Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT SINH 11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào dưới đây có dạ dày 1 ngăn?

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

Bò

d)

Dê

2.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm thú ăn thịt?

a)

Trâu

b)

Thỏ

c)

Cừu

d)

Hổ

3.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

4.

Tiêu hóa là gì?

a)

là quá trình làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài

c)

là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

5.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

6.

Enzim nào dưới đây có trong dạ dày ở người?

a)

Amilaza

b)

Xenlulaza

c)

Pepsin

d)

catalaza

7.

Động vật nào dưới đây có manh tràng phát triển chứa vi sinh vật cộng sinh tiêu hóa được xenlulozo?

a)

Người

b)

Chó

c)

sư tử

d)

trâu

8.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

9.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

10.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D.Thực quản.

11.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

12.

Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ. Chức năng của các viên sỏi nhỏ này là để

a)

cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

13.

Đặc điểm nào sau đây có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày đơn to hoặc dạ dày 4 ngăn.

b)

Manh tràng không phát triển.

c)

Ruột ngắn.

d)

Răng nanh phát triển.

14.

Tại sao ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn thực vật?

a)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

b)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

c)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

d)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

15.

Tại sao thức ăn của động vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?

1. Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn

2. Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.

3. Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.

4. Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.

Hãy chọn phương án trả lời đúng:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 2,3,4

16.

Các tuyến tiêu hóa ở ruột non là:

a)

A. Tuyến nước bọt

b)

B. Tuyến vị

c)

C. Tuyến ruột, tuyến tụy, tuyến mật

d)

D. Tuyết giáp

17.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

A. glixêrin và vitamin.

b)

B. glixêrin và axit amin

c)

C. nuclêôtit và axit amin.

d)

D. glixêrin và axit béo.

18.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

19.

Tiêu hóa tại khoang miệng chủ yếu về mặt vật lí, gồm các hoạt động:

a)

Tiết nước bọt, nhai, đảo trộn thức ăn, tạo viên

b)

Tiết nước bọt, biến đổi tinh bột chín thành đường đôi

c)

Nhai, biến đổi tinh bột chín thành đường đôi

d)

Tạo viên, biến đổi tinh bột chín thành đường đôi

20.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

A. Tuyến nước bọt.

b)

B. Khoang miệng.

c)

C. Dạ dày.

d)

D.Thực quản.

21.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

A. không bào tiêu hóa.

b)

B. túi tiêu hóa

c)

C. ống tiêu hóa.

d)

D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

22.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

23.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

24.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

25.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B.Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

D. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

26.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

27.

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

ruột tịt

28.

Động vật ăn cỏ, ngăn nào của dạ dày có thể tích lớn nhất?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

29.

Ở động vật nhai lại, thức ăn từ dạ cỏ chuyển đến dạ tổ ong để

a)

được biến đổi hoá học nhờ enzyme pepsin trong dịch vị

b)

được trộn đều với nước bọt và lên men nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

ợ lên miệng nhai lại

d)

được hấp thụ bớt nước và chuyển vào dạ múi khế.

30.

Dạ dày ở thú ăn thịt chứa enzim…..giúp tiêu hóa thức ăn protein:

a)

protaza

b)

trepsin

c)

xenlulaza

d)

Pepsin

31.

Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật:

a)

Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày

b)

Được tiêu hóa nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa

c)

Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày.

d)

Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.

32.

Bộ phận nào không có trong khoang miệng ở thú ăn thực vật

a)

răng nanh dài, nhọn

b)

Răng cửa

c)

răng trước hàm

d)

Răng hàm

33.

Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?

a)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ tổ ong → Dạ lá sách

b)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ lá sách → Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ → Dạ lá sách → Dạ tổ ong → Dạ múi khế.

d)

Dạ cỏ → Dạ tổ ong → Dạ lá sách → Dạ múi khế.

34.

Đặc điểm thức ăn của thú ăn thực vật

a)

Khô, cứng, khó tiêu hóa, nghèo dinh dưỡng

b)

Mềm, giàu dinh dưỡng

c)

Khô, cứng, nhiều dinh dưỡng

d)

Dễ tiêu hóa, ít dinh dưỡng

35.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

A. Protein

b)

B. Tinh bột chín

c)

C. Lipit

d)

D. Tinh bột sống

36.

Trong mề gà, thường có những hạt sỏi nhỏ. Tác dụng của các viên sỏi nay là: 

a)

A. cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

B. tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

C. tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

D. giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

37.

Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm  trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng

a)

A. làm tăng nhu động ruột

b)

B. làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

C. tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

D. tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

38.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

B. dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

C. ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

D. có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

39.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

40.

Hoạt động tiêu hóa nào sau đây diễn ra ở múi khế?

a)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

d)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

41.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

42.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

43.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

44.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

45.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

46.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

47.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

48.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

Cá

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

49.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

50.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

51.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha có tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ.

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

52.

Tại sao tim làm việc suốt đời mà không mỏi?

a)

Vì tim làm việc theo bản năng.

b)

Vì thời gian làm việc ít hơn thời gian nghỉ ngơi.

c)

Vì tim chỉ làm việc một khoảng thời gian nhất định.

d)

Vì tim làm việc theo bản năng, thời gian làm việc ít hơn thời gian nghỉ ngơi và chỉ làm việc một khoảng

53.

Huyết áp là

a)

áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

áp lực của dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

áp lực của dòng máu lên thành mạch

d)

sự ma sát giữa máu và thành mạch.

54.

Máu chảy nhanh nhất ở

a)

động mạch.    

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch

d)

mao mạch.

55.

Hệ dẫn truyền tim gồm

a)

dây thần kinh trực giao cảm và dây thần kinh đối giao cảm (dây thần kinh phế vị).

b)

hệ nội tâm và hệ ngoại tâm.

c)

hai tâm nhĩ, hai tâm thất và các van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc-Kin (Purkinje).

56.

Câu 10. Cho các phát biểu sau.

I. Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỷ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

II. Càng xa tim huyết áp càng tăng, tốc độ máu chảy càng lớn.

III.Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng; tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

IV. Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn.

Các phát biểu sai là

a)

I, II.              

b)

III, IV

c)

II

d)

I

57.

Cho các phát biểu sau.

I. Khi tổng tiết diện mạch nhỏ, huyết áp sẽ cao và vận tốc máu sẽ lớn. .

II. Máu chảy nhanh nhất trong động mạch và nhỏ nhất trong mao mạch.

III. Máu vận chuyển từ nơi có huyết áp cao đến nơi có huyết áp thấp.

IV. Hệ mạch càng đi xa tim, huyết áp càng giảm.

Các phát biểu đúng là

a)

I, II, III.     

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV.

58.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin

59.

Hệ tuần hoàn gồm các thành phần nào?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Máu

d)

Mạch máu

e)

Dây thần kinh

60.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một vòng tuần hoàn.

b)

Máu được vận chuyển và đổ vào khoang cơ thể.

c)

Máu chảy với áp lực thấp.

d)

Máu giàu oxy và máu nghèo oxy hòa trộn tại tim.

61.

Thành phần nào của hệ dẫn truyền tim có khả năng phát xung tự động?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng lưới Purkinje

62.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

Cá.

b)

Khỉ.

c)

Chim.

d)

Sứa.

63.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín.

b)

hở.

c)

đơn.

d)

kép.

64.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

65.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Sứa, giun tròn, giun dẹp.

b)

Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

c)

Thân mềm, giáp xác, côn trùng.

d)

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.

66.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Thủy tức, giun tròn, giun đốt.

b)

Sứa, giun dẹp, sâu bọ.

c)

Cá, lưỡng cư, giáp xác

d)

Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.

67.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

68.

Ở nhóm động vật nào sau đây động mạch vận chuyển cả máu giàu O2 và giàu máu giàu CO2?

a)

Cá, thú, bò sát.

b)

Lưỡng cư, chim, cá sấu.

c)

Cá, chim, thú.

d)

Thú, chim, cá sấu.

69.

Các tĩnh mạch có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

Đưa máu từ các mô, cơ quan về tim

c)

Đưa máu từ tim tới não

d)

Đưa máu từ tim tới dạ dày

70.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao

71.

Ở giun đất trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

bề mặt tế bào.

c)

bề mặt phế nang.

d)

bề mặt ống khí.

72.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

73.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hoá.

d)

vận động của cánh.

74.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

75.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có ít cung mang.

b)

Vì mang cá có khả năng tự mở rộng.

c)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

d)

Vì mang có kích thước lớn.

76.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Khí quản dài.

d)

Có nhiều túi khí.

77.

Trao đổi ngược dòng trong các mang cá có tác dụng:

a)

đẩy nhanh dòng nước qua mang.

b)

duy trì gradient nồng độ để nâng cao khuếch tán.

c)

cho phép cá thu oxi trong lúc bơi giật lùi.

d)

cản trở hiệu quả hấp thụ oxi.

78.

Khi bạn hít vào, cơ hoành:

a)

giãn và nâng lên.

b)

co và nâng lên.

c)

không liên quan đến các cử động hô hấp.

d)

co và hạ xuống.

79.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư vì phổi thú có

a)

nhiều phế nang, cấu trúc phức tạp hơn.

b)

nhiều phế nang, kích thước lớn hơn.

c)

nhiều phế nang, khối lượng lớn hơn.

d)

nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

80.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước.

b)

song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

xuyên ngang với dòng nước.

d)

song song và ngược chiều với dòng nước.

81.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

Vì diện tích trao đổi khí lớn và độ ẩm trên cạn thấp nên cá không hô hấp được.

c)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị ướt nên cá không hô hấp được.

d)

Vì diện tích trao đổi khí lớn nhiệt độ trên cạn cao cá không hô hấp được.

82.

Cá thòi lòi sống được ở môi trường nước và cạn vì hô hấp bằng

a)

da và mang.

b)

da và ống khí.

c)

ống khí và phổi.

d)

túi khí và mang.

83.

Chim bồ câu trao đổi khí qua

a)

phổi.

b)

da và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

mang.

e)

phổi và hệ thống túi khí.

84.

Thú trao đổi khí qua

a)

phổi.

b)

da và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

mang.

e)

phổi và hệ thống túi khí.

85.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ

a)

sự thay đổi thể tích khoang bụng

b)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

c)

sự đóng mở của miệng và diềm nắp mang.

d)

sự tiếp xúc với môi trường.

86.

Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mỏng và ẩm ướt

b)

Diện tích rộng

c)

Có nhiều màu sắc

d)

Có sự lưu thông khí

87.

Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

Cá

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Thú

88.

Ở cá, vì sao đưa lên cạn cá chết?

a)

Oxi trong không khí cao hơn trong nước nên cá bị ngột.

b)

Mang cá bị khô khi lên cạn

c)

Ở trên cạn cường độ ánh sáng mạnh hơn dưới nước nên cá bị choáng

d)

Mang là cơ quan chỉ thích nghi với hô hấp ở dưới nước

89.

CÁCC LOÀI SINH VẬT NÀO HÔ HẤP BẰNG MANG?

a)

LOÀI CHIM

b)

CÁ CHÉP

c)

CÔN TRÙNG

d)

TÔM, CUA

90.

Nhóm nào có túi tiêu hoá, hô hấp qua bề mặt cơ thể?

a)

Cá chép

b)

Ếch

c)

Thuỷ tức

d)

Trùng giày