wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Về oxi và hidro

Total questions: 60

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Khí oxi có công thức hóa học là

a)

O

b)

O3

c)

O2

d)

O-O

2.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Oxi tan nhiều trong nước.          

b)

Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.          

c)

Oxi nặng hơn không khí.        

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi.

3.

Hiện tượng khi cho sắt cháy trong khí oxi là

a)

sắt cháy mạnh, sáng chói, không có lửa, không có khói.

b)

sắt cháy sáng, tạo khói trắng dày đặc.      

c)

sắt cháy trong khí oxi với ngọn lửa màu xanh nhạt.

d)

sắt cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí màu nâu đỏ.

4.

Tính chất hóa học của oxi là tác dụng được với

a)

phi kim, kim loại, bazơ.

b)

phi kim, kim loại, HỢP CHẤT

c)

phi kim, axit, muối.

d)

phi kim, axit

5.

Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?

a)

2P2 + 5 O2-> 2P2O5.

b)

P2 +  5 O2   -->P2O5.

c)

4P+ 5 O -->  P2O5.

d)

4P  + 5 O->2P2O5.

6.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3   ---> KCl  +  O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a)

1 : 1 : 2.       

b)

2 : 2 : 3.

c)

2 : 3: 2.

d)

2 : 2 : 1.  

7.

Tên gọi của P2O5

a)

Điphotphopenta

oxxit

b)

Photphopentaoxit

c)

Photpho(V) oxit

d)

Photphooxit

8.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?

a)

BaO, Na2O, Al2O3.  

b)

P2O5, CaO, MgO.

c)

CaO, ZnO, CO2.

d)

P2O5, CO2, SO3.

9.

 Sắt (III) oxit có công thức là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

CuO

10.

Cho phản ứng sau: CaCO3  ---> CaO +CO2. Phản ứng thuộc loại phản ứng

a)

Hóa hợp

b)

Thế

c)

Trao đổi

d)

Phân hủy

11.

Tính thể tích khí oxi (đktc) cần dùng khi đốt cháy hoàn toàn 3,6 g C trong bình đựng khí oxi.

a)

4,48 lit

b)

2,24 lit

c)

1,12 lit

d)

3,36 lit

12.

Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 ---->  K2MnO4 + MnO2 + O2

Hệ số cân bằng của phương trình hóa học trên là

a)

2 : 3 : 2 : 2.

b)

2 : 1 : 2 : 1.

c)

2 : 2 : 1 : 1.

d)

2 : 1 : 1 : 1.

13.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất vật lí nào của oxi?

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí.

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí.

c)

Khí oxi ít tan trong nước.

d)

Khí oxi nặng hơn không khí.

14.

Thành phần các chất trong không khí gồm:

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác.

b)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác.

c)

50% Nitơ, 50% Oxi.

d)

91% Nitơ, 8% Oxi, 1% các chất khác.

15.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự gỉ sét của các dụng cụ bằng sắt.

d)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

16.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Phù hợp với thiết bị hiện đại           

b)

Dễ kiếm, rẻ tiền                          

c)

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

d)

Không độc hại

17.

Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơI có tính axit. khí nào sau đây gây nên tính axit đó?

a)

hidro

b)

nitơ

c)

Oxi

d)

Cacbonic

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Khí oxi màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

c)

Khí oxi tan nhiều trong nước

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

19.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

B. Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí O2 tan ít trong nước

d)

D. Khí oxi khó hoá lỏng

20.

Khi phân huỷ có xúc tác 122,5g KClO3, thể tích khí oxi thu được là:

a)

33,6 lít

b)

3,36 lít

c)

11,2 lít

d)

1,12 lít

21.

Oxi có tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với : H2O, Phi kim(S,C,P...)

b)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu,Au,Pt...)

c)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu, Al,Fe, Mg...) và hợp chất hữu cơ(Metan, .....)

22.

PTHH nào là PT điều chế oxi trong PTN

a)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

b)

2H2O --> 2H2 + O2

c)

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

23.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

24.

Oxit baz

a)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz

b)

Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz

c)

Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz

d)

Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz

25.

Lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit lần lượt là

a)

SO2 và nhóm (SO3)

b)

SO3 và nhóm (SO4)

c)

SO2 và SO3

26.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

27.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO

28.

Cho các chất có CTHH như sau:

  1. SO2     ;      2. CaO      ;           3. N2O5     ;            4. Na2O    ;      5. Fe2O3   ;   6. H3PO4

Số chất thuộc loại oxit bazơ là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

29.

Cho các oxit sau: CaO, FeO, SO2, CuO, CO2, MgO, SO3. Dãy nào gồm những oxit đều là oxit bazơ?

a)

CaO, FeO, SO2, CuO

b)

SO2, CuO, CO2, MgO

c)

CaO, FeO, CuO, MgO

d)

SO2, CuO, CO2, SO3

30.

5. Trường hợp điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy không khí

a)
b)
c)
d)
31.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí oxi nặng hơn không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

32.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2O2O_2 là hỗn hợp nổ

33.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

34.

Những khẳng định nào dưới đây là đúng:

a)

Khí hidro cháy cho ngọn lửa màu xanh

b)

Khí hidro cháy tỏa ra rất nhiều nhiệt

c)

Trước khi đốt hidro ta luôn phải thử độ tinh khiết

d)

Khí hidro cháy cho ngọn lửa màu vàng

35.

Phương trình hóa học nào dưới đây là đúng?

a)

H2 + O2  H2OH_{2\ }+\ O_2\ \rightarrow\ H_2O

b)

2H2 + O2  2H2O2H_2\ +\ O_2\ \rightarrow\ 2H_2O

c)

H2 + O  H2OH_2\ +\ O\ \rightarrow\ H_2O

d)
36.

Phương trình nào dưới đây là đúng:

a)
b)

H2 + CuO  Cu + H2OH_{2\ }+\ CuO\ \rightarrow\ Cu\ +\ H_2O

c)

H2 + FeO  Fe + H2OH_2\ +\ FeO\ \rightarrow\ Fe\ +\ H_2O

d)

3H2 + Fe2O3  2Fe + 3H2O3H_{2\ }+\ Fe_2O_3\ \rightarrow\ 2Fe\ +\ 3H_2O

37.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu

a)

Nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Có tính khử

d)

Không màu, không mùi, không vị

38.

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.

d)

Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.

39.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

40.

Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:

a)

5,6 gam

b)

8 gam

c)

12 gam

d)

16 gam

41.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

42.

Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

4 mol

d)

5 mol

43.

Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).

a)

2,24 lít

b)

0,448 lít

c)

4,48 lít

d)

0,224 lít

44.

Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?

a)

phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.

b)

phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.

c)

phương ngang, miệng hướng sang trái.

d)

phương ngang, miệng hướng sang phải.

45.

Ứng dụng của Hiđro là

a)

Oxi hóa kim loại

b)

Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ

c)

Khử oxit nhôm

d)

Khí gas đun nấu

46.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm?

a)

Kim loại Cu và axit clohiđríc (HCl)

b)

Kim loại Zn và axít nitơric đặc (HNO3)

c)

Kim loại Al và axít clohiđríc (HCl)

d)

Kim loại Fe và axít sunfuríc đặc (H2SO4)

47.

Cho dung dịch axit clohidric (HCl) loãng vào ống nghiệm có chứa Kẽm (Zn). Có hiện tượng hóa học gì xảy ra?

a)

Có khí không màu thoát ra và viên kẽm tan dần.

b)

Viên kẽm tan dẫn

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Có khí không màu thoát ra.

48.

Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng thế?

a)

S + Mg \rightarrow MgS

b)

Fe + 2HCl \rightarrow FeCl2 + H2

c)

2Zn + O2 \rightarrow 2ZnO

d)

Cu(OH)2 \rightarrow CuO + H2O

49.

Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí , khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?

a)

Vàng nhạt

b)

Xanh nhạt

c)

Hồng nhạt

d)

Tím nhạt

50.

Cho 6,5g Zn phản ứng với axit clohidric thấy có khí bay lên với thể tích là

a)

22,4 lít

b)

2,24 lít

c)

0,224 lít

d)

4,48 lít

51.

Khử 12 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng là

a)

5,04 lít

b)

7,56 lít

c)

10,08 lít

d)

8,2 lít

52.

Thể tích khí hiđro thoát ra (đktc) khi cho 9,75 gam kẽm tác dụng với 9,8g axit sunfuric là

a)

22,40 lít

b)

44,80 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

53.

Đơn chất hidro có công thức hóa học là

a)

H2

b)

2H

c)

H2

d)

HH

54.

Nhờ tính chất nào mà khí hiđro có thể tác dụng được với một số oxit kim loại ở nhiệt độ thích hợp

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Nhẹ

d)

Tác dụng với O2

55.

Hidro là

a)

chất lỏng, không màu, không mùi, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước.

b)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, không mùi, nặng hơn nước, ít tan trong nước.

56.

Nguyên liệu để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm gồm:

a)

Mg, Al, Zn, Fe.... và HCl, H2SO4 đặc

b)

Mg, Al, Fe, Zn.... và HCl, H2SO4 loãng

c)

K, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng

d)

Ag, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng

57.

ứng dụng nào không phải của hidro?

a)
b)
c)
d)
58.

sản phẩm khi cho Al tác dụng với dung dịch axit H2SO4

a)

AlSO4 và H2O

b)

Al3(SO4)2 và H2O

c)

Al3(SO4)2 và H2

d)

Al2(SO4)3 và H2

59.

tổng hệ số cân bằng của phương trình hóa học sau là:

Al + HCl ----> AlCl3 + H2

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

60.

dẫn khí hidro qua 24 gam Fe2O3, đun nóng. biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí hidro (đktc) cần dùng và khối lượng kim loại sắt thu được là:

(Fe = 56, H = 1, O = 16)

a)

2,24 lit và 16 gam

b)

3,36 lit và 10,8 gam

c)

10,08 lit và 16,08 gam

d)

10,08 lit và 16,8 gam