wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm lý 11

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính cảm ứng từ trong lòng ống dây:

a)

B=2π.107IRB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

B=4π.107IRB=4\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

c)

B=4π.107NIlB=4\pi.10^{-7}\frac{NI}{l}  

d)

B=2π.107 NIl B=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{l\ }  

2.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây

a)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

b)

Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau

d)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau

3.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

d)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau

4.

Lực từ do từ trường đều  B=4.103TB=4.10^{-3}T   tác dụng lên dòng điện I = 5A, dài l = 20cm, đặt hợp với từ trường góc 150o150^o  có độ lớn là

a)

π.104N\pi.10^{-4}N  

b)

2.103N2.10^{-3}N  

c)

2π.104N2\pi.10^{-4}N  

d)

5.104N5.10^{-4}N  

5.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vecto cảm ứng từ

a)

luôn ngược hướng với đường sức từ.

b)

luôn bằng 0.

c)

luôn cùng hướng với đường sức từ.

d)

luôn vuông góc với đường sức từ.

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B \overrightarrow{B}\     , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

15.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

16.

Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn diện tích S= 5 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,1 T, vecto pháp tuyến  n\overrightarrow{n}  của mặt phẳng vòng dây làm thành với vecto cảm ứng từ  B\overrightarrow{B}   một góc 600 . Từ thông qua diện tích S là

                                                   

a)

2,5.10-5 Wb.

b)

0,25 Wb.

c)

2,5.10-3Wb.

d)

5.10-5 Wb.

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

18.

Công thức của suất điện động cảm ứng là                                               

a)

ec=ΔϕΔte_c=-\frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

b)

ec=ΔϕΔt2e_c=-\frac{\Delta\phi}{\Delta t^2}  

c)

ec=ΔϕΔte_c=\frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

d)

ec=ΔϕΔt2e_c=\frac{\Delta\phi}{\Delta t^2}  

19.

Đơn vị của suất điện động cảm ứng là

a)

Tesla (T).

b)

Henry (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V).

20.

Một ống dây điện chiều dài ll  , tiết diện S, gồm tất cả N vòng dây. Độ tự cảm của ống dây là                                  

a)

L=4π.107.N2.Sl.L=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2.S}{l}.  

b)

L=2π.107.N2.Sl.L=2\pi.10^{-7}.\frac{N^2.S}{l}.  

c)

L=4π.107.N.Sl.L=4\pi.10^{-7}.\frac{N^{ }.S}{l}.  

d)

L=2π.107.N.Sl.L=2\pi.10^{-7}.\frac{N^{ }.S}{l}.  

21.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

Tesla (T).

b)

Henry (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V).

22.

Khi trong mạch có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch suất hiện suất điện động tự cảm là                                               

a)

etc=2.LΔiΔte_{tc}=-2.L\frac{\Delta i}{\Delta t}  

b)

etc=LΔiΔt2e_{tc}=-L\frac{\Delta i}{\Delta t^2}  

c)

etc=LΔiΔte_{tc}=-L\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

etc=LΔiΔt2e_{tc}=L\frac{\Delta i}{\Delta t^2}  

23.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

                                                                     

a)

0,12 V.  

b)

0,15 V.

c)

0,30 V.

d)

70,24V.

24.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

25.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín

a)
b)
c)
d)
26.

Hiện tượng cảm ứng điện từ là

a)

hiện tượng từ thông qua mạch kín không đổi lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

b)

hiện tượng từ thông qua mạch kín rất lớn lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

c)

hiện tượng từ thông qua mạch kín rất nhỏ lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

d)

hiện tượng từ thông qua mạch kín biến thiên lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

27.

Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều. Trục của cuộn dây song song với vectơ cảm ứng từ của từ trường. Cho độ lớn B biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng ec = 10V được tạo ra. Độ biến thiên cảm ứng từ là bao nhiêu trong thời gian ∆t = 10-2 s ?

a)

∆B = 0,05T.

b)

∆B = 0,25T.

c)

∆B = 0,5T.

d)

∆B = 2.10-3T.

28.

Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 60°. Biết dòng điện I = 20 A và dây dẫn chịu một lực là F = 2.10^-2 N. Độ lớn của cảm ứng từ là

a)

0,8.10^-3 T.

b)

1,4.10^-3 T .

c)

10^-3 T.

d)

1,6.10^-3 T.

29.

Một vòng dây đặt trong từ trường đều B = 0,3 T. Mặt phẳng vòng dây vuông góc với đường sức từ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 100 cm xuống 60 cm trong 0,5 (s): 

a)

300V

b)

30V

c)

3V

d)

0,3V

30.

câu 3: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

(a)  

31.

Một ống dây dài được quấn với mật độ 2000 vòng/mét.Ống dây có thể tích  500cm3.Ống dây được mắc vào một mạch điện.Sau khi đóng công tắc dòng điện trong ống dây biến đổi theo thời gian theo đồ thị.Lúc đóng công tắc ứng với thời điểm t=0.Tính suất điện động tự cảm trong ống Sau khi đóng công tắc tới thời điểm t=0,05s



(a)  

32.

Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị

a)

cực đại.

b)

bằng 0.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định được.

33.

Một ống dây hình trụ dài gồm N = 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây S = 100 cm2. Ống dây có R = 16 Ω, hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều: vectơ cảm ứng từ B song song với trục của hình trụ và độ lớn tăng đều 0,04 T/s. Tính dòng điện cảm ứng và công suất tỏa nhiệt trong ống dây

a)

0,025 A ; 0,01W

b)

0,25 A ; 0,01W

c)

0,025 A ; 0,1W

d)

0,5 A ; 0,01W

34.

Câu 2: Chọn đáp án đúng.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

là hiện tượng ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

b)

là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

c)

là hiện tượng ánh sáng bị hắt lại khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

d)

là hiện tượng ánh sáng bị chẻ ra khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

35.

Câu 7: Chiếu ánh sáng hợp với mặt phân cách một góc 30o vào thủy tinh có chiết suất 1.5. Góc khúc xạ có giá trị

a)

19o47’

b)

19o28’

c)

35o15’

d)

35o26’

36.

Chiết suất tỉ đối của nước so với không khí là 43\frac{4}{3}  . Chiết suất tỉ đối của thủy tinh so với không khí là 1.5. Vậy, chiết suất của nước so với thủy tinh là

a)

98\frac{9}{8}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

1.5

37.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1.sinr = n2.sini.

b)

n1.sini = n2.sinr.

c)

n1.cosr = n2.cosi.

d)

n1.tanr = n2.tani.

38.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó, góc tới i được tính theo công thức:

a)

sin i = n

b)

sin i = 1/n

c)

tan i = n

d)

tan i = 1/n

39.

Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu của nội dung định luật khúc xạ ánh sáng?

(1) Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới

(2) Tia tới và tia khúc xạ vuông góc nhau.

(3) Tia tới và tia phản xạ thuộc cùng một môi trường.

(4) Tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên pháp tuyến tại điểm tới.

a)

(1); (4)

b)

(1);(3)

c)

(1);(3);(4)

d)

(2);(3)

40.

Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là 1,5; chiết suất của nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nước thì góc tới (i) phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

i ≥ 62044’

b)

i < 62044’

c)

i < 65048’

d)

i < 48035’