wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 LỚP 11

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan hấp thụ ion khoáng ở thực vật là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

hoa.

d)

quả.

2.

Đặc điểm đúng khi nói về phương thức hấp thụ ion khoáng theo cơ chế chủ động ở rễ cây?

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

3.

Vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết?

I. Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường.

II. Lông hút bị chết.

III. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

a)

I, III.

b)

I, II.

c)

II, III.

d)

I, II, III.

4.

Cho các thông tin sau:

I. Sự tăng dần áp suất thẩm thấu từ tế bào lông hút đến lớp tế bào sát bó mạch gỗ của rễ và từ lớp tế bào sát bó mạch gỗ của gân lá.

II. Lực đẩy bên dưới của rễ , do áp suất rễ.

III. Lực đẩy nước của áp suất rễ.

IV. Lực hút do quá trình thoát hơi nước.

V. Lực hút của lá do thoát hơi nước.

Quá trình vận chuyển nước qua lớp tế bào sống của rễ và của lá xảy ra nhờ?

a)

A. I, II.

b)

B. II, IV.

c)

C. III, IV.

d)

D. III, V.

5.

Khi nói về cơ chế trao đổi khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây không phải là cơ chế hấp thụ khoáng theo kiểu thụ động?

(I) Chất khoáng được hấp thụ vào cây từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ.

(II) Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

(III) Các nguyên tố khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

(IV) Các chất khoáng được hấp thụ ngược với građien nồng độ nên cần có sự tham gia của ATP và chất mang.

(V) Các ion khoáng hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

b)

Nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

c)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

7.

Nước luôn được hấp thụ thụ động theo cơ chế

a)

thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá.

b)

thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

c)

thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

d)

hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

8.

Rễ cây hấp thụ những chất nào sau đây?

a)

Nước và các chất khí.

b)

Nước cùng các ion khoáng.

c)

Nước cùng các chất dinh dưỡng.

d)

Oxi và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

9.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Thẩm tách và thẩm thấu.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Chủ động và thẩm tách

10.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Nhờ các bơm ion

d)

Chủ động

11.

Tế bào mạch gỗ gồm có:

a)

Quản bảo và tế bào nội bì

b)

Quản bào và lỗ bên

c)

Mạch ống và tế bào lông hút

d)

Quản bào và mạch ống

12.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

13.

Đâu không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

Lực hút của rễ

b)

Lực hút của lá

c)

Lực liên kết của các phân tử nước

d)

Lực liên kết của các phân tử Saccarozo

14.

Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất?

a)

Các lông hút ở rễ

b)

Các mạch gỗ ở thân

c)

Lá cây

d)

Cành cây

15.

Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào mạch rây ở rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì

16.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây trồng trên cạn thường bị chết khi ngập úng lâu ngày?

a)

Rễ hút quá nhiều chất khoáng

b)

Rễ cây thiếu oxi

c)

Rễ hút quá nhiều nước

d)

Hệ vi sinh vật phát triển mạnh làm thối rễ

17.

Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế thụ động diễn ra như thế nào?

a)

Nước di chuyển từ môi trường ưu trương trong đất vào tế bào lông hút, nơi có dịch bào nhược trương

b)

Nước di chuyển từ môi trường nhược trương trong tế bào lông hút vào đất, nơi có dịch bào ưu trương

c)

Nước di chuyển từ môi trường ưu trương trong tế bào lông hút vào đất, nơi có dịch bào nhược trương

d)

Nước di chuyển từ môi trường nhược trương trong đất vào tế bào lông hút, nơi có dịch bào ưu trương

18.

Nước từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và con đường qua tế bào chất.

b)

Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào.

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và thành tế bào.

19.

Những yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ cây?

a)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất

b)

Ánh sáng

c)

pH

d)

Độ thoáng của đất

e)

Nhiệt độ môi trường

20.

Sự hấp thụ ion khoáng theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào:

a)

hoạt động trao đổi chất

b)

chênh lệch nồng độ ion

c)

cung cấp năng lượng

d)

hoạt động thẩm thấu

21.

Trong con đường vận chuyển nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào, thành phần nào sau đây có vai trò điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ?

a)

Nội bì

b)

Lông hút

c)

Đai Caspari

d)

Xenlulôzơ

22.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

23.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

24.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

25.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

26.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Vác mváchỏng căng ra, dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo, khí khổng mở ra.

27.

Cây chịu hạn thường có lớp cutin dày (cây lá bỏng, hoa đá...), tác dụng của lớp cutin dày là:

a)

giảm sự thoát hơi nước qua lá

b)

chống lại ánh sáng mặt trời

c)

tránh cháy lá do nhiệt độ cao

d)

tăng lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới

28.

Đâu không phải là vai trò của thoát hơi nước qua lá ?

a)

Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

b)

Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở ra cho khí CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quang hợp

c)

Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

d)

Thoát hơi nước làm đẩy nhanh quá trình vận chuyển saccarozo

29.

Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá?

a)

giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

b)

làm gọn cây cho dễ di chuyển

c)

để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước

d)

để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

30.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng

a)

Nước

b)

ánh sáng

c)

dinh dưỡng khoáng

d)

nhiệt độ

31.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố

a)

giúp cây chống chịu được các điều kiện bất lợi của môi trường

b)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống

c)

không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

d)

phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

32.

Dấu hiệu cây thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

a)

thân bình thường, lá có đốm vàng, nâu, sọc...

b)

thân còi cọc,lá màu xanh lục

c)

thân bình thường, lá có màu xanh lục

d)

thân còi cọc, lá có đốm vàng, nâu, sọc...

33.

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa muối khoáng trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dễ hấp thụ đối với cây

a)

tưới nước

b)

xới xáo đất

c)

làm cỏ sục bùn

d)

bón vôi khử chua cho đất

34.

Nếu thiếu nhóm nguyên tố nào sau đây lá cây bị vàng

a)

N, Mg, Fe

b)

N,P,K

c)

N,P, Ca

d)

P, Fe, Mg

35.

Cây hấp thụ được nitơ ở dạng

a)

NH4+

b)

NO3-

36.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

37.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

38.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

39.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

40.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

41.

Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2……

a)

A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

b)

B. và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

42.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

43.

1.Bản chất, pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ADP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

c)

pha khử nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

44.

Pha sáng của quang hợp xảy ra ở:

a)

Màng tilacoit

b)

Chất nền của lục lạp

c)

. Stroma của lục lạp

d)

Gian bào

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Ở thực vật, phân giải kị khí có thể xảy ra trong rễ cây khi bị ngập úng.

b)

Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có các hoạt động sinh lí mạnh.

c)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách.

d)

Ở thực vật, phân giải kị khí tạo ra nhiều năng lượng hơn phân giải hiếu khí.

46.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là:

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

peroxixom.

d)

lục lạp

47.

Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Xảy ra vào ban ngày. 

b)

Tiêu tốn sản phẩm quang hợp.

c)

Không sử dụng oxi.

d)

Không tạo ATP.

48.

Khi nói về hô hấp ở thực vật có bao nhiêu thông tin đúng?

I. Phân giải kị khí gồm đường phân và lên men.

II. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.

III. Hô hấp sáng diễn ra tại lục lạp của thực vật C4 và đồng thời cùng quá trình quang hợp.

IV. Trong các hạt khô khi lượng nước tăng 33% thì quá trình hô hấp tăng lên 100 lần.

V.Đường phân là pha phân giải kị khí chung cho cả phân giải kị khí và phân giải hiếu khí.

VI.Lên men không tích lũy thêm năng lượng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

49.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1 kg hạt khô, bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5 kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lý thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

 

I.  Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.

 

II. Nhiệt độ ở bình 1 thấp nhất.

 

III. Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm.

IV. Nồng độ O2 ở bình 3 tăng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng.

b)

Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi.

c)

Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước vôi trong.

d)

Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3.

51.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch NaCl.            

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch H2SO4

52.

Hình bên mô tả thời điểm bắt đầu thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật. Thí nghiệm thiết kế đúng chuẩn quy định. Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

a)

Nồng độ khí ôxi trong ống chứa hạt nảy mầm tăng nhanh.

b)

Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy không thay đổi.

c)

Giọt nước màu trong ống mao dẫn di chuyển dần sang vị trí số 6, 7, 8.

d)

Một lượng vôi xút trong ống nảy mầm chuyển thành canxi cabonat.

53.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn.

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm.

c)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra.

d)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2.

54.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và Co2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

55.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

56.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

b)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

c)

hô hấp qua hệ thống ống khí

d)

bề mặt trao đổi khí rộng

57.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

58.

Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?

(1) mang có nhiều cung mang

(2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang

(3) mang có khả năng mở rộng

(4) mang có kích thước lớn

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

59.

Vì sao ếch nhái sống được ở nước và cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

60.

Côn trùng thở được là nhờ:

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

b)

Sự di chuyển của chân.

c)

Sự co dãn của phần bụng.

d)

Vận động của cánh.

61.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

62.

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của

a)

ếch nhái.

b)

châu chấu.

c)

chim.

d)

giun đất.

63.

Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mỏng và ẩm ướt

b)

Diện tích rộng

c)

Có nhiều màu sắc

d)

Có sự lưu thông khí

64.

Cá Thòi loi sống được ở nước và trên cạn. Khi lên cạn, chúng thở bằng

a)

Mang

b)

Đuôi

c)

Mình

d)

Vây

65.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

66.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

67.

Động vật nào dưới đây có dạ dày 1 ngăn?

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

68.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

69.

Tiêu hóa là gì?

a)

là quá trình làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài

c)

là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

70.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

71.

Enzim nào dưới đây có trong dạ dày ở người?

a)

Amilaza

b)

Xenlulaza

c)

Pepsin

d)

catalaza

72.

Động vật nào dưới đây có manh tràng phát triển chứa vi sinh vật cộng sinh tiêu hóa được xenlulozo?

a)

Người

b)

Chó

c)

sư tử

d)

trâu

73.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

74.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

75.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D.Thực quản.

76.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

77.

Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ. Chức năng của các viên sỏi nhỏ này là để

a)

cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

78.

Đặc điểm nào sau đây có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày đơn to hoặc dạ dày 4 ngăn.

b)

Manh tràng không phát triển.

c)

Ruột ngắn.

d)

Răng nanh phát triển.

79.

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?

1. Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn

2. Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.

3. Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.

4. Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.

Hãy chọn phương án trả lời đúng:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 2,3,4

80.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì?

a)

A.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B.Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C.Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D.Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

81.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

82.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

83.

Tại sao cơ tim có khả năng hoạt động tự động?

a)

Do tim được cấu tạo bởi cơ trơn.   

b)

Do các hạch tự động có trên thành cơ tim.

c)

Do tim được cấu tạo bằng cơ vân.

d)

Do thành tim có các tập hợp sợi đặc biệt gọi là hệ dẫn truyền tim.

84.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha có tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ.

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

85.

Tại sao tim làm việc suốt đời mà không mỏi?

a)

Vì tim làm việc theo bản năng.

b)

Vì thời gian làm việc ít hơn thời gian nghỉ ngơi.

c)

Vì tim chỉ làm việc một khoảng thời gian nhất định.

d)

Vì tim làm việc theo bản năng, thời gian làm việc ít hơn thời gian nghỉ ngơi và chỉ làm việc một khoảng

86.

Huyết áp là

a)

áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

áp lực của dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

áp lực của dòng máu lên thành mạch

d)

sự ma sát giữa máu và thành mạch.

87.

Máu chảy nhanh nhất ở

a)

động mạch.    

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch

d)

mao mạch.

88.

Hệ dẫn truyền tim gồm

a)

dây thần kinh trực giao cảm và dây thần kinh đối giao cảm (dây thần kinh phế vị).

b)

hệ nội tâm và hệ ngoại tâm.

c)

hai tâm nhĩ, hai tâm thất và các van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc-Kin (Purkinje).

89.

Câu 10. Cho các phát biểu sau.

I. Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỷ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

II. Càng xa tim huyết áp càng tăng, tốc độ máu chảy càng lớn.

III.Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng; tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

IV. Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn.

Các phát biểu sai là

a)

I, II.              

b)

III, IV

c)

II

d)

I

90.

Cho các phát biểu sau.

I. Khi tổng tiết diện mạch nhỏ, huyết áp sẽ cao và vận tốc máu sẽ lớn. .

II. Máu chảy nhanh nhất trong động mạch và nhỏ nhất trong mao mạch.

III. Máu vận chuyển từ nơi có huyết áp cao đến nơi có huyết áp thấp.

IV. Hệ mạch càng đi xa tim, huyết áp càng giảm.

Các phát biểu đúng là

a)

I, II, III.     

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV.

91.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

92.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

93.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ - Insulin - Gan và tế bào cơ thể - Glucôzơ trong máu giảm.

b)

Gan - Insulin - Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể - Glucôzơ trong máu giảm.

c)

Gan - Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể - Insulin - Glucôzơ trong máu giảm

94.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ -> Insulin -> Gan và tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm.

b)

Gan -> Insulin -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm.

c)

Gan -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Insulin à Glucôzơ trong máu giảm.

d)

Tuyến tuỵ -> Insulin à Gan -> tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm.

95.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Tuyến nội tiết.

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

96.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

97.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hoà pH máu

98.

Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

a)

Hệ thống đệm trong máu.

b)

Phổi thải CO2.

c)

Thận thải H+ và HCO3

d)

Phổi hấp thu O2.

99.

Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?

a)

Anđôstêrôn, ADH.

b)

Glucagôn, renin.

c)

Glucagôn, Isulin.

d)

ADH, rênin.

100.

Cơ chế điều hoà hấp thụ nước diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng à Vùng đồi -> Tuyến yên à ADH tăng -> Thận hấp thụ nước trả về màu -> Ap suất thẩm thấu bình thường -> vùng đồi.

b)

Áp suất thẩm thấu bình thường -> Vùng đồi -> Tuyến yên -> ADH tăng -> Thận hấp thụ nước trả về màu -> Ap suất thẩm thấu tăng -> vùng đồi.

c)

Áp suất thẩm thấu tăng -> Tuyến yên -> Vùng đồi à ADH tăng -> Thận hấp thụ nước trả về màu -> Ap suất thẩm thấu bình thường-> vùng đồi.

d)

Áp suất thẩm thấu tăng -> Vùng đồi à ADH tăng -> Tuyến yên

-> Thận hấp thụ nước trả về màu -> Ap suất thẩm thấu bình thường -> vùng đồi

101.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu.

102.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

b)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh.

d)

Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể.

103.

Vai trò cụ thể của các hoocmôn do tuỵ tiết ra như thế nào?

a)

Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagôn lên gan làm chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ rất nhanh

b)

Dưới tác động của glucagôn lên gan làm chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen, còn với tác động của insulin lên gan làm phân giải glicôgen thành glucozơ.

c)

Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, còn dưới tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucôzơ.

d)

Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, còn với tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucôzơ nhờ đó nồng độ glucôzơ trong máu giảm.