wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 hoá 8

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là gì?

a)

C

b)

S

c)

N

d)

Li

13.

Nguyên tử được tạo bởi những loại hạt nào?

a)

Hạt proton và hạt electron

b)

Hạt proton và hạt nơtron

c)

Hạt nơtron và hạt electron

d)

Hạt electron, hạt nơtron và hạt proton

14.

Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách làm thí nghiệm?

a)

Màu sắc

b)

Khối lượng riêng

c)

Trạng thái

d)

Tính dẫn điện

15.

Căn cứ vào tính chất nào mà đồng, nhôm được dùng làm dây dẫn điện?

a)

Có ánh kim.

b)

Khối lượng riêng lớn.

c)

Tính dẫn điện.

d)

Tính dẫn nhiệt.

16.

Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách làm thí nghiệm?

a)

Màu sắc

b)

Khối lượng riêng

c)

Trạng thái

d)

Tính dẫn điện

17.

Căn cứ vào tính chất nào mà đồng, nhôm được dùng làm dây dẫn điện?

a)

Có ánh kim.

b)

Khối lượng riêng lớn.

c)

Tính dẫn điện.

d)

Tính dẫn nhiệt.

18.

Căn cứ vào tính chất nào mà đồng, nhôm được dùng làm dây dẫn điện?

a)

Có ánh kim.

b)

Khối lượng riêng lớn.

c)

Tính dẫn điện.

d)

Tính dẫn nhiệt.

19.

Căn cứ vào tính chất nào mà bạc được dùng để tráng gương?

a)

Tính ánh kim.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện.

d)

Tính dẫn nhiệt.

20.

Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng

a)

1/12 khối lượng nguyên tử cacbon

b)

Khối lượng nguyên tử cacbon

c)

1/12 khối lượng cacbon

d)

Khối lượng cacbon

21.

Đường kính nguyên tử có kích thước khoảng:

a)

10-6 cm

b)

10-7 cm

c)

10-8 cm

d)

10-9 cm

22.

Khối lượng của hạt nhân được coi là:

a)

khối lượng của nguyên tố.

b)

khối lượng của phân tử.

c)

khối lượng của nguyên tử.

d)

khối lượng của chất.

23.

Các chất đều được tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện gọi là:

a)

phân tử

b)

nguyên tử

c)

nguyên tố

d)

vật thể

24.

Cách viết “3H” chỉ ý gì?

a)

3 hạt hiđro

b)

3 nguyên tử hiđro

c)

3 nguyên tố hiđro

d)

3 phân tử hiđro

25.

Dòng nào dưới đây đều chỉ các chất?

a)

Bút chì, kẽm, nước.

b)

Muối ăn, túi nilon, thước kẻ.

c)

Sắt, nước, muối ăn.

d)

Kẽm, thước kẻ, bút chì.

26.

Số đặc trưng của nguyên tố hóa học là:

a)

số e

b)

số n

c)

số p và số n

d)

số p

27.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 60. Biết số hạt electron bằng 20. Số hạt nơtron là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

28.

Nguyên tử magie nặng gấp mấy lần nguyên tử cacbon?

a)

2 lần

b)

0,5 lần

c)

1 lần

d)

1,5 lần

29.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

30.

Nước tự nhiên là:

a)

1 hợp chất

b)

1 đơn chất

c)

1 chất tinh khiết

d)

1 hỗn hợp

31.

Muốn biết một chất có tan trong nước hay không ta cần:

a)

quan sát

b)

làm thí nghiệm

c)

dùng dụng cụ đo

d)

ngửi

32.

Dãy các nguyên tố kim loại là:

a)

Zn, Fe, Al

b)

Fe, O, Al

c)

Cu, C, S

d)

O, H, C

33.

Hợp chất là những chất tạo nên từ:

a)

một chất

b)

hai nguyên tố hóa học

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên

d)

nhiều chất trộn vào nhau.

34.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào ?

a)

Gam

b)

Đơn vị Cacbon

c)

Kilogam

d)

Gam hoặc kilogam

35.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

1 loại

36.

Trong số các chất dưới đây, chất nào là đơn chất?

a)

Đường glucozo tạo nên từ H, C, O.

b)

Khí clo được tạo nên từ Cl.

c)

Axit clohidric tạo nên từ H và Cl.

d)

Khí amoniac được tạo nên từ N và H.

37.

Đơn chất được chia thành 2 loại là:

a)

vô cơ, hữu cơ

b)

kim loại, hữu cơ

c)

phi kim, kim loại

d)

phi kim, vô cơ

38.

Chất nào dưới đây là đơn chất phi kim?

a)

Na

b)

Mg

c)

Cl2

d)

Cu

39.

Phát biếu nào sau đây là sai?

a)

Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nhất định (thường là 2).

b)

Trong hợp chất, nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và thứ tự nhất định.

c)

Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nhất định (thường là 2).

d)

Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định.

40.

Nhóm công thức hóa học nào biểu diễn toàn hợp chất?

a)

H2, Cl2, HCl, NaOH

b)

CO2, O2, NH3, CuSO4

c)

CuSO4, H2O, Mg, HNO3

d)

CuSO4, CO2, CH4, Na2O

41.

Phân tử khối của hợp chất CaO là bao nhiêu?

a)

40 đvC

b)

16 đvC

c)

56 đvC

d)

65 đvC

42.

Hợp chất Fex(SO4)3 có phân tử khối là 400 đvC. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với H là XH2 và hợp chất tạo bởi nguyên tố Y với Cl là YCl3. Công thức hoá học của hợp chất giữa nguyên tố X và nguyên tố Y là gì?

a)

X3Y2

b)

X2Y3

c)

XY3

d)

X3Y

44.

Công thức hóa học của một chất KHÔNG cho biết:

a)

Trạng thái của chất.

b)

Phân tử khối của chất.

c)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.

d)

Nguyên tố nào tạo ra chất.

45.

Hai nhóm nguyên tử có cùng hóa trị là:

a)

(OH) và (SO4)

b)

(CO3) và (SO4)

c)

(PO4) và (NO3)

d)

(OH) và (PO4)

46.

Cách viết “2 NaCl” chỉ ý gì?

a)

2 nguyên tố muối ăn

b)

2 phân tử muối ăn

c)

2 nguyên tử muối ăn

d)

2 hạt muối ăn

47.

Phân tử axit nitric gồm 1H, 1N, 3O. Công thức hóa học của axit nitric là:

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

HNO

48.

Phân tử khí metan (CH4) nặng hay nhẹ hơn mấy lần phân tử khí oxi?

a)

Khí oxi nặng hơn 1,5 lần khí metan.

b)

Khí metan nhẹ hơn 2 lần khí oxi.

c)

Khí oxi nặng hơn 1 lần khí metan.

d)

Khí metan nhẹ hơn 0,5 lần khí oxi.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.

b)

Biết công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố và hóa trị của 1 nguyên tố ta không tính được hóa trị của nguyên tố còn lại.

c)

Biết hóa trị của 2 nguyên tố ta không lập được công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố đó.

d)

Trong công thức hóa học, tích của chỉ số nguyên tố này với hóa trị của nguyên tố kia bằng tích của chỉ số nguyên tố kia với hóa trị của nguyên tố này.

50.

Nhóm (SO4) có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

51.

Công thức hóa học của hợp chất có phân tử gồm Ca hóa trị (II) liên kết với nhóm (OH) hóa trị (I) là:

a)

Ca(OH)3

b)

Ca(OH)2

c)

CaOH

d)

Ca2OH

52.

Dầu ăn không tan trong nước, làm thể nào để tách được dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu ăn và nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Chưng cất

d)

không tách được

53.

Trong nguyên tử, hạt proton:

a)

mang cả điện tích dương và âm

b)

không mang điện

c)

mang điện tích dương

d)

mang điện tích âm

54.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất và phân tử của hợp chất?

a)

Kích thước của phân tử

b)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

c)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại

d)

Hình dạng của phân tử

55.

Hợp chất được chia thành 2 loại là:

a)

kim loại, hữu cơ

b)

phi kim, kim loại

c)

vô cơ, hữu cơ

d)

phi kim, vô cơ

56.

CTHH của hợp chất gồm sắt với oxi biết sắt chiếm 70% về khối lượng là:

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

Fe3O2

d)

FeO

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tố của mỗi nguyên tố và phân tử khối.

b)

Công thức hóa học cho biết trạng thái của chất.

c)

Công thức hóa học của hợp chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của 2 nguyên tố.

d)

Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của 1 nguyên tố.