)

đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ 

d)

đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ

30.

Một mạch điện có dòng điện chạy qua biến đổi theo thời gian biểu diễn như đồ

thị hình vẽ bên. Gọi suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian từ 0 đến 1s là e1, từ 1s đến 3s là e2 thì:

a)

e1 = e2/2

b)

e1 = 2e2

c)

e1 = 3e2

d)

e1 = e2

31.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 30mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị :

a)

4,5V  

b)

0,45V 

c)

0,045V  

d)

0,05V

32.

Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là:

a)

25µH

b)

250µH

c)

125µ

d)

1250µH

33.

Năng lượng từ trường của ống dây có dạng biểu thức là:

a)

W = Li/2 

b)

W = Li2/2 

c)

W = L2i/2 

d)

W = Li2

34.

Một ống dây có hệ số tự cảm là 100mH, khi có dòng điện chạy qua ống dây có năng lượng 0,05J. Cường độ dòng điện qua ống dây bằng:

a)

0,1A 

b)

0,7A  

c)

1A 

d)

0,22A

35.

Đơn vị của hệ số tự cảm là Henri(H) tương đương với:

a)

J.A2  

b)

J/A2  

c)

V.A2

d)

V/A2  

36.

Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 32A đến 0 trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch là 128V. Hệ số tự cảm của mạch là:

a)

0,1H 

b)

0,2H 

c)

0,3H 

d)

0,4H

37.

Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0 trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 64V. Độ tự cảm của mạch đó có giá trị:

a)

0,032H  

b)

0,04H 

c)

0,25H 

d)

4H

38.

Cho mạch điện như hình vẽ. Hiện tượng tự cảm phát sinh khi mạch điện có hiện tượng nào sau đây:

a)

Đóng khóa K 

b)

Ngắt khóa K 

c)

Đóng khóa K và di chuyển con chạy

d)

Cả 3 đáp án

39.

Hình vẽ bên khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần lượt có chiều:

a)

Itc từ M đến N; IR từ Q đến M 

b)

Itc từ M đến N; IR từ M đến Q 

c)

Itc từ N đến M; IR từ Q đến M 

d)

Itc từ N đến M; IR từ M đến Q

40.

Hình vẽ bên khi K đóng dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần lượt có chiều:

a)

Itc từ M đến N; IR từ Q đến M 

b)

Itc từ M đến N; IR từ M đến Q 

c)

Itc từ N đến M; IR từ Q đến M 

d)

Itc từ N đến M; IR từ M đến Q