Font size
WorksheetsHoá Học giữa kì 1
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch
Mg+2HCl=>MgCl2+H2
2SO2+02=>2S03
C2H5OH+302 =>2Co2+3h20
2KCl03 => 2KCl+302
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
. Fe + 2HCl ⎯⎯→ FeCl2 + H2.
B. 3H2 + N2 2NH3.
C. S + O2=>S02
2KNO3=>2KN02+302
Cho cân bằng hoá học sau:
4NH3(g) + 5O2 (g) 4NO(g) + 6H2O(g)
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
giảm nhiệt độ
tăng áp suất
giảm nồng độ của O2
thêm xúc tác Pt
Câu 6: Cho phản ứng hoá học sau: 2 2 3 r 298 N ( g) 3H ( g) 2NH ( g)
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
thêm chất xúc tác
tăng áp suất
giảm nồng độ N2 hoặc H2
tăng nhiệt độ
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
NaCl
C6H12O6
HN03
Na0H
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
H20
C2H5OH
NaCl
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
HCl
KN03
CH3COOH
Na0H
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng
(a)
Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là?
một chất cho cặp electron.
một chất nhận cặp electron.
một chất cho proton (H+)
một chất nhận proton (H+).
Dung dịch nào sau đây có pH < 7 ?
Na0H
HCl
Ba(OH)2.
NaCl
Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là?
một chất nhận cặp electron.
một chất cho cặp electron.
một chất nhận proton (H+)
một chất cho proton (H+).
Dung dịch nào sau đây có pH > 7
NaCl
H2SO4
NaOH
Ch3COOH
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
tinh bột
Cellulose
Protein
Glucose
Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là
NaN03
Ca(No3)2
Nh4No3
Nh4Cl
Phân tử nitrogen có cấu tạo là
N=N
N 3 gạch N
N-N
N->N
Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
0 và +5
-3 và 0
-3 và +5
-2 và +4
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
14N
13N
15N
12N
Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 2 nhóm VA
chu kì 3 nhóm VA
Chu kì 2 nhóm VIA
Chu kì 3 nhóm IVA
Công thức hóa học của ammonium sulfate là
(NH4)2SO4
Nh4HCO3
NH4Cl
NH4NO3
Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
Chóp tam giác
Chữ T
Chóp tứ giác
Tam giác đều
Công thức hóa học của ammonium chloride là
(Nh4)2So3
Nh4CO3
NH4Cl
NH4NO4
Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước
Nitrogen
Hydrogen
Ammonia
Oxygen
Liên kết trong phân tử NH3 là
liên kết cộng hoá trị phân cực.
liên kết ion
liên kết cộng hoá trị không phân cực
liên kết hydrogen
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl
KNO3
KOH
K2SO4
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết
hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là
A. NOx tức thời.
B. NOx nhiệt.
C. NOx nhiên liệu.
D. NOx tự nhiên.
Hiện tượng mưa acid
là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.
xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.
xảy ra khi nước mưa có pH < 7.
xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.
Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do
được gọi là
A. NOx tức thời.
B. NOx nhiệt.
C. NOx nhiên liệu.
D. NOx tự nhiên.
Câu 34: Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất
dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho
phép?
A. Sodium, potassium.
B. Calcium, magnesium.
C. Nitrate, phosphate.
D. Chloride, sulfate
Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver(bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào
dung dịch nào sau đây?
A. Cu(NO3)2.
B. HNO3.
C. NaNO3.
D. KNO3.
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh copper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng .
A .Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra .
B. Dung dịch có màu xanh,có khí nâu bay ra
C. Dung dịch có màu xanh,có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí .
D. Không có hiện tượng gì
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
Zn
Cu
Ag
Au
Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng
pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quặng pyrite là
A.FeS
B. FeS2.
C. CaSO4.
D. BaSO4.
Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng
làm chất tẩy màu. Khí (X) là
A. NH3.
B. CO2.
C. SO2.
D. O3.
Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng lân cận núi lữa và suối nước nóng. Khi
núi lữa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng
A. SO2.
B. S.
C. H2S.
D. SO2 và H2S.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Cho phản ứng tổng hợp ammonia sau:
−
+ = −o 400 600 C, 200 bar, Fe o
2 2 3 r 298 N (g) 3H (g) 2NH (g) H 91,8 kJ
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Chất khử là N2 và chất oxi hoá là H2
Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt
để tăng hiệu suất là phản ứng tổng hợp NH3 , ta có thể giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Phản ứng trên là quá trình trung gian để sản xuất nitric acid, thuốc nổ, đạm nitrate, phân urea
