Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm ĐỊA LÝ

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ

a)

đầu năm 2000

b)

cuối năm 2000

c)

giữa năm 2000

d)

đầu năm 2001

2.

Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là

a)

huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài

b)

thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế

c)

nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao

d)

thực hiện chiến lược kinh tế mới

3.

“Cộng đồng các quốc gia độc lập – SNG” được thành lập vào

a)

cuối năm 1990

b)

đầu năm 1990

c)

cuối năm 1991

d)

đầu năm 1991

4.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là

a)

công nghiệp khai thác dầu khí

b)

công nghiệp điện lực

c)

công nghiệp khai thác than

d)

công nghiệp luyện kim

5.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

công nghiệp chế tạo máy của thế giới

b)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới

c)

công nghiệp luyện kim của thế giới

d)

công nghiệp dệt của thế giới

6.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

a)

công nghiệp quân sự

b)

công nghiệp luyện kim

c)

công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

công nghiệp chế tạo máy

7.

Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là

a)

sản phẩm chăn nuôi

b)

cây ăn quả và rau

c)

sản phẩm cây công nghiệp

d)

lương thực

8.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để phát triển nông nghiệp của Liên Bang Nga là

a)

nguồn nước dồi dào

b)

quỹ đất nông nghiệp lớn

c)

khí hậu phân hóa

d)

nhiều giống cây tốt

9.

Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại hình vận tải

a)

đường sông

b)

đường biển

c)

đường ôtô

d)

đường sắt

10.

Ngành đóng vai trò quan trọng trong khu vực dịch vụ của Liên Bang Nga là

a)

kinh tế đối ngoại

b)

tài chính, ngân hàng

c)

du lịch

d)

giao thông vận tải

11.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên Bang Nga là

a)

Mat-xcơ-va

b)

Ma-gan-dan

c)

Xanh Pê-téc-pua

d)

Muốc-man

12.

Vùng có ngành dịch vụ phat triển nhất Liên Bang Nga là

a)

A. vùng U-ran

b)

vùng viễn Đông

c)

vùng Trung ương

d)

vùng Trung tâm đất đen

13.

Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương

14.

Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

15.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng

a)

1.300km

b)

2.500km

c)

4.500km

d)

3.800km

16.

Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 đảo lớn là

a)

Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

d)

Tê-u-ri , Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma

17.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Hô-cai-đô

d)

Xi-cô-cư

18.

Địa hình Nhật Bản chủ yếu là

a)

đồi núi thấp

b)

núi cao

c)

cao nguyên và bồn địa

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ

19.

Đồng bằng Cantô có diện tích lớn nhất Nhật Bản nằm trên đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

20.

Núi Phú Sỹ cao nhất Nhật Bản có độ cao

a)

A. 2290m

b)

1982m

c)

3776m

d)

1787m

21.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể

b)

bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh

c)

nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau

d)

nhiều núi lửa, động đất, sóng thần

22.

Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh

b)

ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa

c)

ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết

d)

nhiệt đới, có một mùa động lạnh, mùa hạ mưa nhiều

23.

Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng

a)

gần 127 triệu người

b)

gần 172 triệu người

c)

trên 127 triệu người

d)

trên 172 triệu người

24.

Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm khoảng

a)

trên 15% dân số

b)

trên 20% dân số

c)

trên 19% dân số

d)

trên 17% dân số

25.

Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản năm 2005 ở mức

a)

1,5%/năm

b)

1,0%/năm

c)

0,5%/năm

d)

0,1%/năm

26.

Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già

a)

ít biến động

b)

ngày càng giảm

c)

bằng tỉ lệ trẻ em

d)

ngày càng tăng

27.

Năm 2005 tỉ lệ người dưới 15 tuổi của Nhật Bản là

a)

19,3 %

b)

12,5 %

c)

13,9 %

d)

14,1 %.

28.

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là

a)

Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp

b)

Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao

c)

Tăng trưởng cao nhưng còn biến động

d)

Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao

29.

Đây là vùng kinh tế phát triển nhất của Nhật Bản

a)

Hôc-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

30.

Trong thời kỳ 1995 - 2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt

a)

0,8%/năm

b)

0,4%/năm

c)

2,5%/năm

d)

1,5%/năm

31.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản có vị trí hàng đầu thế giới là

a)

Ngành công nghiệp chế tạo máy

b)

Ngành công nghiệp dệt

c)

Ngành xây dựng và công trình công cộng

d)

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử

32.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành

a)

công nghiệp chế tạo máy

b)

công nghiệp dệt

c)

công nghiệp sản xuất điện tử

d)

công nghiệp đóng tàu biển

33.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung nhiều ở đảo

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Hôn-su

34.

Ngành công nghiệp nào sau đây cảu Nhật Bản chiếm 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới?

a)

Ô-tô

b)

Xe gắn máy

c)

Tàu biển

d)

Sản phẩm tin học

35.

Cây trồng chính, chiếm 50% diện tích cannh tác trong nền nông nghiệp của Nhật Bản

a)

Chè

b)

Dâu tằm

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

36.

Cây củ cải đường phân bố chủ yếu ở đảo

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

37.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Hôn-su

38.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của Nhật Bản năm 2004

a)

68 %

b)

1 %

c)

31 %

d)

86 %

39.

Ngành Thương mại của Nhật Bản đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ nhất

40.

Nhật Bản có ngành giao thông vận tải biển đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

41.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

đồng bằng và hoang mạc

b)

núi cao và hoang mạc

c)

núi thấp và hoang mạc

d)

núi thấp và đồng bằng

42.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Quảng Châu, Hồng Kông

b)

Hồng Kông, Ma Cao

c)

Bắc Kinh, Ma Cao

d)

Thượng Hải, Bắc Kinh

43.

Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

44.

Trung quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Trung Quốc có mấy khu tự trị?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Lãnh thổ Trung Quốc tiếp giáp với

a)

13 nước

b)

14 nước

c)

15 nước

d)

16 nước

47.

Khí hậu nào chiếm ưu thế ở Miền Tây Trung Quốc?

a)

Ôn đới hải dương

b)

Cận nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Ôn đới gió mùa

48.

Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về

a)

than đá, khí tự nhiên

b)

dầu mỏ, khí đốt

c)

kim loại màu

d)

quặng sắt, than đá

49.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất miền Tây của Trung Quốc là

a)

kim loại màu

b)

than đá

c)

quặng sắt

d)

dầu mỏ

50.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Hoàng Hà?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

51.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Hoa Trung

b)

Hoa Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Hoa Nam

52.

Thành phố nào đông dân nhất Trung Quốc?

a)

Quảng Châu

b)

Bắc Kinh

c)

Thượng Hải

d)

Hồng Kông

53.

Dân cư của Trung Quốc phân bố tập trung ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

c)

Miền Tây

d)

Miền Đông

54.

Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc chiếm

a)

70% dân số cả nước

b)

trên 90% dân số cả nước

c)

60% dân số cả nước

d)

trên 80% dân số cả nước

55.

Tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2005 là

a)

33 %

b)

37 %

c)

73 %

d)

77 %

56.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc năm 2005 là

a)

16 %

b)

6 %

c)

0,6 %

d)

1,6 %

57.

Vùng phát triển nông nghiệp nhất Liên Bang Nga là

a)

vùng U-ran

b)

vùng Trung tâm đất đen

c)

vùng viễn Đông

d)

vùng Trung ương