wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL Thuốc lợi tiểu

Total questions: 33

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Lợi tiểu Thiazide dùng cho trường hợp
a)
A.   Phù do suy tim
b)
B. Suy thận mạn
c)
C. Cao huyết áp
d)
D. Hội chứng thận hư
e)
E. Tất cả đúng
2.
Triamteren là thuốc lợi tiểu
a)
Giảm Natri
b)
Nhóm Thiazide
c)
Không kháng Aldosterone
d)
Kháng Aldosterone
e)
Lợi tiểu thẩm thấu
3.
Ở thận, men Anhydrase carbonic có ở
a)
Quai Henle
b)
Ống lượn gần
c)
Ống lượn xa
d)
Ống lượn gần và xa
e)
Quai Henle và ống lượn xa
4.
Thuốc lợi tiểu có tác dụng mạnh nhưng ngắn thường dùng ở lâm sàng là:
a)
Acid Etacrynic
b)
Furosemide
c)
Hypothiazide
d)
Spironolactone
e)
Tất cả sai
5.
Spironolactone là thuốc lợi tiểu:
a)
Có tác dụng yếu
b)
Tác dụng vừa phải, kéo dài
c)
Tác dụng mạnh, ngắn
d)
Kháng Aldosterone
e)
Không kháng Aldosterone
6.
Spironolactone là chất đối kháng tranh chấp với
a)
Hydrocortisone
b)
Hypothiazide
c)
Aldosterone
d)
Propranolol
e)
Tất cả đều sai
7.
Dùng lợi tiểu kháng Aldosterone kéo dài có thể gây
a)
Vú to ở nam
b)
Rối loạn sinh dục nam
c)
Rối loạn kinh nguyệt ở nữ
d)
Tăng kali máu
e)
Tất cả đúng
8.
Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu là
a)
Chứng béo phì
b)
Phù do thận
c)
Phù do tim
d)
Hội chứng phù và cao huyết áp
e)
Tất cả đều đúng
9.
Vị trí tác động chính của Furosemide là
a)
Ông lượn gần
b)
Ông lượn xa
c)
Quai Henle
d)
Phần vỏ đoạn pha loãng
e)
Đoạn rộng nhánh lên quai Henle
10.
Trong các trường hợp cấp cứu cơn hen tim, phù não... ta có thể dùng lợi tiểu:
a)
Hypothiazide
b)
Thẩm thấu
c)
Furosemide
d)
Kháng Aldosterone
e)
Không kháng Aldosterone
11.
Acetazolamid có chỉ định chính trong bệnh lý nào sau đây
a)
Lợi tiểu điều trị các thể phù
b)
Kiềm hóa nước tiểu thải a. uric
c)
Điều trị Glaucom
d)
Điều trị động kinh
e)
Nhiễm kiềm chuyển hóa mạn
12.
Thuốc lợi tiểu mạnh kèm giãn mạch trong điều trị phù phổi cấp
a)
Manitol
b)
Furosemid
c)
Hydroclorothiazid
d)
Amilorid
e)
Spironolacton
13.
Tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid, ngoại trừ
a)
Giảm kali máu
b)
Giảm natri máu
c)
Tăng acid uric máu
d)
Tăng calci niệu
e)
Tăng calci máu
14.
Trong hội chứng Aldosterone nguyên phát ta có thể dùng lợi tiểu
a)
Spironolactone
b)
Hypothiazide
c)
Furosemide
d)
Acetazolamide
e)
Acid Etacrynic
15.
Thuốc lợi tiểu nào hiệu quả nhất trong điều trị phù não
a)
Furosemid
b)
Triamteren
c)
Manitol
d)
Hydroclorothiazid
e)
Spironolacton
16.
Thuốc lợi tiểu ít gây hại nhất cho bệnh nhân bị tăng kali máu nặng
a)
Amilorid
b)
Spironolacton
c)
Hydroclorothiazid
d)
Triamteren
e)
Captopril
17.
Các thuốc lợi tiểu sau khi dùng điều trị cao huyết áp gây tác dụng phụ giảm kali máu, ngoại trừ
a)
Furosemid
b)
Hydrochlorothiazid
c)
Spironolacton
d)
Tất cả đúng
18.
Bí tiểu, táo bón ở người cao tuổi là do tác dụng phụ của thuốc
a)
A. Trimethophan
b)
B. Propranolol
c)
C. Clonidin
d)
D. B, C đúng
19.
Thuốc lợi tiểu ức chế tái hấp thu Calci và Magie
a)
Lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase
b)
Lợi tiểu quai
c)
Lợi thiểu thiazid
d)
Lợi tiểu tiết kiệm kali
20.
Các thuốc lợi tiểu thẩm thấu:
a)
Không bị tái hấp thu ở ống thận
b)
Không bị chuyển hóa
c)
Được lọc dễ dàng qua cầu thận
d)
Tất cả đúng
21.
Chỉ định của thuốc lợi tiểu thẩm thấu
a)
A. Trị phù não, tăng nhãn áp
b)
B. Phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng giảm niệu hoặc vô niệu do suy thận cấp
c)
C. Kềm hóa nước tiểu để loại trừ acid uric và cystein
d)
D. A và B đúng
22.
Chống chỉ định thuốc lợi tiểu thẩm thấu
a)
Vô niệu do suy thận nặng
b)
Hạ kali huyết
c)
Tăng kali huyết
d)
Tăng nhãn áp
23.
Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm
a)
Mannitol, Glycerin
b)
Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
c)
Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
d)
Furosemid, Bumetanid
24.
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid bao gồm
a)
Mannitol, Glycerin
b)
Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
c)
Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
d)
Furosemid, Bumetanid
25.
Thuốc lợi tiểu quai bao gồm
a)
Mannitol, Glycerin
b)
Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
c)
Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
d)
Furosemid, Bumetanid
26.
Độc tính của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase
a)
Tăng kali huyết
b)
Làm nặng thêm tình trạng nhiễm kềm
c)
Acid hóa nước tiểu
d)
Sỏi thận
27.
Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali
a)
Giảm kali huyết
b)
Tăng kali huyết
c)
Sỏi thận
d)
Suy thận
28.
Thời gian tác động của lợi tiểu thiazid so với lợi tiểu quai:
a)
Dài hơn
b)
Ngắn hơn
c)
Như nhau
d)
Tất cả sai
29.
Phù do thai kỳ sử dụng thuốc lợi tiểu nào
a)
Digitalis
b)
Thiazid
c)
Mannitol
d)
Tất cả thuốc trên
e)
Không được dùng thuốc lợi tiểu
30.
Xơ gan dùng thuốc lợi tiểu nào
a)
A. Digitalis
b)
B. Thiazid
c)
C. Mannitol
d)
D. Spironolacton
e)
E. Tất cả sai
31.
Tăng áp suất sọ não dùng thuốc lợi tiểu
a)
A. Digitalis
b)
B. Thiazid
c)
C. Mannitol
d)
D. Spironolacton
e)
E. Tất cả sai
32.
Thuốc lợi tiểu điều trị Glaucom:
a)
A. Digitalis
b)
B. Thiazid
c)
C. Mannitol
d)
D. Spironolacton
e)
E. Acetazolamid
33.
Thuốc nào sau đây khi phối hợp với aminoglycosid gây độc tính trên tai
a)
A. Indapamid
b)
B. Acetazolamid
c)
C. Spironolactone
d)
D. Furosemide