wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP QUANG HỌC 9

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

2.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới.

c)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

3.

Đứng trên bờ hồ bơi, nhìn xuống mặt nước ta thấy đáy hồ

a)

có vẻ cạn hơn so với thực tế.

b)

có vẻ sâu hơn so với thực tế.

c)

không có gì thay đổi so với thực tế

d)

có vẻ xa mặt thoáng hơn so với thực tế.

4.

Đặc điểm nào sau đây  là không phù hợp với thấu kính hội tụ?

a)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

Làm bằng chất trong suốt.

c)

Có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

Có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi.

5.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

ở sau thấu kính.

c)

ở trước thấu kính.

d)

đối xứng nhau qua thấu kính.

6.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua quang tâm.

b)

song song với trục chính.

c)

đi qua tiêu điểm. 

d)

đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

7.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thuỷ tinh trong.

b)

Nhôm.

c)

Nhựa trong.

d)

Nước.

8.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

9.

Đặt vật AB vuông góc với trục chính và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ thì tạo ra

a)

ảnh ảo cùng chiều vật và lớn hơn vật

b)

ảnh ảo ngược chiều vật và lớn hơn vật 

c)

ảnh thật cùng chiều vật. 

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

10.

Đặt một vật AB cách thấu kính một khoảng d = 2f  thì tạo ra

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

nh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

11.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa. 

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau. 

d)

hình dạng bất kỳ.

12.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng. 

b)

tán xạ ánh sáng. 

c)

phản xạ ánh sáng. 

d)

khúc xạ ánh sáng.

13.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ

a)

trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ. 

b)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

c)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

d)

Mọi tia sáng đi qua quang tâm đều bị khúc xạ.

14.

Chùm tia ló của thấu kính hội tụ có đặc điểm là

a)

lệch về phía trục chính so với tia tới.

b)

chùm song song. 

c)

lệch ra xa trục chính so với tia tới.

d)

phản xạ ngay tại thấu kính.

15.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh là

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

ảnh thật luôn lớn hơn vật.

c)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.  

d)

ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau.

16.

Khi một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng

a)

lớn hơn tiêu cự. 

b)

nhỏ hơn tiêu cự. 

c)

gấp 2 lần tiêu cự.

d)

bằng tiêu cự.

17.

Các cách nhận biết một thấu kính hội tụ

a)

đặt thấu kính lại gần trang sách thấy dòng chữ nhỏ hơn thực tế

b)

thấu kính được làm bằng vật liệu trong suốt

c)

chùm tia ló là chùm hội tụ

d)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa

e)

chỉ có duy nhất một trục chính, nhưng có vô số trục phụ

18.

Chọn câu trả lời sai

a)

Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm) nhưng không theo tỷ lệ

b)

Khi góc tới i = 0 thì không xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Tia khúc xạ và tia tới không nằm trong mặt phẳng chứa tia tới

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

e)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

19.

Hiện tượng nào được giải thích bằng hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước.

b)

Kim cương sáng lóng lánh.

c)

Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm.

d)

Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc.

20.

Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ?

a)

0

b)

90

c)

45

d)

100

21.

. Chiếu một tia sáng tới mặt nước tạo với mặt nước một góc 60 độ thì góc tới có số đo là bao nhiêu?

a)

20

b)

30

c)

60

d)

90

22.

Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất trong suốt. Khi góc tới là 450 thì góc khúc xạ là 300. Khi tia sáng truyền ngược lại với góc tới i = 300 thì

a)

30

b)

45

c)

90

d)

60

23.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt.

b)

Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau.

c)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia đường pháp tuyến so với tia tới.

d)

Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ thuận với nhau.

24.

Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa đầy nước. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.

b)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường thẳng.

c)

Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.

d)

Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

25.

Góc tới là

a)

góc tạo bởi tia tới và mặt phân cách

b)

góc tạo bởi tia tới và đường pháp tuyến

c)

góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ

d)

góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ

26.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều với vật. 

c)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

27.

Vật đặt rất xa thấu kính cho ảnh

a)

thật

b)

lớn hơn vật

c)

ngược chiều

d)

nhỏ hơn vật

e)

nằm tại tiêu điểm

28.

Đặc điểm của thấu kính phân kì là

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

chùm tia ló phân kì

c)

luôn tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật

d)

luôn tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật

e)

dùng để làm kính cận

29.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Để thu được ảnh nhỏ hơn vật thì phải đặt vật cách thấu kính bao nhiêu cm?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

48

30.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì 

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 >A2B2

d)

A1B1   A2B2

31.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật lớn hơn vật thì vật Ab nằm cách thấu kính một đoạn 

a)

f < d <  2f. 

b)

d > 2f. 

c)

0 < d < f

d)

d = 2f

32.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

song song với trục chính của thấu kính.

b)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

33.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là  

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

34.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy

a)

dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

không nhìn được dòng chữ.

35.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

36.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm?

a)

Trong khoảng tiêu cự

b)

Ngoài khoảng tiêu cự

c)

Đặt tại tiêu cự

d)

Đặt ở rất xa thấu kính

37.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ

a)

chúng nhỏ hơn vật.

b)

chúng lớn hơn vật.

c)

chúng cùng chiều với vật.

d)

chúng ngược chiều với vật.

38.

Khi nói về cấu tạo của mắt điều nào sau đây là đúng.

a)

Thể thủy tinh là một thấu kính phân kì.

b)

Màng lưới mắt đóng vai trò vật kính của máy ảnh.

c)

Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới mắt không thay đổi.

d)

Tiêu cự của thể thủy tinh không thay đổi được.

39.

Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là

a)

ảnh ảo nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật nhỏ hơn vật. 

c)

ảnh ảo lớn hơn vật.

d)

ảnh thật lớn hơn vật.

40.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

ảnh của vật luôn nằm sau võng mạc

b)

ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc.

c)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

d)

ảnh của vật luôn nằm trước võng mạc.

41.

Điểm cực cận của mắt là

a)

điểm gần nhất mà mắt còn nhìn được rõ nét.

b)

điểm xa nhất mà mắt còn nhìn được rõ nét.

c)

vị trí gần nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm cách nhau 1mm.

d)

vị trí xa nhất nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm cách nhau 1mm.

42.

Sự điều tiết của mắt là

a)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật hiện cùng chiều với vật trên màng lưới.

b)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

c)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật về điểm cực viễn của mắt.

d)

sự co giãn của thể thủy tinh để ảnh của vật về điểm cực cận của mắt.

43.

Khi nhìn lâu một vật mà muốn đỡ mỏi mắt người ta thường để vật ở

a)

điểm cực cận CC.

b)

điểm cực viễn CV.

c)

trong khoảng nhìn rõ của mắt từ cực cận Cc đến cực viễn CV.

d)

ngoài khoảng cực viễn của mắt.

44.

Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất?

a)

Kính lúp có số bội giác G = 5x.

b)

Kính lúp có số bội giác G= 5,5x.

c)

Kính lúp có số bội giác G = 6x. 

d)

Kính lúp có số bội giác G = 4x.

45.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây không thể dùng làm kính lúp?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

46.

Một người bị cận phải đeo kính tiêu cự 50cm ,khi không đeo kính  người ấy nhìn rõ vật xa nhất là

a)

50cm

b)

50mm

c)

5cm

d)

2cm

47.

Một người nhìn các vật ở xa không cần đeo kính nhưng khi đọc sách thì phải đeo kính hội tụ. Mắt của người đó có tật gì không ?

a)

Không

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị

d)

Mắc tật loạn thị

48.

Chọn câu phát biểu đúng?

a)

Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.

b)

Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

c)

Kính lúp là một thấu kính phân kì có tiêu cự dài.

d)

Kính lúp là một thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

49.

Khi quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp ta phải

a)

đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.

b)

đặt vật trong khoảng tiêu cự. 

c)

đặt vật sát vào mặt kính.

d)

đặt vật bất cứ vị trí nào.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ bội giác của kính lúp.

a)

Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính lúp ta có ảnh cao bao nhiêu cm.

b)

Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính lúp ta có ảnh thật hay ảnh ảo.

c)

Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính lúp ta có thể thấy được một ảnh lớn lên gấp bao nhiêu lần (tính theo góc) so với khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính.

d)

Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính lúp ta có ảnh cao gấp mấy lần vật.