wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8 (ôn hk2)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nước có công thức hóa học là:

a)

H2O2

b)

H2O

c)

HO2

2.

Phát biểu nào sau đây chính xác về tính chất vật lí của nước?

a)

Nước là chất lỏng, màu trắng, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.

b)

Nước là chất rắn, không màu, không mùi, không vị.

c)

Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.

d)

Nước là chất khí, màu trắng, vị ngọt.

3.

Thành phần phần trăm theo khối lượng của Hiđro trong H2O là:

a)

5,9 %

b)

88,9%

c)

94,1%

d)

11,1%

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dung dịch bão hòa?

a)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 0,01 mol chất tan.

b)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm một lượng nhỏ chất tan.

c)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 1 gam chất tan.

d)

Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.

5.

Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết?

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.

6.

Trên nhãn mác của lọ thuốc nhỏ mắt có ghi NaCl 0,9 %. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,09 gam muối ăn NaCl.

b)

Cứ trong 100 gam dung dịch có 9 gam muối ăn NaCl.

c)

Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,9 gam muối ăn NaCl.

d)

Cứ trong 1 lít dung dịch thì có 0,9 mol muối ăn NaCl.

7.

Hòa tan 20 gam muối ăn NaCl vào cốc chứa 180 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch nước muối là:

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

8.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

b)

Na + H2O -> NaOH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

d)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

9.

Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ

c)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh

10.

Nước không hòa tan được chất nào sau đây để tạo thành dung dịch?

a)

Muối ăn

b)

Đường

c)

Dầu ăn

d)

Nước chanh

11.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Sắt

b)

Natri

c)

Đồng

d)

Kẽm

12.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

13.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

14.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

15.

Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là

a)

SO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

N2

16.

Số phân tử của 16 gam khí oxi là

a)

3. 1023

b)

6. 1023

c)

9. 1023

d)

12.1023

17.

Những oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5. Số oxit axit là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là

a)

Na2O, CuSO4, KOH

b)

CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

c)

CaCO3, CaCl2, FeSO4

d)

H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2

19.

Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng). Nguyên tố đó là

a)

đồng

b)

nhôm

c)

canxi

d)

magie

20.

Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là

a)

2 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

4 lít

21.

Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

15%

b)

25%

c)

20%

d)

10%

22.

Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%. Khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch?

a)

21 g

b)

14 g

c)

18 g

d)

25 g

23.

Trong 200ml dung dịch có hòa tan 32 g CuSO4. Nồng độ mol dung dịch là

a)

0,1M

b)

0,001M

c)

1 M

d)

10 M

24.

Trộn 2 lít dd đường 0,5M với 3 lit dd đường 1M. Tính nồng độ mol của dd đường sau khi trộn?

a)

0,6 M

b)

0,7 M

c)

0,8 M

d)

0,9 M

25.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử được bảo toàn

b)

Trong phản ứng hóa học các chất được bảo toàn

c)

Trong phản ứng hóa học số phân tử được bảo toàn

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử bị biến đổi

27.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

28.

Khối lượng của 5,6 lít O2 (đktc) là:

a)

3,2g

b)

4,8g

c)

6,4g

d)

8g

29.

Cho phương trình hóa học sau: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O. Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

30.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

31.

Chất mà nguyên tố oxi chiếm 50% theo khối lượng có công thức hóa học là:

a)

CO2

b)

SO2

c)

MgO

d)

NO

32.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

33.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie thì thể tích oxi cần dùng là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

34.

Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hạt proton của nguyên tử nguyên tố X là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

35.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

quá trình phân hủy chất thành nhiều chất mới

d)

quá trình các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành hợp chất

36.

Nung 10 kg CaCO3 ở 9000C người ta thu được m (kg) vôi sống (CaO) và 4,4 kg khí cacbon đi oxit (CO2). Giá trị của m là

a)

5,6 kg

b)

6,6 kg

c)

4,6 kg

d)

6,5 kg

37.

Cho sơ đồ phản ứng sau:


FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Với x khác y thì giá trị thích hợp của x và y là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

1 và 3

d)

3 và 4

38.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử O2 để có 1,8.1023 phân tử O2?

a)

0,15 mol

b)

0,2 mol

c)

0,25 mol

d)

0,3 mol

39.

Trong các khí sau: CO2, NO, N2, H2, SO2, CO số chất khí nặng hơn không khí là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

40.

Cho phản ứng hóa học sau: Al + HCl -> AlCl3 + H2. Sau khi cân bằng phản ứng trên với các hệ số nguyên, tối giản thì tỉ lệ hệ số giữa 2 hợp chất HCl và AlCl3 là:

a)

1:3

b)

2:3

c)

6:2

d)

3:2

41.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

42.

Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong không khí. Thể tích không khí (thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí) ở đktc cần dùng là:

a)

11,2 lít

b)

13,44 lít

c)

16,8 lít

d)

22,4 lít

43.

Chất khí A có tỷ khối so với không khí là dA/KK = 1,52. CTHH của khí A là:

a)

O2

b)

CO2

c)

NO2

d)

SO2

44.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là

a)

CO, Al2O3, P2O5.

b)

FeO, CaO, Fe2O3.

c)

CO2, SO2, N2O5.

d)

Na2O, BaO, SO2.

45.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

46.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

47.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

48.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

49.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

50.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit

b)

Sắt (III) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Lưu huỳnh dioxit