wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN TIẾN HÓA

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

Cánh chim và cánh côn trùng.

b)

Chân đào của chuột chũi và chân đào của dễ trũi.

c)

Vây cá mập và vây cá voi.

d)

Tay người và cánh dơi.

2.

Các cơ quan tương đồng có

a)

cùng nguồn gốc và chức năng

b)

cùng nguồn gốc nhưng khác chức năng

c)

cùng chức năng nhưng khác nguồn gốc

d)

cùng chức năng và khác cấu trúc

3.

Chân của báo và cánh của chim có cấu tạo xương giống nhau là do

a)

chúng được chọn lọc theo cùng một hướng

b)

chúng thích nghi với cùng một chức năng

c)

chúng được hình thành từ một cơ quan ở loài tổ tiên

d)

hai loài cùng sống trong một sinh cảnh

4.

Cơ quan nào dưới đây là cơ quan thoái hóa?

a)

Răng khôn ở người

b)

Ruột già ở người

c)

Gai xương rồng

d)

Tua cuốn đậu Hà Lan

5.

Cơ quan thoái hóa bị tiêu giảm về cấu trúc, nguyên nhân là do

a)

chọn lọc tự nhiên đào thải.

b)

chúng bị mất chức năng

c)

chúng thích nghi với chức năng mới

d)

chúng mất khả năng thích nghi

6.

Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?

a)

Đuôi cá voi và đuôi cá heo.

b)

Cánh dơi và cánh côn trùng

c)

Tay người và chân bò

d)

Giai xương rồng và tua cuốn đậu Hà Lan

7.

Các cơ quan tương tự có

a)

cùng cấu trúc và chức năng

b)

nguồn gốc khác nhau và chức năng khác nhau

c)

cùng chức năng nhưng khác nguồn gốc

d)

cùng chức năng và cùng nguồn gốc

8.

Sự tiến hóa phân li sẽ dẫn đến kết quả

a)

hình thành nhiều loài khác nhau từ một loài tổ tiên

b)

hình thành nhiều loài có hình thái giống nhau

c)

làm giảm sự đa dạng sinh học

d)

từ các tổ tiên khác nhau tạo ra các loài con cháu giống nhau

9.

Hiện tượng nào sau đây minh họa cho sự tiến hóa hội tụ?

a)

Lá xương rồng biến thành gai, lá đậu Hà Lan biến thành tua cuốn

b)

Tay người có thể cầm nắm, tay vượn có thể leo trèo

c)

Cá hô hấp bằng mang, chim hô hấp bằng phổi

d)

Cá voi và cá heo đều có hình dạng cơ thể thon, dài.

10.

Khái niệm trung tâm của thuyết tiến hóa Đac Uyn là

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Chọn lọc nhân tạo

c)

Biến dị cá thể

d)

Biến dị xác định

11.

Một trong những cuốn sách nổi tiếng của Đac Uyn có tên là

a)

Đường cách mệnh

b)

Nguồn gốc các loài

c)

Tôi tài giỏi, bạn cũng thế

d)

Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh

12.

Theo quan điểm của Đac Uyn, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

kiểu gen

d)

alen

13.

Theo Đac Uyn, sự đa dạng của các giống vật nuôi, cây trồng là kết quả của quá trình

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc nhân tạo

d)

Sinh sản hữu tính

14.

Theo quan điểm Đac Uyn, loại biến dị nào có ý nghĩa đối với tiến hóa?

a)

Đột biến NST

b)

Đột biến gen

c)

Biến dị xác định

d)

Biến dị không xác định

15.

Đặc tính nào của sinh vật tạo tiền đề quan trọng cho sự tiến hóa?

a)

Di truyền và biến dị

b)

Khả năng tự điều chỉnh

c)

Mỗi sinh vật là một hệ mở

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc thứ bậc

16.

Theo lí thuyết chọn lọc tự nhiên, các sinh vật ngày nay đều thích nghi với môi trường của nó, sự thích nghi này có được là do

a)

sinh vật luôn phải biến đổi để thích nghi với môi trường.

b)

sinh vật không ngừng hoàn thiện cấu trúc cơ thể

c)

chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng kém thích nghi

d)

chúng được lập trình sẵn trong hệ gen

17.

Quá trình tiến hóa sẽ không xảy ra nếu

a)

con người không xuất hiện

b)

sinh vật không có các biến dị tập nhiễm.

c)

sinh vật không có các biến dị di truyền.

d)

con người không tác động vào sinh vật.

18.

Sinh giới ngày nay rất đa dạng, nguyên nhân của tính đa dạng là do

a)

chọn lọc tự nhiên tác động theo nhiều hướng khác nhau, trong thời gian dài.

b)

tổ tiên của sinh vật rất đa dạng

c)

các loài tiến hóa theo cùng một hướng

d)

đấng tạo hóa sinh ra

19.

Bức tranh biếm họa này ám chỉ nội dung nào trong thuyết tiến hóa Đac Uyn?

a)

Đac Uyn được tiến hóa từ khỉ

b)

Loài người có chung tổ tiên với khí

c)

Khỉ ngày nay là tổ tiên của loài người.

d)

Khỉ ngày nay có thể tiến hóa thành người.

20.

Tiến hóa nhỏ là gì?

a)

Hình thành loài mới

b)

Hình thành chi mới

c)

hình thành bộ mới

d)

Hình thành một giới sinh vật

21.

hãy chọn các nhân tố là nhân tố tiến hóa ?

a)

đột biến

b)

chọn lọc nhân tạo

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối ngẫu nhiên

e)

giao phối không ngẫu nhiên

22.

tiến hóa nhỏ là gì ?

a)

là hình thành các nòi sinh vật

b)

là quá trình hình thành các quần thể sinh vật

c)

là quá trình biến đổi cấu trúc quần thể để hình thành loài mới

23.

nhân tố qui định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa ?

a)

đột biến

b)

di nhập gen

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên

24.

nhân tố tiến hóa có thể tạo ra các alen mới trong quần thể là ?

a)

đột biến

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

giao phối không ngẫu nhiên

d)

yếu tố ngẫu nhiên

25.

di nhập gen tác động đến vốn gen của quần thể như thế nào ?

a)

thay đổi tần số alen, không làm thay đổi thành phần kiểu gen

b)

thay đổi thành phần kiểu gen, không làm thay đổi tần số alen

c)

làm thay đổi cả thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

d)

không làm thay đổi vốn gen của quần thể

26.

chọn lọc tự nhiên là gì ?

a)

phân hóa khả năng sinh sản của quần thể

b)

cá thể thích nghi thì tồn tại, cá thể không thích nghi bị loại bỏ

c)

thực chất là phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

loại bỏ các trạng thái bất lợi của quần thể

27.

trong chọn lọc tự nhiên, kiểu chọn lọc nào có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen ra khỏi quần thể?

a)

chọn lọc chống lại alen trội

b)

chọn lọc chống lại alen trung tính

c)

chọn lọc chống lại alen lặn

d)

chọn lọc chống lại cả alen trội và lặn

28.

nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

chọn lọc tự nhiên

29.

Nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

di nhập gen

d)

Biến dị tổ hợp

30.

nhân tố làm thay đổi vốn gen của quần thể không theo một hướng xác định là ?

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

yếu tố ngẫu nhiên

c)

giao phối không ngẫu nhiên

31.

đột biến gen cung cấp các alen mới cho quần thể, nhưng đột biến gen.....

a)

xảy ra với tần số rất cao

b)

xảy ra với tần số rất thấp

c)

xảy ra với tần số trung bình

d)

xảy ra với tần số thấp

32.

di nhập gen là gì ?

a)

là hiện tượng trao đổi vốn gen giữa các quần thể

b)

là hiện tượng trao đổi cá thể hoặc giao tử của các quần thể với nhau

c)

là hiện tượng di cư các thể

d)

là hiện tượng nhập cư cá thể

33.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây?

1 - Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.

2 - Áp lực chọn lọc tự nhiên.

3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội.

4 - Tốc độ sinh sản của loài

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh đối với những loài nào?

a)

Những loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ dài.

b)

Những loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ ngắn.

c)

Những loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ ngắn.

d)

Những loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ dài.

35.

Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vậttrong tiến hoá nhỏ là

a)

Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

b)

Đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên.

c)

Đột biến, giao phối và di nhập gen.

d)

Đột biến, giao phối và các nhân tố ngẫu nhiên.

36.

Sự hình thành một đặc điểm thích nghi ở sinh vật liên quan với gen như thế nào?

a)

Không chỉ liên quan đến một alen nào đó mà còn là kết quả của sự kiên định một tổ hợp gen thích nghi.

b)

Chỉ liên quan với một alen lặn.

c)

Chỉ liên quan với sự kiên định một tổ hợp gen thích nghi.

d)

Chỉ liên quan với một alen trội.

37.

Vì sao có hiện tượng nhiều loại vi khuẩn tỏ ra “quen thuốc” kháng sinh?

a)

Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các biến đỏi sinh hoá.

b)

Vì đột biến kháng thuốc có trong vốn gen của quần thể.

c)

Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện.

d)

Vì vi khuẩn vốn có khả năng thích ứng trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.

38.

Sau 20 thế hệ chịu tác động của thuốc trừ sâu, tỉ lệ cá thể mang gen kháng thuốc trong quần thể sau có thể tăng lên gấp 500 lần, do đó để hạn chế tác hại cho môi trường, người ta cần nghiên cứu theo hướng

a)

Chuyển gen gây bệnh cho sâu.

b)

Chuyển gen kháng sâu bệnh cho cây trồng.

c)

Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu sinh học.

d)

Nuôi nhiều chim ăn sâu.

39.

Tính chất biểu hiện của đặc điểm thích nghi như thế nào?

a)

Hợp lí (hoàn hảo) một cách tuyệt đối.

b)

Hợp lí (hoàn hảo) một cách tương đối.

c)

Luôn phù hợp với sự thay đổi của điều kiện sống.

d)

Đặc trưng cho mỗi quần thể.

40.

Điều nào không đúng đối với sự hợp lí (hoàn hảo) tương đối của các đặc điểm thích nghi?

a)

Trong lịch sử, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm thích nghi hơn những sinh vật xuất hiện trước.

b)

Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng sinh, do đó các đặc điểm thích nghi luôn được hoàn thiện.

c)

Khi hoàn cảnh thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và bị thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi hơn.

d)

Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh phù hợp

41.

Thích nghi là khả năng của sinh vật có thể biến đổi

a)

Hình thái cơ thể

b)

Giải phẫu cơ thể

c)

Sinh lí cơ thể

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là

a)

Giao phối

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Di nhập gen

43.

Phát biểu không đúng về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi theo thuyết tiến hoá hiện đại là:

a)

Quá trình đột biến làm cho một gen biến đổi thành nhiều alen, đột biến phát sinh vô hướng, không tương ứng với ngoại cảnh.

b)

Quá trình giao phối tạo ra những tổ hợp alen mới, trong đó có những tổ hợp có tiềm năng thích nghi với những điều kiện mới.

c)

Quá trình chọn lọc tự nhiên đào thải các kiểu gen bất lợi, tăng tần số tương đối của các alen và các tổ hợp gen thích nghi.

d)

Các cơ chế cách ly đã củng cố các đặc điểm mới được hình thành vốn có lợi trở thành các đặc điểm thích nghi.

44.

Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì:

a)

Quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.

b)

Thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao.

c)

Ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.

d)

Khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng

45.

Trong việc sử dụng DDT để diệt ruồi muỗi, khi liều lượng DDT sử dụng càng tăng nhanh sẽ dẫn đến:

a)

Áp lực chọn lọc càng mạnh, các cơ thể mang kiểu gen có sức đề kháng dù cao hay thấp đều sẽ bị đào thải.

b)

Áp lực chọn lọc càng mạnh, các cơ thể mang kiểu gen có sức đề kháng cao sẽ bị đào thải.

c)

Áp lực chọn lọc càng mạnh làm cho kiểu gen có sức đề kháng cao hơn nhanh chóng thay thế các kiểu gen có sức đề kháng kém hơn.

d)

Áp lực chọn lọc càng mạnh, kiểu gen có sức đề kháng thấp sẽ thay thế các kiểu gen có sức đề kháng cao hơn.

46.

Hiện tượng “quen thuốc” của vi khuẩn gây bệnh đối với các loại kháng sinh xảy ra do:

a)

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp chúng ta có khả năng kháng thuốc phát sinh khi bắt đầu sử dụng phát sinh.

b)

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến giúp chúng có khả năng kháng thuốc phát sinh khi sử dụng kháng sinh với liều lượng lớn hơn so với quy định.

c)

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến giúp chúng có khả năng kháng thuốc phát sinh sau khi bắt đầu sử dụng kháng sinh một thời gian.

d)

Liên quan tới việc củng cố những đột biến hoặc tổ hợp đột biến giúp chúng có khả năng kháng thuốc đã phát sinh từ trước khi sử dụng kháng sinh.

47.

Cho các phát biểu sau:

1. Quần thể không có vốn gen đa hình khi hoàn cảnh sống thay đổi sinh vật sẽ dễ dàng bị tiêu diệt hàng loạt.

2. Áp lực chọn lọc càng lớn thì quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi diễn ra càng chậm.

3. Mỗi đặc điếm thích nghi chỉ hợp lý tương đối.

4. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh vì gen được biểu hiện ra ngay kiểu hình và sinh sản nhanh.

5. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể.

6. Chọn lọc tự nhiên tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen tham gia quy định các đặc điểm thích nghi.

7. Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi đột biến có kháng DDT sinh trưởng nhanh hơn dạng ruồi bình thường.

Số phát biểu đúng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

48.

Để tìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm. Ngay từ lần đầu xử lí, tỉ lệ sống sót của các dòng rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tùy dòng). Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng chống DDT:

a)

Chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT

b)

Liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước

c)

Là sự biến đổi đồng loạt đế thích ứng trực tiếp với môi trường chứa DDT

d)

Không liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể

49.

Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh vì

(1) bộ nhiễm sắc thể đơn bội

(2) sinh sản nhanh, thời gian sống dài

(3) có các hình thức chuyển gen như biến nạp,tải nạp,tiếp hợp

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2,3

50.
Cách li trước hợp tử là:
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
51.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là:
a)
chúng cách li sinh sản với nhau
b)
chúng sinh ra con bất thụ'
c)
chúng không cùng môi trường
d)
chúng có hình thái khác nhau
52.
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
53.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
54.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
55.
phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới.
b)
đột biến cấu trúc NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
56.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Cơ quan tương tự
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Hóa thạch
d)
Cơ quan thoái hóa
57.
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
cách li địa lí.
b)
CLTN
c)
tập quán hoạt động
d)
cách li sinh thái.
58.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
59.
Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
cách li trước hợp tử
b)
cách li sau hợp tử
c)
cách li di truyền
d)
cách li địa lí
60.
Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:
a)
không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
b)
hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
c)
hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
d)
cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
61.
Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới:
a)
bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh
b)
là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
c)
không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi
d)
là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
62.
phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới
a)
quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
b)
quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới
63.
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng:
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
64.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
65.
nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài khác nhau là:
a)
tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
b)
tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của 2 loài bố mẹ
c)
tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng.
d)
tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ.
66.
Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:
a)
sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
b)
kết quả của quá trình lai xa khác loài
c)
kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
d)
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
67.
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
68.
Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường:
a)
trong nứơc đại dương
b)
khí quyển nguyên thủy
c)
trong lòng đất
d)
trên đất liền.
69.

Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới là:

a)

nhân tố tạo điều kiện cho sự cách li sinh sản và cách li di truyền.

b)

nhân tố tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

c)

nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau

d)

nhân tố tạo ra những kiểu hình thích nghi với những điều kiện địa lí khác nhau

70.

Khi nói về cách li địa lí, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động và phát tán ít chịu ảnh hưởng của dạng cách li này.

(2) Các quần thể trong loài bị ngăn cách nhau bởi khoảng cách bé hơn tầm hoạt động kiếm ăn và giao phối của các cá thể trong loài.

(3) Cách li bởi sự xuất hiện các vật cản địa lí như núi, sông, biển.

(4) Các động vật ở cạn hoặc các quần thể sinh vật ở nước bị cách li bởi sự xuất hiện dải đất liền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?

a)

Sự thay đổi điều kiện địa lí

b)

Sự cách li địa lí

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

72.

Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường

a)

cách li tập tính

b)

lai xa kết hợp đa bội hóa

c)

cách li sinh thái

d)

cách li địa lí

73.

Khi nói về con đường hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa, có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

(1) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chủ yếu ở các loài thực vật.

(2) Diễn ra 1 cách tương đối nhanh chóng và qua nhiều bước trung gian chuyển tiếp.

(3) Góp phần hình thành loài mới trong cùng khi vực địa lí vì sự sai khác và NST nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản.

(4) Con lai xa sau khi đa bội hóa được gọi là thể tứ bội hữu thụ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Những cá thể thuộc các quần thể cùng loài khác nhau khi sống trong những sinh cảnh khác nhau thường không thể giao phối với nhau dẫn đến cách li sinh sản. Đây là đặc điểm của cơ chế cách li sinh thái.

b)

Trong quá trình hình thành loài mới, điều kiện sinh thái có vai trò thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.

c)

Quá trình hình thành loài thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.

d)

Ở các loài sinh sản vô tính và đơn tính, việc phân biệt 2 loài thân thuộc là không dễ dàng.

75.

Phát biểu nào dưới đây liên quan đến quá trình hình thành loài mới là không đúng?

a)

Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra từ từ trong hàng vạn, hàng triệu năm hoặc có thể diễn ra tương đối nhanh chóng trong một thời gian không dài lắm.

b)

Loài mới không xuất hiện với một cá thể duy nhất mà phải là 1 quần thể hay mọt nhóm quần thể tồn tại và phát triển như một mắt xích trong hệ sinh thái và đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của CLTN.

c)

Lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài mới thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật vì ở động vật, cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp và việc đa bội hóa thường gây chết.

d)

Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và con đường sinh thái luôn luôn diễn ra hoàn toàn độc lập với nhau.

76.

Sự xuất hiện loài mới được đánh dấu bằng

a)

cách li cơ học

b)

cách li sinh sản

c)

cách li tập tính

d)

cách li sinh thái

77.

Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì:

a)

các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.

b)

rất dễ xảy ra hiện tượng di nhập gen

c)

giữa các đảo có sự cách li địa lí tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.

d)

chịu ảnh hưởng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.

78.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)

tiêu chuẩn hoá sinh hoặc hình thái khuẩn lạc

b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
79.

Sự sống trên trái đất được phát sinh và phát triển lần lượt qua các giai đoạn:

a)

tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá sinh học

b)

tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học

c)

tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

d)

tiến hoá sinh học à tiến hoá tiền sinh học à tiến hoá hoá học

80.

Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có hoặc rất ít khí

a)

CO2

b)

NH3

c)

H2O

d)

O2

81.

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn tiến hoá hoá học là

a)

có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

b)

từ các dạng tiền tế bào đã tiến hoá cho ra tất cả các sinh vật nhân sơ và nhân thực hiện nay

c)

có sự hình thành các giọt côaxecva

d)

có sự tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ trong một tổ chức nhất định là tế bào

82.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

a)

tạo nên các cơ thể đa bào đơn giản

b)

tạo nên các tế bào sơ khai đầu tiên

c)

tạo nên thực vật bậc thấp

d)

tạo nên động vật bậc thấp

83.

Câu 1: Quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất chia thành 3 giai đoạn là

a)

A. Tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa sinh học.

b)

B. Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa lí học, tiến hóa sinh học.

c)

C. Tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa tiền sinh học.

d)

D. Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học.

84.

Tiến hóa hóa học là quá trình:

a)

A. Tổng hợp từ chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ.

b)

B. Hình thành những dạng sống đơn giản đầu tiên.

c)

C. Hình thành các đại phân tử hữu cơ từ chất vô cơ.

d)

D. Hình thành các tế bào đầu tiên.

85.

Đặc điểm nổi bật nhất của đại Trung sinh là?

a)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín, chim và thú

b)

Sự xuất hiện loài người

c)

Sự hưng thịnh của côn trùng và sâu bọ.

d)

Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sát.

86.

Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý?

a)

Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

b)

Thái cổ, cổ sinh, nguyên sinh, trung sinh, tân sinh

c)

Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ, trung sinh, tân sinh

d)

Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

87.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở đại Trung sinh?

a)

Bò sát thống trị ở cả ba môi trường

b)

Xuất hiện Loài người.

c)

Chim và thú phát triển mạnh

d)

Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh.

88.

Sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là sự kiện nào?

a)

Sự xuất hiện của lưỡng cư.

b)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín.

c)

Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn.

d)

Sự xuất hiện đầy đủ các đại diện trong ngành ĐV có xương sống.

89.

Mã 201 – THPTQG 2021: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Tân sinh?

a)

Phát sinh bò sát.

b)

Phân hóa cá xương.

c)

Phát sinh các nhóm linh trưởng

d)

Phát sinh côn trùng.

90.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại?

a)

Cổ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân sinh

91.

Loài người hình thành vào kỉ

a)

đệ tam

b)

đệ tứ

c)

jura

d)

tam điệp

92.

Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trungsinh?

a)

. kỉ phấn trắng

b)

kỉ jura

c)

tam điệp

d)

đêvôn

93.

Ý nghĩa của hoá thạch là

a)

bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển sinh giới

b)

bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

c)

xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.

d)

xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.

94.

Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?

a)

Than đá có vết lá dương xỉ

b)

Dấu chân khủng long trên than bùn

c)

Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn

d)

Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm

95.

Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:

a)

Cacbon 12

b)

Cacbon 14

c)

Urani 238

d)

Phương pháp địa tầng