wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK2

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lãnh thổ kéo dài từ thành phố Đà Năng lên tỈnh

a)

A Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

B, Ninh Thuận.

c)

(C)Bình Thuận.

d)

D. Khánh Hòa.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Cầu nối giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam

b)

B. Vị trí thuận lợi để vùng phát triển nền kinh tế mồ

c)

C. Dễ dàng giao thương bằng cả đường bộ, đường sông.

d)

D. Cửa ngõ ra biển của hạ Lào và Tây Nguyên.

3.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

b)

B. Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi dâm ngang ra biển.

c)

C. Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam, giáp biển.

d)

D. Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển,

4.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Mùa khô và mùa mưa phân hóa rõ rệt, sâu sắc.

b)

B. Phía bắc có lượng mưa cao hơn phía nam.

c)

C Còn chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc về mùa đông.

d)

D. Có hiện tượng gió phản Tây Nam làm cho thời tiết nhiều ngày khò nóng.

5.

Duyên hải Nam Trung Bộ có mưa nhiều về thu - động chủ yếu do

a)

A. Vị trí giáp biển.

b)

B. Hướng sườn của địa hình và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. Tác động của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Tác động của gió mùa Tây Nam.

6.

Nơi hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A) Ninh Thuận, Bình Thuận.

b)

| B. Phú Yên, Quảng Nam.

c)

C. Bình Thuận, Quảng Nam,

d)

D. Ninh Thuận, Phú Yên.

7.

Tài nguyên thiên nhiên nào sau đây là thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

(A)Thuỷ sản.

b)

B. Rừng.

c)

C Dất nông nghiệp.

d)

D. Khoáng sản.

8.

Thế mạnh tương đồng trong sản xuất nông nghiệp giữa đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ là?

a)

A.Phát triển cây hoa màu

b)

B. Trồng cây ăn quả nhiệt đới

c)

C.Trồng cây công nghiệp hằng năm

d)

D.Khai thác thủy sản

9.

. Các vùng gò đồi của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

(A)Chăn nuôi đại gia súc.

b)

B. Phát triển kinh tế vườn rừng.

c)

C. Trồng cây hoa màu, lương thực,

d)

D. Trồng cây công nghiệp hàng năm.

10.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A, Vàng, vật liệu xây dựng, cromit.

b)

B)Vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng.

c)

C. Vật liệu xây dựng, vàng, than đá.

d)

D. Cát làm thủy tinh, vàng, bôxít.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Ở phía tây có đồi núi thấp.

b)

B. Tất cả các tỉnh trong vùng dầu giáp biển.

c)

CCó các đồng bằng rộng lớn ven biển,

d)

| D. Có vùng biển rộng lớn phía dòng

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Tiềm năng thủy điện không lớn,

b)

B. Thường ít mưa và hạn hán kéo dài

c)

C. Khoáng sản không nhiều.

d)

( D) Tiềm năng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nhỏ.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

A. Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp

b)

. B. Có nhiều đảo, vùng vịnh, bãi biển đẹp

c)

C)Tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

D. Khí hậu có nền nhiệt cao, nóng quanh năm.

14.

Về điều kiện kinh tế - xã hội, điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đang thu hút được các dự án đầu tư nước ngoài

b)

B,Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện.

c)

C. Có nhiều đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống.

d)

A.  D. Chịu nhiều tổn thất trong chiến tranh.

15.

Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng nổi tiếng màu mỡ là

a)

A Bình Định

b)

(B)Phú Yên.

c)

C. Quảng Ngãi.

d)

D. Quảng Nam.

16.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

A.Lý Sơn, Phú Quý

b)

B. Côn Đảo, Cô Tô.

c)

C. Cát Hải, Bạch Long Vĩ.

d)

D. Vân Đồn, Cồn Cỏ.

17.

Câu 17. Cơ sở chủ yếu để vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

A. Có nhiều bãi tắm đẹp, đảo, quần đảo xa bờ.

b)

B, Đường bờ biển dài, nhiều vụng, vịnh, đầm phá.

Iu lich

c)

C. Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, kín gió dễ xây dựng cảng.

d)

DGiáp vùng biển rộng, tài nguyên biển phong phú.

18.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển việc đánh bắt hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A.Nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều ngư trường trọng điểm.

b)

B Bồ biển dài, cắt xẻ mạnh nhiều vịnh biển, cửa sông, dầm phá.

c)

Thời tiết ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Ven biển có nhiều vùng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cá.

19.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A.Có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.

b)

B, Độ mặn nước biển cao, nắng nóng quanh năm.

c)

C. Giàu nguồn lợi hải sản và nhiều ngư trường lớn.

d)

D. Nhiều sông đổ ra biển và các đầm phá rộng lớn

20.

Nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển chủ yếu

a)

A. Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, đầm phá

b)

B. Giàu hải sản và gần các ngư trường trọng điểm

c)

C. Công nghiệp chế biến phát triển, phân bố rộng khắp

d)

D. Có nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh

21.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác thủy sinh của lớn hơn Bắc Trung Bộ là

a)

A. Phương tiện dinh bắt hiện đại hơn.

b)

B. Nhìn lại có kinh nghiệm khai thác hơn.

c)

C. Vùng có các ngư trường lớn hơn.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ôm gió mùa nóng quanh năm

22.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyển hải Nam Trung Bộ nước ta là

a)

A. He thống sông suối, rừng ngập mặn phong phú

b)

phúB. Nhiều ngư trường trọng điểm.

c)

C. Bờ biển Có nhiều vùng, vịnh, đầm phá

d)

D. Khí hậu ôn lịnh, ít chịu ảnh hưởng của bão.

23.

Ngành nuôi trồng thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh do

a)

A Vùng biển rộng lớn với trữ lượng thủy sản lớn

b)

B. Khí hậu quanh năm nóng, ít biến động.

c)

C Vùng có nhiều hồ thủy điện và hồ thủy lợi.

d)

D) Bờ biển dài, nhiều cửa sông, Vụng, vịnh, dầm. phá

24.

Thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

A Số giờ nắng trong năm nhiều.

b)

B. It cửa sông lớn đổ ra biển

c)

CCó nhiều vùng, vinh ven bờ.

d)

D. Mùa khô sâu sắc và kéo dài.

25.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A Bờ biển dài, có các vinh nước sâu.

b)

B. It cửa sông lớn đổ ra biển.

c)

CCó nhiều vùng, vinh ven bờ.

d)

D. Mùa khô sâu sắc và kéo dài

26.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. Bờ biển dài, có các vịnh nước sâu

b)

B. Giàu hải sản và có ngư trường lớn.

c)

C.Có nhiều bãi biển đẹp, nền nhiệt độ cao.

d)

D. Độ mặn nước biển cao, có các đảo.

27.

Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhiều loại hình du lịch biển dựa trên các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Mức sống tăng, tăng cường hoạt động quảng bá và xúc tiến du lịch,

b)

B. Tài nguyên phong phú, nguồn đầu tư lớn, nhu cầu du khách gia tăng.

c)

C. Cơ sở hạ tầng và cơ sở lưu trú dược đầu tư, quan hệ quốc tế mở rộng.

d)

D. Trình độ lao động nâng cao, Cơ sở vật chất được cải thiện, vốn nhiều,z

28.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho du lịch biển – đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ ngày càng thu hút nhiều du khách?

a)

A. Tài nguyên du lịch rất phong phú.

b)

B. Chính sách thu hút du khách nước ngoài,

c)

C. Cơ sở hạ tầng có bước phát triển mạnh.

d)

D. Dịch vụ du lịch phát triển, đa dạng.

29.

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A Tăng sản lượng, nâng cao mức sống dân cư

b)

B. Đôi mới bộ mặt ven biển, nàng vì thế vùng.

c)

C.Phát huy thế mạnh, thay đổi cơ cấu kinh tế.

d)

D. Tạo các việc làm, tìm kiếm ngư trường mới.

30.

Việc đẩy mạnh khai thác hải sản ở vùng biển Hoàng Sa, Trường Sa mang lại ý nghĩa nào sau dây về an ninh quốc phòng?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn

b)

Khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản xa bờ

c)

khẳng định và bảo vệ chủ quyền biển đảo

d)

bảo vệ nguồn lợi ven bờ có nguy cơ cạn kiệt

31.

Phát triển cá ở duyên hải nam trung bộ có ý nghĩa nào sau đây

a)

Giải quyết việc làm, phát triển công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Giải quyết vấn đề thực phẩm, tạo nhiều sản phẩm hàng hóa

c)

Sử dụng hiệu quả lao động, nâng cao mức sống người dân

d)

Thu hút nguồn đầu tư, tận dụng mặt nước của vùng

32.

Y nghĩa là chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

A. Tao ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

b)

B. Tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn

c)

C. Góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

d)

Thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phát triển nghề cá 3 Duyễn hải Nam Trung Bộ?

a)

Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang đưỐC phát triển ở nhiều tinh.

b)

Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

tâpj trung đánh bắt gân bò, hạn chế phát triển đánh bắt xa bo

d)

Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng

34.

Vùng thêm lục địa của Duyên hải Nam Trung Bỏ hiện diễn ra hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Sản xuất muối

b)

Nuôi yến

c)

Khai thác titan

d)

Khai thác dầu khí

35.

Vùng thêm lục địa của Duyên hải Nam Trung Bỏ hiện diễn ra hoạt độ

a)

A Mỹ Khê, Đại Lãnh

b)

B. Cà Ná, Mũi Né

c)

CCà Ná, Sa Huỳnh.

d)

D. Vân Phong, Dốc Lết

36.

Trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

AĐà Nẵng.

b)

B, Quảng Nam

c)

C. Phan Thiết

d)

D. Nha Trang

37.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam

a)

A. Mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá

b)

B Đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu

c)

C. Hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

d)

. D. Áp dụng kỹ thuật mới, bảo vệ môi trường.

38.

Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng nước mặn hiện nay ở duyên hải nam trung bộ

a)

A. Ứng dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng thâm canh.

b)

( BTăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C Mở rộng đối tượng nuôi, đẩy mạnh đầu tư

d)

D. Sử dụng các giống mới, mở rộng diện tích,

39.

Biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả đánh bắt thủy sản xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. Thăm dò, tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

B. Đầu tư tàu thuyền, phương tiện hiện đại. .

c)

Thúc đẩy chế biến, tăng cường lao động.

d)

D. Xây dựng cảng cá, mở rộng thị trường.

40.

Biện pháp chủ yếu trong đánh bắt thủy sản gần bờ hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Tăng cường tàu thuyền, phương tiện mới

b)

B. Đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ sản phẩm

c)

Khai thác hợp lí, chú ý bảo vệ nguồn lợi.

d)

D. Tăng cường đầu tư, mở rộng ngư trường,

41.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu,

b)

Dâu từ phương tiện và tập trung đánh bắt.

c)

Khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi,

d)

Phát triển nuôi trồng và dây mạnh chế biến.

42.

Vân để có ý nghĩa cấp bách trong việc phảiển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Hạn chẻ nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

b)

B. Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

c)

Glam việc khai thác để duy trì trữ lượng thuỷ sản.

d)

Không khai thác ven bộ, chi đánh bắt xa bờ.

43.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao quá hiều kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

b)

khai thác, nuôi trồng kết hợp với chế biến.

c)

Khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

Đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

44.

Giải pháp chủ yếu để tăng lượng khách du lịch quốc tế dển với Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đa dạng loại hình dịch vụ.

b)

tư cơ sở hạ tầng

c)

Nâng cao chất lượng lao động.

d)

Bảo vệ môi trường du lịch,

45.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

b)

Nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.

c)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

d)

Nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

46.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều nguyên liệu.

c)

Thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển

d)

Giáp Dòng Nam Bộ, có các loại khoáng sản,

47.

Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

Không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất

b)

Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.

c)

Nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.

d)

Tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Dã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình

b)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kV.

c)

Cơ sở diện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp

d)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào,

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài rất hạn chế

b)

Đã hình thành các khu công nghiệp tập trung

c)

CDã hình thành chuỗi các trung tâm công nghiệp

d)

Hạn chế về tài nguyên nhiên liệu, nang luong

50.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quy Nhơn

b)

Nha Trang

c)

Đà Nẵng.

d)

Quảng Ngãi

51.

. Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí mới chỉ được khai thác tại tỉnh

a)

bình thuận

b)

phú yên

c)

khánh hòa

d)

ninh thuận

52.

Huớng giải quyết nào sau đây không đúng với vấn đề năng lượng điện ở duyên hải nam trung bộ

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện quy mô vừa và nhỏ.

b)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500KV

c)

Tăng cường nhập khẩu nguồn diện từ nước ngoài

d)

Xây dựng các nhà máy điện từ gió và năng lượng mặt trời.

53.

Hoạt động nào sau đây không có ý nghĩa lớn đối với việc làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phát triển các tuyến đường ngang nối với các cảng nước sâu

b)

Phát triển khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Nâng cấp quốc lộ 1A và đường sắt Bắc - Nam

d)

Khôi phục, hiện đại hoá hệ thống sân bay.

54.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ,

b)

Nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông

c)

Thu hút nhiều đầu tư, đảm bảo tốt cơ sở năng lượng

d)

Đẩy mạnh hội nhập, đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật.

55.

Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ dang khởi sắc do

a)

Cơ sở hạ tầng cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Chất lượng và năng suất lao động ngày càng tăng

c)

C Vị trí địa lí trung chuyển thuận lợi trao đổi hàng hóa

d)

Cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo tốt hơn.

56.

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quốc lộ 1A, quốc lộ 14

b)

Quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh

c)

CQuốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam.

d)

Đường sắt Bắc – Nam, đường Hồ Chí Minh

57.

Việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc – Nam ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải để

a)

Tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

Góp phần phân bố lại các cơ sở kinh tế của vùng

c)

Giúp dây Inanh giao lưu của vùng với TP. Hồ Chí Minh.

d)

Giúp đẩy mạnh giao lưu của vùng với Đà Nẵng

58.

Duyên hải Nam Trung Bộ có vai trò quan trọng hơn trong quan hệ với các tỉnh Tây Nguyên chủ yếu nhờ vào

a)

Hệ thống sân bay của vùng.

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

đường nối Tây Nguyên với cảng nước sâu,

d)

Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới

b)

. Làm tăng vai trò trung chuyển, nổi các tỉnh miền Bắc với miền Nam.

c)

Dẩy mạnh giao lưu với Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh

d)

Hình thành các khu kinh tế cảng biển.

60.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Khắc phục yếu kém về cơ sở hạ tầng do chiến tranh và thiên tai.

b)

Tạo điều kiện khai thác nguồn khoáng sản giàu có của vùng

c)

Tạo ra thể mở cửa hơn nữa cho vùng và cho phân công lao động mới.

d)

Tạo điều kiện để phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

61.

Việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nâng cao vị thế của vùng trong quan hệ với Tây Nguyên, nam Lào.

b)

Giúp mô rộng vùng hậu phương của các cảng biển trong vùng.

c)

Tạo thể mở của hơn nữa cho vùng và cho phân công lao động mới

d)

Tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh giao lưu giữa các tỉnh.

62.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu giúp cho Duyên hải Nam Trung Bộ mở rộng vùng hậu phương cho các hải cảng?

a)

Thành lập thêm nhiều khu công nghiệp tập trung

b)

Đầu tư nâng cấp, hiện đại hóa các đô thị ven biển

c)

Dầu tư nâng cấp các tuyến giao thông bắc - nam

d)

D. Cải tạo, mở rộng các tuyến giao thông đông – tây.

63.

Duyên hải Nam Trung Bộ Có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu chủ yếu do

a)

Bờ biển có nhiều vùng vịnh

b)

Nhu cầu vận tải rất lớn

c)

Có đường bờ biển dài.

d)

Có nhiều đảo ven bờ

64.

Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển dịch vụ hàng hải là

a)

Có vùng biển rộng và các đầm phá.

b)

Bờ biển dài, có các vinh nước sâu

c)

Có những bãi cát rộng, đảo ven bờ.

d)

Nhiều cửa sông và những bãi triều.

65.

Điều kiện về một vị trí địa lí để vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nền kinh tế mở, không phải là

a)

Có một số cảng nước sâu, kín gió, sân bay quốc tế Đà Nẵng

b)

Liền kề và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của vùng Đông Nam Bộ

c)

Có một số tuyến đường bộ hướng đông - tây mồ mối giao lưu với Tây Nguyên,

66.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thu hút đầu tư trong và ngoài nước

b)

Cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu,

c)

Góp phần giải quyết vấn đề việc làm

d)

A.  Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

67.

Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

Tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

c)

Giải quyết vấn đề hạn chế về khoáng sản và năng lượng

d)

Tạo việc làm, nâng  cao chất lượng cuộc sống ng dân

68.

Sự phân công lao động theo lãnh thổ của duyên hải nam trung bộ hiện nay có nhìu đổi mới chủ yếu do tác động của

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển giao thông

b)

Tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh

c)

Xây cảng nc sâu, phát triển khu kinh tế

d)

Hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu

69.

Các tỉnh thuộc Tây Nguyên xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam như sau

a)

Đak Lak, Lâm Dồng, Gia Lai, Kon Tum, Dak Nông

b)

, Kon Tum, Gia Lai, Đak Lak, Lâm Đồng, Dak Nong

c)

Gia Lai, Kon Tum, Đak Lak, Lâm Đồng, Đăk Nông

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đak Lak, Đăk Nông, Lâm Đồng.

70.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng và xây dựng kinh tế do

a)

Vị trí không giáp biển, tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ và liền kề với Đông Nam Bộ

b)

. Nam ở ngã 3 của ba nước Đông Dương, gần các cảng biển quốc tế.

c)

CVị trí ngã ba Đông Dương, tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ và liền kề Dòng Nam Bộ

d)

Tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ và liền kề với Đông Nam Bộ.

71.

Phát biểu nào không đúng với vị trí của vùng Tây Nguyên?

a)

Nằm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Giúp miền Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia

c)

Liền kề vùng Đông Nam Bộ. 

d)

Tiếp giáp với Biển Đông.

72.

Ở Tây Nguyên những vùng có địa hình cao nhất phân bố ở

a)

Cao nguyên Đác Lắk

b)

Cao nguyên Mở Nông

c)

Vùng trung tâm

d)

Phía Bắc và phía nam của vùng

73.

Mùa khô ở Tây Nguyên thường kéo dài từ

a)

5 - 7 tháng

b)

3 – 4 tháng

c)

2 – 3 tháng

d)

4 – 5 tháng

74.

Thời kì mùa khô ở Tây Nguyên là thời kỳ vùng này chịu sự thống trị của loại gió nào

a)

Gió mùa cúc dại

b)

Gió Tín Phong Đông Bắc

c)

Gió Tây Nam

d)

Gió Dòng năm

75.

Trở ngại lớn cho sản xuất và sinh hoạt của người dân Tây Nguyên về mùa khô là

a)

Khó bảo quản nông sản

b)

Mực nước ngậm hạ thấp

c)

Cây cháy rừng

d)

Tăng xói mòn đất

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Tây Nguyên? 

a)

Có tính chất cận xích đạo

b)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài

c)

Có một mùa mưa và mùa khô

d)

Mưa tập trung vào thu đông

77.

Nguyên nhân chủ yếu làm gia tăng hiện tượng với mòn đất nếu lớp phủ thực vật bị suy giảm ở Tây Nguyên là

a)

Chịu ảnh hưỏng của bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

Địa hình nhiều đồi núi, mức lã chia

c)

Sự đắp đổi giữa mùa khô kéo dài và mùa mưa

d)

. Dàn chủ yếu là feralit phát triển trên đá badan

78.

Nguyên nhân chủ yếu giúp Tây Nguyên có cơ cấu cây Irồng đa dạng là    

a)

Đất đai màu mỡ đa dạng

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao

c)

Địa hình bằng phẳng rộng lớn

d)

Khí hậu cận xích dạo gió mùa.

79.

Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế – xã hội của vùng Tây Nguyên

a)

Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật.

b)

, Là vùng thưa dần cu nhất nước ta

c)

Mức sống của nhân dân còn thấp

d)

Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.

80.

Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của Tây Nguyên

a)

Có nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học, kỹ thuật

b)

Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người

c)

Mức sống của nhân dân còn thấp, tỷ lệ chưa biết đọc, biết viết còn cao

d)

là vùng thưa dân nhất nước ta.

81.

Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước về

a)

Diện tích cây cà phê.

b)

Trữ năng thủy điện

c)

Sản lượng cây cao su

d)

Diện tích cây ăn quả

82.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng Tây Nguyên

a)

Thủy năng và trữ lượng khai thác bôxit lớn

b)

Độ che phủ rừng thấp hơn so với cả nước

c)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật, giao thông hiện đại

d)

Phát triển mạnh cây công nghiệp hàng năm,

83.

vùng Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

Du lịch và nông sản xuất khẩu,

b)

Khai thác và chế biến thủy sản

c)

Sản xuất điện và luyện kim den

d)

Trồng lúa và chăn nuôi gia cầm

84.

Vùng Tây Nguyên hiện nay

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp

b)

Dã không còn xảy ra tình trạng phá rừng

c)

Hạn chế phát triển ngành công nghiệp

d)

Chú trọng mở rộng diện tích cây công nghiệp:

85.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm cây công nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là

a)

Đất đai và khí hậu

b)

. Truyền thống sản xuấ

c)

Đặc điểm địa hình

d)

Trình độ thâm canh

86.

Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

. Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào

b)

Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, dắt tốt

c)

Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt

d)

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

87.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên

a)

Nhiều đất badan, khí hậu cận xích đạo

b)

Địa hình cao, khí hậu mát mẻ quanh năm

c)

Khí hậu nhiệt đới, phần hóa theo độ cao

d)

Nhiều dất badan, khí hậu mát mẻ quanh năm

88.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây cà phê ở tây nguyên là

a)

Đất feralit trên đá vôi, khí hậu phân hóa da dạng

b)

Đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo

c)

Có nhiều cao nguyền rộng lớn, sông ngòi dày đặc

d)

Đất badan có tầng phong hóa sâu, mua quanh năm.

 

89.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây Công nghiệp quy mô lớn ở thuộc tì nhờ vào điều kiện nào sau đây?

a)

Hệ đất trống đa dạng, nguồn nhiệt tìm lối dào và có sự phân hóa theo độ cao

b)

đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bổ tập trung với những mặt bằng rộng lớn

c)

Khí hậu cận xích đạo, đất đỏ badan có tầng phong hó1 su, giàu dinh dưỡng

d)

mùa kho kéo dài thuận lợi để phơi sấy và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp

90.

. Loại đất có ý nghĩa lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở tây nguyên

a)

Feralit phát triển trên lá vôi

b)

Dất xám

c)

Feralit phát triển trên đá ba dan

d)

Feralit phát triển trên lá khác

91.

Thuận lợi của đất đỏ balan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

Tập trung với những mặt bằng lớn.

b)

Có tầng phong hóa sâu

c)

Giàu chất dinh dưỡng

d)

Phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400 – 500m

92.

Tây Nguyên có thể đa dạng cơ cấu cây cong nghiệp và có thể trồng các loại cây công nghiệp Có nguồn gốc cận nhiệt chủ yếu do

a)

Có nhiều cao nguyên, bề mặt tương đối bằng phẳng.

b)

Khí hậu lạnh do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

Dất badan giàu dinh dưỡng, tầng phong hóa dày

d)

Có các cao nguyên với những độ cao khác nhau.

93.

Cây chè lược trồng nhiều ở Tây Nguyên chủ yếu do nơi đây có

a)

. Khí hậu phản hóa theo mùa.

b)

Tổng lượng mưa trong năm lớn

c)

Khí hậu mát mẻ Ở các cao nguyên cao

d)

Khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp

94.

Nhân tố tự nhiên gây nhiều khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Địa hình có sự phân hóa theo lộ cao

b)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài

c)

. Sông ngòi ngắn và dốc.

d)

Chịu ảnh hưởng của bão và sương muối

95.

Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Thiếu nước tưới vào mùa khô

b)

Dấu bị xói mòn vào mùa mưa

c)

Diện tích rừng bị suy giảm nghiêm trọng

d)

Địa hình và chất có sự phân hóa phức tạp

96.

Khó khăn chủ yếu về mặt CỞ SỞ vật chất kĩ thuật đối với phát triển cây công Tây Nguyên là

a)

Mùa khô sâu sắc, kéo dài

b)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế

c)

Thiếu lao động có trình độ

d)

Thị trường xuất khẩu chưa mở rộng

97.

Khó khăn thưỜng xuyên trong sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

thiếu lao động có trình độ

b)

giao thông chưa phát triển

c)

Giá nông sản rất biến động.

d)

Hệ thống thủy lợi chưa được đầu tư

98.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở tây nguyên chưa ổn định

a)

Đất đai bị sói mòn, rửa trôi

b)

Thị trường không ổn định

c)

Lương thục không đảm bảo

d)

Công nghiệp chế biến hạn chế

99.

Cà phê chè dược trồng nhiều ở các tỉnh nào của Tây Nguyên

a)

A Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông

b)

Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng

c)

Kon Tum, Cia Lai, Dák Lák

d)

Dak Nông, Gia Lai, Kon Tum

100.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai

c)

Kon Tum

d)

Dak Lắk

101.

Tinh nào sau đây ở Tây Nguyên hiện nay có cliện tích trồng chè lớn nhất cả nước

a)

Kon Tum

b)

Lâm Đồng

c)

Gia Lai

d)

Dak Lắk

102.

Mô hình sản xuất cây công nghiệp ở vùg Tây Nguyên phổ biến

a)

. Nông trường quốc doanh và mô hình kinh tế vườn

b)

Nông trường quốc doanh và trung trí

c)

Mô hình kinh tế vườn và hợp tác xã nông nghiệp.

d)

Hợp tác xã nông nghiệp và kinh tế tra,

103.

Phát biểu nào sau đây không dùng về phân bỏ cây công nghiệp lâu năm Tây Nguyên?

a)

Ca phe được trồng nhiều nhất ở Dak Lăk.

b)

Hồ tiêu nhiều nhất ở Kon Tum, Lâm Đồng

c)

Chè có diên tích lớn nhất ở Lâm Đồng

d)

Cao su được trồng chủ yêu ở Gia Lai, Đak Lak

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng đứng đầu cả nước về diện tích trồng chè,

b)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lồn nhất nước ta

c)

Vùng chuyên canh cây cà phê số 1 của nước ta

d)

Vùng trồng cao su thứ hai ở nước ta.

105.

Ý nghĩa to lớn về xã hội đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở vùng Tây Nguyên

a)

Thu hút lao động, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên.

b)

Thu hút lao động, tạo tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc.

c)

Nâng cao đời sống, góp phần giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống

d)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên.

106.

Ý nghĩa về mặt xã hội đối vối phát triển cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên là

a)

Nâng cao đời sống, giữ gìn văn hóa truyền thống dân tộc.

b)

) Thu hút nguồn lao động, tạo tập quán sản xuất mới

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, phát triển dịch vụ y tế, giáo dục.

d)

Thu hút đầu tư từ các vùng khác tới, phát triển cơ sở hạ tầng.

107.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên không nhằm để

a)

Thu hút lao động từ các nơi khác

b)

Thúc đẩy việc phát triển du lịch sinh thái

c)

Phân bố lại sản xuất và dân cư

d)

Tạo ra tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc

108.

Việc phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở Tây Nguyên nhau mục đích chủ yếu là

a)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu trong nước

d)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất kinh

109.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nguy lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Khai thác sự đa dạng của tự nhiên, bảo vệ môi trường

b)

Nâng cao trình độ lao động, tạo ra tập quán mới.

c)

Góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra việc làm

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế.

110.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên Cung nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao vì

c)

Khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

Phát triển hàng hóa, nâng cao chất

111.

Việc phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở Tây Nguyên nhâm mục đích chủ yếu là

a)

Phát triển chế biến, phát huy các thế mạnh

b)

, Tao phương thức sản xuất mới, bảo vệ đất

c)

Tạo nhiều nông sản, tản vì thế của vùng

d)

tăng hàng hóa, phát triển nguồn thu nhập.

112.

Việc ly mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Tăng chất lượng sản phẩm, tăng cường xuất khẩu,

b)

Đa dạng cơ cấu nông nghiệp, tạo sức hút với đầu tư

c)

Thu hút đầu tư từ các vùng khác, tạo nhiều việc làm,

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, tăng giá trị kinh tế,

113.

Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, tăng giá trị kinh tế,

a)

Thuận lợi cho bảo quản vận chuyển, tiêu thu

b)

Thay đổi cơ cấu kinh tế, thúc đẩy xuất khẩu

c)

Năng cao giá trị, tàng các sản phẩm hàng hóa

d)

Thúc đẩy sản xuất thâm canh, tăng nồng sản.

114.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa CỞ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên

a)

Sử dụng hợp lí các tài nguyên

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Tăng cao khối lượng nông sản

d)

Nâng cao đời sống người dân

115.

Ý nghĩa chủ yếu của đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Thu hút nhiều lao động từ vùng khác, đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tạo tập quản sản xuất môi

c)

Tạo nhiều việc làm, đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, sử dụng hợp lí tài nguyên,

116.

Ý nghĩa chủ yếu của đa dạng hóa Cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Sử dụng hiệu quả thế mạnh, tạo ra việc làm.

b)

Dáp ứng thị trường, giảm rủi ro khi biến động.

c)

Tạo nông sản hàng hóa, bảo vệ môi trường

d)

Thuận lợi cho cơ giới hóa, tăng nhanh sản lượng,

117.

Việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Tạo ra việc làm, thu hút nhiều nguồn đầu tư

b)

Thúc đẩy chế biến, mở rộng các loại dịch vụ

c)

Phát huy thế mạnh, tạo nhiều loại nông sản

d)

Phân bố lại sản xuất, sử dụng tốt tài nguyên,

118.

Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu

a)

Thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế

b)

Thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế vùng

c)

Nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất

d)

Phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động

119.

Giải pháp nào được coi là quan trọng nhất để phát triển cây công nghiệp của Tây Nguyên

a)

Đảm bảo nguồn nước tưới, phát triển hạ tầng giao thông và công nghiệp chế biến

b)

Cung cấp lương thực cho các vùng chuyên canh cây công nghiệp,

c)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp

d)

Thực hiện chính sách khoán đất, giao rừng đến hộ gia đình,

120.

Giải pháp nhâm nâng cao hiệu quả kinh tế Xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Thu hút các nguồn vốn đầu tư và mở rộng thị trường xuất khẩu,

b)

Áp dụng nhiều các biện pháp khoa học - kĩ thuật trong canh tác

c)

Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh cây Công nghiệp

d)

Thu hút lao động có trình độ cao và có kinh nghiệm

121.

Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cao su ở Tây nguyên

a)

Sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích.

b)

Sản xuất tập trung, sử dụng nhiều gió,

c)

. Mở rộng thị trường, phát triển các trang trại

d)

Tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

122.

Ý nghĩa lớn nhất của rừng đối với việc sản xuất các | nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Giữ mục nước ngầm

b)

Giải quyết việc làm

c)

Cung cấp cây giống

d)

Ngăn chặn gió lớn

123.

Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên

a)

Bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn liên nhiên

b)

Tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường

c)

Ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng.

d)

. Đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

124.

Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh khai thác gỗ quí.

b)

Nạn phá rừng gia tăng

c)

Tăng cường khai thác dược liệu

d)

Có nhiều vụ cháy rừng

125.

Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở tây nguyên

a)

Đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

b)

Ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng

c)

Bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn liên nhiên

d)

Tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường.

126.

Biện pháp bảo vệ rừng phòng hộ rừng ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng

b)

Quản lý chặt chẽ, đóng cửa rừng

c)

Trồng rừng trên đất trống đồi trọc

d)

Ngăn chặn di dân tự do, phá rừng

127.

Biện pháp cấp bách nhất để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Chú trọng giao dất, giao rừng cho người dân

b)

Dây mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mol

c)

Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng

d)

Khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến go

128.

Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong việc khai thác rừng ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Đẩy mạnh việc Công tác giao đất, giao rừng

b)

Đẩy mạnh chế biến tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

c)

Khai thác rừng hợp lí di dội với khoanh nuôi, trồng rừng mới

d)

Đẩy mạnh chế biến gỗ, ngăn chặn tình trạng phá rừng

129.

Để hạn chế nạn chặt phá rừng bừa bãi và phát triển rừng ở Tây Nguyên, biện pháp hữu hiệu nào sau đây đã được thực hiện

a)

Tăng cường kiểm tra, xử phạt những vi phạm

b)

Mõ Tòng, nâng cao chất lượng và duy trì hoàn cảnh rừng

c)

Giao đất, giao rừng để người dân quản lí.

 

d)

Lập kế hoạch nuôi dưỡng rừng, chỉ khai thác rừng thứ sinh