wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG LÝ THUYẾT KIM LOẠI NHÓM IA, IIA, NHÔM

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

a)

A. 1s22s22p63s23p5

b)

B. 1s22s22p63s23p3

c)

C. 1s22s22p63s23p2

d)

D. 1s22s22p63s23p1

2.

Câu 2. Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z=12) là

a)

A. 22

b)

B. 24

c)

C. 12

d)

D. 10

3.

Câu 3. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là

a)

A. 1s22s22p53s2

b)

B. 1s22s22p43s1

c)

C. 1s22s22p63s2

d)

D. 1s22s22p63s1

4.

Câu 4. Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1. Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là

a)

A. 20 ; 20

b)

B. 19 ; 20

c)

C. 20 ; 19

d)

D. 19 ; 19

5.

Câu 5. Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây

a)

A. Mg2+, Al3+, Ne

b)

B. Mg2+, F, Ar

c)

C. Ca2+, Al3+, Ne

d)

D. Mg2+, Al3+, Cl

6.

Câu 6. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6. Nguyên tử R là

a)

A. Ne

b)

B. Na

c)

C. K

d)

D. Ca

7.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm

a)

A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

B. Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất

c)

C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

d)

D. Bán kính nguyên tử

8.

Câu 8. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ

a)

. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của bán kính nguyên tử.

b)

B. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của bán kính nguyên tử

c)

C. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn

d)

D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện

9.

Câu 9. Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ và các nhóm kim loại thuộc nhóm A nói chung là

a)

A. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng.

b)

B. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

C. Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

D. Tính khử của kim loại không phụ thuộc vào bán kính ngưyên tử của kim loại

10.

Câu 10. Các kim loại kiềm thổ..................

a)

A. đều tan trong nước

b)

B. đều có tính khử mạnh

c)

C. đều tác dụng với bazơ

d)

D. có cùng kiểu mạng tinh thể

11.

Câu 11. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ

a)

A. Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2

b)

B. đều tác dụng được với nước

c)

C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

D. Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

12.

Câu 12. Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

b)

B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

c)

C. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu k

d)

D. Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ

13.

Câu 13. Kim loại nhẹ nhất là

a)

A. Na

b)

B. Cs

c)

C. Li

d)

D. Cr

14.

Câu 14. Nhận định nào sau đây sai với nhóm IIA

a)

A. t0 sôi, t0 nóng chảy biến đổi không tuân theo qui luật

b)

B. t0 sôi tăng dần theo chiều tăng nguyên tử khối

c)

C. Kiểu mạng tinh thể không giống nhau

d)

D. Năng lượng ion hóa giảm dần

15.

Câu 15. Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong……………

a)

A. NH3 lỏng

b)

B. C2H5OH

c)

C. Dầu hoả

d)

D. H2O

16.

Câu 16. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là

a)

. Màu trắng bạc

b)

B. Là kim loại nhẹ

c)

C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

d)

D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

17.

Câu 17. Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm

a)

A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân

c)

C. Xút tác phản ứng hữu cơ

d)

D. Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay

18.

Câu 18. Công dụng nào sau đây không phải của NaCl

a)

A. Làm gia vị

b)

B. Điều chế Cl2, HCl, nước Javen

c)

C. Khử chua cho đất

d)

D. Làm dịch truyền trong y tế

19.

Câu 19. Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3

a)

A. Làm vôi quét tường

b)

B. Làm vật liệu xây dựng

c)

C. Sản xuất ximăng

d)

D. Sản xuật bột nhẹ để pha sơn

20.

Câu 20. Mô tả ứng dụng nào dưới đây về Mg là sai

a)

A. Dùng chế tạo dây dẫn điện

b)

B. Dùng để tạo chất chiếu sáng

c)

C. Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ

d)

D. Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô

21.

Câu 21. Ứng dụng của nhôm chỉ dựa trên tính chất hóa học cơ bản của nó là

a)

A. Làm dây cáp dẫn điện và dụng cụ đun nấu

b)

B. Chế tạo hợp kim làm máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ

c)

C. Chế tạo hỗn hợp tecmit để hàn kim loại

d)

D. Xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất

22.

Câu 22. Phương pháp nào có thể dập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại

a)

A. Phun nước

b)

B. Thổi gió

c)

C. Phun CO2

d)

D. Phủ cát

23.

Câu 23. Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày,. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

A. NaOH

b)

B. Na2CO3

c)

C. NaHCO3

d)

D. NaHSO3

24.

Câu 24. Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng

a)

A. Ca(HCO3)2 --> CaCO3 + CO2 + H2O

b)

B. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

c)

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

d)

D. CaCO3  CaO + CO2

25.

Câu 25. Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây

a)

A. CaCO3. MgCl2

b)

B. CaCO3. MgCO3

c)

C. MgCO3. CaCl2

d)

D. MgCO3.Ca(HCO3)2

26.

Câu 26. Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

a)

A. Thạch cao sống

b)

B. Thạch cao nung

c)

C. Thạch cao khan

d)

D. Thạch cao tự nhiên

27.

Câu 27. Một loại thạch cao được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương có công thức là

a)

A. CaSO4

b)

B. CaSO4.2H2O

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. CaSO4.H2O

28.

Câu 28. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

A. boxit

b)

B. đá vôi

c)

C. thạch cao sống

d)

D. thạch cao nung

29.

Câu 29. Nước thải công nghiệp chế biến cafe, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này, để làm cho các hạt lơ lửng này keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng

a)

A. giấm ăn

b)

B. phèn chua

c)

C. muối ăn

d)

D. amoniac

30.

Câu 30. Phèn chua có công thức là

a)

A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

b)

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

d)

D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

31.

Câu 31s. Cho các ứng dụng sau đây:

(a) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da.                              

  (b) dùng công nghiệp giấy.

(c) chất làm trong nước.                                                                                                                (d) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.

(e) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi.

Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

32.

Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

b)

B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

c)

C. Kim loại magie tác dụng được với nước ở điều kiện thường

d)

D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

33.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây sai

a)

A. Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO3 trên đèn khí không màu thấy ngọn lửa có màu tím

b)

B. Các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt chúng bằng dao

c)

C. Kim loại Ca dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép

d)

D. Độ dẫn điện của kim loại Al lớn hơn độ dẫn điện của kim loại Fe

34.

Câu 34. Phát biểu nào sau đây sai

a)

A. Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

b)

B. Sắt có trong hemoglobin của máu

c)

C. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

d)

D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

35.

Câu 35. Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA

a)

A. điện phân dung dịch

b)

B. Điện phân nóng chảy

c)

C. Nhiệt luyện

d)

D. Thuỷ luyện

36.

Câu 36. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong…………….

a)

A. Amoniac lỏng

b)

B. dầu hỏa

c)

C. nước

d)

D. cồn

37.

Câu 37. Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

A. Dùng nhiệt phân hủy CaCl2

b)

B. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn

c)

C. Điện phân CaCl2 nóng chảy

d)

D. Dùng kim loại K tác dụng với dung dịch CaCl2

38.

Câu 38. Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách

a)

A. điện phân dung dịch AlCl3

b)

B. dùng cacbon hoặc CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

c)

C. điện phân nóng chảy Al2O3

d)

D. dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3

39.

Câu 39. Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi

a)

A. CaCO3

b)

B. Ca(NO3)2

c)

C. CaCl2

d)

D. CaSO4

40.

Câu 40. Phương pháp nào sau được dùng để điều chế Ca từ CaCl2

a)

A. Dùng nhiệt phân hủy CaCl2

b)

B. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn

c)

C. Điện phân CaCl2 nóng chảy

d)

D. Dùng kim loại K tác dụng với dung dịch CaCl2

41.

Câu 41. Kim loại natri (Na) được điều chế bằng phương pháp

a)

A. Cho dòng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Na2O đun nóng

b)

B. Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp

c)

C. Nhiệt phân Na2CO3

d)

D. Điện phân nóng chảy NaCl

42.

Câu 42. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

A. quặng boxit

b)

B. quặng pirit

c)

C. quặng đolomit

d)

D. quặng manhetit

43.

Câu 43. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

(1) tiết kiệm năng lượng;

(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;

(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương (cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;

(4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;

(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3

Các ý đúng là

a)

A. (1), (2), (5)

b)

B. (1), (3), (5)

c)

C. (1), (4), (5)

d)

D. (3), (4), (5)

44.

Câu 44. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

a)

A. sự khử ion Cl-

b)

B. sự oxi hoá ion Cl-

c)

C. sự oxi hoá ion Na+

d)

D. sự khử ion Na+.

45.

Câu 45. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm (catot) xảy ra

a)

A. sự oxi hóa cation Na+.

b)

B. sự oxi hóa phân tử H2O

c)

C. sự khử phân tử H2O

d)

D. sự khử cation Na+.

46.

Câu 46. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là

a)

A. I, II và III

b)

B. II, V và VI.

c)

C. II, III và VI.

d)

D. I, IV và V

47.

Câu 47. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

A. tác dụng dung dịch HCl

b)

B. tác dụng dung dịch NaOH

c)

C. tác dụng dung dịch Fe(NO3)2

d)

D. tác dụng dung dịch H2O

48.

Câu 48. Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

a)

A. Be

b)

B. Mg

c)

C. Ca

d)

D. Sr

49.

Câu 49. Hỗn hợp kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở điều kiện thường

a)

A. Ca và Mg

b)

B. Be và Mg

c)

C. Ba và Na

d)

D. Be và Na

50.

Câu 50. Cho các kim loại Na, Zn, Be, Ba, Cu. Số kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

51.

Câu 51. Nhóm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là

a)

A. K2O, BaO và Al2O3

b)

B. Na2O, Fe2O3 và BaO

c)

C. Na2O, K2O và MgO

d)

D. Na2O, K2O và BaO.

52.

Câu 52. Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường

a)

A. Cu

b)

B. Fe

c)

C. Ca

d)

D. Ag

53.

Câu 53. Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

54.

Câu 54. Trường hợp nào ion K+ không tồn tại, nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau

a)

A. Điện phân KOH nóng chảy

b)

B. KOH tác dụng với HCl

c)

C. Nung nóng KHCO3

d)

D. KOH tác dụng với dung dịch CuCl2

55.

Câu 55. Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất nào sau đây

a)

A. là oxit bazơ

b)

B. đều bị nhiệt phân

c)

. đều là hợp chất lướng tính

d)

D. đều là bazơ

56.

Câu 56. Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây

a)

A. HCl

b)

B. HNO3 đặc, nguội

c)

C. HNO3 loãng

d)

D. H2SO4 loãng

57.

Câu 57. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa

a)

A. khí CO2

b)

B. dung dịch NaOH

c)

C. dung dịch Na2CO3

d)

D. khí NH3.

58.

Câu 58. Chất không có tính lưỡng tính là

a)

A. NaHCO3

b)

B. AlCl3

c)

C. Al2O3

d)

D. Al(OH)3

59.

Câu 59. Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Al2O3

b)

B. MgO

c)

C. KOH

d)

D. CuO

60.

Câu 60. Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

A. NaOH và HCl

b)

B. KCl và NaNO3

c)

C. NaCl và H2SO4

d)

D. Na2SO4 và KOH

61.

Câu 61. Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào đây

a)

A. HCl

b)

B. NaOH

c)

C. H2SO4.

d)

D. Na2SO4

62.

Câu 62.  Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH --> NaAlO2 + 3/2H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là

a)

A. Al

b)

B. H2O

c)

C. NaOH

d)

D. Cả nước và NaOH

63.

Câu 63. Muối cacbonat nào sau đây không bị nhiệt phân

a)

A. MgCO3

b)

B. CaCO3

c)

C. K2CO3

d)

D. BaCO3

64.

Câu 64. Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng

a)

A. Mg(NO3)2

b)

B. CaCO3

c)

C. CaSO4

d)

D. Mg(OH)2

65.

Câu 65. Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng

a)

A. Mg(OH)2 --> MgO + H2O

b)

B. CaCO3 -->CaO + CO2

c)

C. BaSO4 --> Ba + SO2 + O2

d)

D. 2Mg(NO3)2 --> 2MgO + 4NO2 + O2

66.

Câu 66. Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối

a)

A. Fe3O4 + HCl dư.

b)

B. Ca(HCO3)2 + NaOH dư

c)

C. CO2 + NaOH dư

d)

D. NO2 + NaOH dư

67.

Câu 67. Chất dễ bị nhiệt phân hủy là

a)

A. NaCl.

b)

B. KCl

c)

C. Al(OH)3

d)

D. BaCl2

68.

Câu 68. Chất không bị nhiệt phân hủy là

a)

A. KHCO3

b)

B. NaHCO3

c)

C. BaSO4

d)

D. Cu(OH)2

69.

Câu 69. Sản phẩm khi nhiệt phân hoàn toàn Al(OH)3

a)

A. Al2O3, H2O

b)

B. Al2O3, H2

c)

C. Al, H2O, O2

d)

D. Al, H2, O2

70.

Câu 70. Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

A. CaCO3, BaCO3, MgCO3

b)

B. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3

c)

C. Ca, BaO, Mg, MgO

d)

D. CaO, BaO, MgO

71.

Câu 71. Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây

a)

A. NO2; SO2

b)

B. SO3; Cl2

c)

C. Khí H2S; khí HCl

d)

D. (CH3)3N; NH3

72.

Câu 72. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(V) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

Số thí nghiệm không xảy ra phản ứng hóa học là

a)

A. 3.

b)

B. 4

c)

C. 2.

d)

D. 1

73.

Câu 73. Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và Ba(HCO3)2                                                                    (b) NaOH và AlCl3

(c) NaHCO3 và HCl                                                                                   (d) NH4NOvà KOH

(e) Na2CO3 và Ba(OH)2                                                                      (f)AgNO3 và Fe(NO3)2.

Số cặp dung dịch khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D. 3

74.

Câu 74. Nước cứng là nước

a)

A. chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

B. chứa 1 lượng cho phép Ca2+, Mg2+

c)

C. không chứa Ca2+, Mg2+

d)

D. chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO

75.

Câu 75. Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3

a)

A. nước cứng toàn phần

b)

B. nước cứng vĩnh cửu

c)

C. nước mềm

d)

D. nước cứng tạm thời

76.

Câu 76. Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau

a)

A. Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm

b)

B. Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc

c)

          C. Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

d)

D. Tắc ống dẫn nước nóng

77.

Câu 77. Hãy chọn phương pháp đúng: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau

a)

A. Cho tác dụng với NaCl

b)

B. Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ

c)

C. Đun nóng nước

d)

D. B và C đều đúng

78.

Câu 78. Dùng dung dịch Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào

a)

A. nước cứng toàn phần

b)

B. nước cứng tạm thời

c)

C. nước cứng vĩnh cửu

d)

D. không làm mềm được

79.

Câu 79. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những chất nào sau đây

a)

A. Ca(HCO3)2, MgCl

b)

B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

C. Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

D. MgCl2, CaSO4

80.

Câu 80. Chất không dùng để làm mềm nước cứng là

a)

A. Na2CO3

b)

B. Ca(OH)2

c)

C. Na3PO4

d)

D. Ba(OH)2

81.

Câu 81. Cho các chất riêng biệt sau đây: Ca(OH)2 vừa đủ; Na2CO3 ; HCl ; NaOH, Ba(OH)2, Na3PO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 1

82.

Câu 82. Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl. Số chất sử dụng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

83.

Câu 83. Cho các mệnh đề sau.

(1). Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.

(2). Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch Na2CO3.

(3). Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

(4). Có thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước

(5). Có thể dùng NaOH với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3

c)

C. 4.

d)

D. 1

84.

Câu 84. Cho các mệnh đề sau.

(1). Để làm mất tính cứng vĩnh cữu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ hoặc dung dịch Na3PO4.

(2). Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.

(3). Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

(4). Không thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

85.

Câu 85. Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Na2CO3, CaCO3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

A. 4.

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 2

86.

Câu 86. Cho dãy các chất: NaHCO3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Al2O3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

87.

Câu 87. Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 1

d)

D. 3

88.

Câu 88. Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5). Các dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. (1), (3),(5)

b)

B. (2), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (4).

89.

Câu 89. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có hiện tượng

a)

A. kết tủa trắng và sủi bọt khí

b)

B. kết tủa trắng

c)

C. bọt khí thoát ra

d)

D. kết tủa trắng sau đó tan ra

90.

Câu 90. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

B. chỉ có kết tủa keo trắng

c)

C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

D. không có kết tủa, có khí bay lên

91.

Câu 91. Cho HCl dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 thấy có hiện tượng

a)

A. có kết tủa màu trắng, có khí không màu bay lên

b)

B. có khí không màu bay lên, không thấy kết tủa

c)

C. có kết tủa màu trắng, kết tủa không tan

d)

D. có kết tủa trắng, kết tủa tan dần

92.

Câu 92. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có hiện tượng

a)

A. kết tủa trắng và sủi bọt khí

b)

B. kết tủa trắng

c)

C. bọt khí thoát ra

d)

D. kết tủa trắng sau đó tan ra

93.

Câu 93. Hiện tượng xảy ra khi thổi CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

a)

A. có kết tủa trắng đến cực đại rồi tan dần, dung dịch trong suốt

b)

            B. có khí H2 bay lên, có kết tủa keo trắng, kết tủa tan dần trở lại

c)

C. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

d)

D. ban đầu dung dịch trong suốt, sau một thời gian mới có kết tủa keo trắng

94.

Câu 94. Trường hợp nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa, và kết tủa tan ngay

a)

A. Cho từ từ dung dịch natri aluminat vào dung dịch HCl

b)

B. Cho từ từ dung dịch KOH vào dung dịch nhôm clorua

c)

C. Thổi từ từ khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2

d)

            D. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NH3

95.

Câu 95. Hãy cho biết trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng

a)

A. Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua

b)

B. Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua

c)

C. Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat

d)

D. Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat

96.

Câu 96. Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

a)

A. H2SO4

b)

B. KNO3

c)

C. KOH

d)

D. CaCl2

97.

Câu 97. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là

a)

A. Fe2(SO4)3

b)

B. Mg(NO3)2

c)

C. CuCl2

d)

D. ZnCl2

98.

Câu 98. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

A. FeCl3

b)

B. MgCl2

c)

C. CuCl2

d)

D. FeCl2

99.

Câu 99. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

a)

A. HCl

b)

B. KNO3

c)

C. NaCl

d)

   D. Na2CO3

100.

Câu 100. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ. Công thức của X là

a)

A. FeCl3

b)

B. FeCl2

c)

C. CrCl3

d)

D. MgCl2

101.

Câu 101. Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí là

a)

A. Ba(OH)2

b)

B. Na2CO3

c)

C. K2SO4

d)

D. Ca(NO3)2

102.

Câu 102. Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi. Chất X là

a)

A. NaHSO4

b)

B. NaOH

c)

C. NaHCO3

d)

D. NaCl

103.

Câu 103. Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, mùi trứng thối. Chất X là

a)

A. Na2S

b)

B. NaOH

c)

C. NaHCO3

d)

D. NaCl

104.

Câu 104. Cho dung dịch HCl và dung dịch chất X, thu được khí không màu, hắc. Chất X là

a)

A. NaHSO3

b)

B. NaOH

c)

C. NaHCO3

d)

D. NaCl

105.

Câu 105. Cho dung dịch H2SO4 vào chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng. Chất X là

a)

A. Fe(OH)2

b)

B. Na2CO3

c)

C. BaCO3

d)

D. BaS

106.

Câu 106. Chất phản ứng được với dung dịch NaOH dư đến cuối cùng thu được kết tủa là

a)

A. BaCl2

b)

B. MgCl2

c)

C. Na­2SO4

d)

D. Al2(SO4)3

107.

Câu 107. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

a)

A. HNO3, NaCl, Na2SO4

b)

B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

c)

C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

d)

D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

108.

Câu 108. Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết ta khi phản ng với dung dch BaCl2

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 3

d)

D. 2

109.

Câu 109. Cho các phát biểu sau:

(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường.

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.

(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo.

(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O.

(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4.

110.

Câu 110. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D. 3

111.

Câu 111. Cho các phát biểu sau

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

112.

Câu 112. Cho các phát biểu sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(2) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(3) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(4)Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(5) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

113.

Câu 113. Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(2) Từ Li đến Cs (nhóm IA) khả năng phản ứng với nước mạnh dần.

(3) Liti là kim loại có tính khử mạnh nhất.

(4) NaHCO3 là chất lưỡng tính.

(5) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O được ứng dụng bó bột, đắp tượng, đúc khuôn,.

(6) Liti là kim loại nhẹ nhất.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

114.

Câu 114. Cho các phát biểu sau

(a) Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại là do các electron tự do trong kim loại gây ra

(b) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô

(c) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe

(d) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ở điều kiện thường

(e) Li có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại

(f) Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm thổ chỉ có một mức oxy hóa duy nhất là +2

(i) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm điều thể hiện tính khử.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5

b)

B.7

c)

C. 4

d)

D. 6

115.

Câu 115. Cho các phát biểu sau

(a) Các kim loại kiềm đều có màu trắng bạc, có tính khử mạnh

(b) Trong các phản ứng, các kim loại kiềm chỉ thể hiện tính khử

(c) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dạng hợp chất

(d) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ở điều kiện thường

(e) Theo chiều tăng điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy các kim loại kiềm giảm dần

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3