wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXI - KHÔNG KHI

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: C + O2 -> CO2. Phản ứng trên là:

a)

Phản ứng hoá học

b)

Phản ứng toả nhiệt

c)

Phản ứng oxi hoá - khử

d)

Tất cả ý trên đều đúng

2.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B. Sự cháy của than, củi, bếp ga

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

3.

Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước.

a)

SO3, CaO, CuO, Fe2O3

b)

SO3, Na2O, CaO, P2O5

c)

ZnO, CO2, SiO2, PbO

d)

SO2, Al2O3, HgO, K2O

4.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

a)

CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5

b)

CO2, SO2, Mn2O7, P2O5

c)

FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3

d)

Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO

5.

Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi. Công thức của oxít đó là:

a)

CuO

b)

Cu2O

c)

Cu2O3

d)

CuO3

6.

Oxit nào là oxit axit trong số các oxit kim loại cho dưới đây?

A. Na2O B. CaO C. Cr2O3 D. CrO3

a)

Na2O

b)

CaO

c)

Cr2O3

d)

CrO3

7.

Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit?

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

Mn2O7

8.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

CO2

b)

CO

c)

SiO2

d)

Cl2O

9.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

SO2

b)

SO3

c)

NO

d)

N2O5

10.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

PbO

d)

MgO

11.

Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2 (cacbon đioxit)

b)

CO (cacbon oxit)

c)

SO­2 (lưu huỳnh đoxit)

d)

SnO2 (thiếc đioxit)

12.

Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit. Khí nào sau đây gây nên tính axit đó?

a)

Cacbon đioxit

b)

Hiđro

c)

Nitơ

d)

Oxi

13.

Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV. Hợp chất có công thức SnO2 có tên là:

A. Thiếc penta oxit B. Thiếc oxit C. Thiếc (II) oxit D. Thiếc (IV) oxit

a)

Thiếc penta oxit

b)

Thiếc oxit

c)

Thiếc (II) oxit

d)

Thiếc (IV) oxit

14.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

15.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí O2 tan ít trong nước

d)

Khí oxi khó hoá lỏng

16.

Chọn định nghĩa chất xúc tác đúng và đầy đủ nhất trong số các định nghĩa sau:

a)

Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn.

b)

Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không tham gia vào phản ứng.

c)

Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn và tiêu hao trong phản ứng.

d)

Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.

17.

Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:

a)

KMnO4

b)

KClO3

c)

KNO3

d)

Không khí

18.

Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:

a)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới.

b)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.

c)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

d)

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra.

19.

Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?

a)

Không khí là một nguyên tố hoá học.

b)

Không khí là một đơn chất.

c)

Không khí là một hỗn hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ.

d)

Không khí là hỗn hợp của 2 khí là oxi và nitơ.

20.

Trong 16g CuSO4 có chứa bao nhiêu gam đồng?

a)

6,4g

b)

6,3g

c)

6,2g

d)

6,1g

21.

Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:

a)

30%; 20%; 50%

b)

40%; 20%; 40%

c)

25%; 50%; 25%

d)

30%; 40%; 30%

22.

Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là:

a)

40%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

23.

Hợp chất Y có 74,2% natri về khối lượng, còn lại là Oxi. Phân tử khối của Y là 62 g đvC. Số nguyên tử Na và O trong một phân tử chất Y lần lượt là:

a)

1 và 2

b)

2 và 1

c)

1 và 1

d)

không xác định

24.

Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 70% về khối lượng là:

a)

Cr2O3

b)

Al2O3

c)

As2O3

d)

Fe2O3

25.

Oxit nào sau đây có phần trăm khói lượng oxi nhỏ nhất?

( cho Cr= 52; Al=27; As= 75; Fe=56)

a)

Cr2O3

b)

Al2O3

c)

As2O3

d)

Fe2O3

26.

Một oxit trong đó cứ 12 phần khối lượng lưu huỳnh thì có 18 phần khối lượng oxi. Công thức hoá học của của oxit là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

S2O3

27.

Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng). Công thức của oxit sắt là:

a)

FeO

b)

Fe­2O­3

c)

Fe3O4

d)

Không xác định

28.

Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O là 8:1. Công thức hoá học của oxit này là:

a)

CuO

b)

Cu2O

c)

CuO2

d)

Cu2O2

29.

Cho các chất sau:

1. FeO 2. KClO3 3. KMnO4

4. CaCO­3 5. Không khí 6. H2O

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

1, 2, 3, 5

b)

2, 3, 5, 6

c)

2, 3

d)

2, 3, 5

30.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

a)

Khí oxi tan trong nước

b)

Khí oxi ít tan trong nước

c)

Khí oxi khó hoá lỏng

d)

Khí oxi nhẹ hơn nước

31.

Sự oxi hoá chậm là:

a)

Sự oxi hoá mà không toả nhiệt

b)

Sự oxi hoá mà không phát sáng

c)

Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng

d)

Sự tự bốc cháy

32.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

33.

Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20. Công thức của oxit là:

a)

N2O

b)

N2O3

c)

NO2

d)

N2O5

34.

Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau đây?

a)

Chỉ dùng nước

b)

Chỉ dùng dung dịch kiềm

c)

Chỉ dùng axit

d)

Dùng nước và giấy quì

35.

Cho 6,5g Zn vào bình đựng nước dung dịch chứa 0,25 mol HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

2 lít

b)

2,24 lít

c)

2,2 lít

d)

4 lít

36.

Cho các oxit có công thức hoá học sau:

CO2, CO, Mn2O7, SiO2 MnO2, P2O5, NO2, N2O5, CaO, Al2O3

Các oxit axit được sắp xếp như sau:

a)

CO, CO2, Mn2O7, Al2O3, P2O5

b)

CO2, Mn2O7, SiO2, P2O5, NO2, N2O5

c)

CO2, Mn2O7, SiO2, NO2, MnO2, CaO

d)

SiO2, Mn2O7, P2O5, N2O5, CaO

37.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp

a)

CuO + H2 -> Cu + H2O

b)

CaO +H2O -> Ca(OH)2

c)

2MnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

38.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S + 2O2 - > 2SO2

c)

CuO + H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 -> P2O5

39.

Có 4 lọ đựng riệng biệt: nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?

a)

Giấy quì tím

b)

Giấy quì tím và đun cạn

c)

Nhiệt phân và phenolphtalein

d)

Dung dịch NaOH

40.

Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất bột màu trắng gồm: CaO, Na2O, MgO và P2O5. Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?

a)

Dùng nước và dung dịch HSO4.

b)

Dùng dung dịch H­2SO4 và phenolphthalein.

c)

Dùng nước và giấy quì tím.

d)

Không có chất nào thử được.

41.

Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ


a)

FeO, Na2O, NO.

b)

CO, SO3, P2O3.

c)

K2O, CaO, CO2.

d)

MgO, CaO, K2O.

42.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là

a)

CO, Al2O3, P2O5.

b)

FeO, CaO, Fe2O3.

c)

CO2, SO2, N2O5.

d)

Na2O, BaO, SO2.

43.

Cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là

a)

cây nến cháy sáng chói

b)

cây nến cháy bình thường

c)

cây nến bị tắt ngay

d)

cây nến cháy một lúc rồi tắt dần

44.

Cách đọc tên nào sau đây sai?

a)

CO2: cacbon (II) oxit

b)

CuO: đồng (II) oxit

c)

FeO: sắt (II) oxit

d)

CaO: canxi oxit

45.

Cho các oxit : SO3 ; N2O5 ; K2O ; Fe2O3 ; CaO ; CO2 ; P2O5. Số oxit axit là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Hình ảnh này thể hiện vai trò gì của oxi

a)

Sự hô hấp

b)

Sự cháy

c)

Sự liên kết

d)

Sự phát sáng

47.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí oxi nặng hơn không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

48.

Oxi hóa lỏng có màu gì?

a)

Vàng nhạt

b)

Xanh nhạt

c)

Nâu đỏ

d)

Cam

49.

Oxi hóa lỏng ở .......0C

a)

1830C

b)

-1960C

c)

-1830C

d)

1960C

50.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

51.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

B. Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí O2 tan ít trong nước

d)

D. Khí oxi khó hoá lỏng

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Khí oxi màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

c)

Khí oxi tan nhiều trong nước

d)

Khí oxi không tan trong nước.

53.

Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

nitơ (V) oxit.

b)

đinatri pentaoxit.

c)

nitơ oxit.

d)

đinitơ pentaoxit.

54.

Những phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp? (đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

3Fe + 2O2-> Fe3O4

55.

CH4 + O2 → ........ + H2O

a)

CO

b)

H2O

c)

C

d)

CO2

56.

Muốn dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu gây ra, ta có thể sử dụng

a)

Xăng hoặc dầu phun vào đám cháy

b)

Phủ cát ẩm lên đám cháy

c)

Phun nước để dập tắt đám cháy

d)

Khí oxi phun vào đám cháy.

57.

Trường hợp nào điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy nước ?

a)
b)
c)
d)
58.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi  ở nhiệt độ cao là

a)

Sắt (II) oxit FeOFeO

b)

Oxit sắt từ Fe3O4Fe_3O_4

c)

Sắt (III) oxit Fe2O3Fe_2O_3

d)

Lưu huỳnh đioxit SO2SO_2

59.

Không khí là:

a)

A. một chất.

b)

B. một đơn chất.

c)

C.một hợp chất.

d)

D. một hỗn hợp.

60.

Tên gọi của Na2O là

a)

Đinito oxit

b)

Đinatri oxit

c)

Natri oxit

d)

Natri (I) oxit

61.

Chọn những ứng dụng dưới đây là của khí oxi (đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

sự hô hấp

b)

sự đốt nhiên liệu

c)

dập tắt các đám cháy

d)

làm lạnh không khí.

62.

Oxit nào sau đây thuộc loại oxit axit là:

a)

FeO

b)

Mn2O7

c)

CO

d)

NO