wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 9- ôn tập HK 2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thực hiện trách nhiệm pháp lý đối với người từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi là:

a)

A. buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng.

b)

B. chủ yếu là đưa ra lời khuyên.

c)

C. có thể bị phạt tù.

d)

D. giáo dục, răn đe là chính.

2.

Câu 2: Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp nhằm :

a)

A.  phạt tiền người vi phạm.

b)

B.   ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

c)

C.  lập lại trật tự xã hội.

d)

D.  buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những hình phạt nhất định; giáo dục răn đe những người khác.

3.

Câu 3: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là:

a)

A.  từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

B.   từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

C.  từ đủ 14 tuổi trở lên

d)

D.  từ 18 tuổi trở lên.

4.

Câu 4: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

a)

A.  công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

b)

B.   công dân không đủ năng lực pháp lý thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

c)

C.  Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.

d)

D.  công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị thì mới phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

5.

Câu 5: Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

A.  mức độ vi phạm.

b)

B.  ngày giờ vi phạm.

c)

C.  nơi phạm tội.

d)

D.  mức độ vị phạm, tính chất của hành vi.

6.

Câu 6: "Hình thức dân chủ để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước" là:

a)

A.  hình thức dân chủ gián tiếp.

b)

B.   hình thức dân chủ trực tiếp.

c)

C.  hình thức dân chủ cá nhân.

d)

D.  hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa.

7.

Câu 7: Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân

a)

A.  từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.

b)

B.   đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

c)

C.  đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.

d)

D.  đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

8.

Câu 8: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là người

a)

A. từ đủ 14 tuổi trở lên.             

b)

  B. từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

C. từ 18 tuổi trở lên.                

d)

    D. từ đủ 18 tuổi trở lên.

9.

Bảo vệ Tổ quốc bao gồm

a)

A. xây dựng lực lượng quốc phòng toàn dân, thực hiện nghia vụ quân sự.

b)

B. thực hiện nghĩa vụ quân sự,  kiếm thật nhiều tiền cho gia đình.

c)

C. đi du học nước ngoài, kiếm tiền về cho đất nước

d)

D. tham gia các tổ chức quân đội, làm việc trong quân đội.

10.

Câu 10: Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý, ta gọi công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào?

a)

A.  Quyền kiểm tra, giám sát.

b)

B.   Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

c)

C.  Quyền ứng cử.

d)

D.  Quyền đóng tự do ngôn luận

11.

Câu 11: Đối tượng nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?

a)

A.  Người mất năng lực hành vi dân sự.

b)

B.   Người đang bị kỉ luật của cơ quan.

c)

C.  Người đang bị ốm nằm viện.

d)

D.  Người đang nhập ngũ.

12.

Câu 12: Độ tuổi nhập ngũ theo quy định là

                          

                              

a)

A.  18 tuổi.                  

b)

B.   17 tuổi.              

c)

    C. Đủ 18 tuổi.

d)

    D. Đủ 17 tuổi.

13.

Câu 13: Cùng với việc bảo vệ Tổ quốc thì điều quan trọng nhất chúng ta cần phải làm là gì?

a)

A.  Phát triển ngoại giao, tìm sự trợ giúp từ các nước khác.

b)

B.   Phát triển vũ khí hạt nhân.

c)

C.  Đi xâm chiếm các nước khác.

d)

D.  Xây dựng  và phát triển đất nước.

14.

Câu 14:Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ Tổ Quốc?

a)

A.  Tham gia hiến máu nhân đạo .

b)

B.   Tham gia các hoạt động từ thiện.

c)

C.  Tham gia lao động sản xuất.

d)

D.  Tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở địa phương.

15.

Câu 15: Mức hình phạt cao nhất khi công dân trốn tránh nghĩa vụ quân sự là:

a)

A.  cảnh cáo.                                                                                

b)

B.   phạt tiền. 

c)

     C. truy cứu trách nhiệm hình sự.

d)

    D. kỉ luật.

16.

Câu 16: Khẳng định “Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật được quy định trong văn bản pháp luật nào dưới đây”?

a)

A.  Bộ luật hình sự.

b)

B.   Hiến pháp.

c)

C.  Luật xử phạt vi phạm hành chính.

d)

D.  Luật khiếu nại và tố cáo.

17.

Câu 17: Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và cao quý của

                

                     

a)

  B. riêng lực lượng vũ trang.

b)

A. riêng cơ quan nhà nước.   

c)

C. một số thanh niên.      

d)

   D. mọi công dân.

18.

Câu 18: Luật nghĩa vụ quân sự quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam trong thời bình là

a)

A. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.

b)

B. Từ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.

c)

C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

19.

Câu 19: Nội dung nào dưới đây thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?

a)

A. Xây dựng, củng cố cơ sở hạ tầng của địa phương.

b)

B. Tham gia bảo vệ trật tự, an ninh nơi cư trú.

c)

C. Phát triển kinh tế địa phương.

d)

D. Thực hiện tốt chính sách dân số, việc làm ở địa phương.

20.

Câu 20: Đối với mỗi công dân, nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc được thực hiện khi nào?

       

a)

   A. Khi Tổ quốc thực sự lâm nguy.          

b)

B. Khi Tổ quốc bị xâm lăng.

  

c)

  C. Khi nổ ra chiến tranh.

d)

D. Trong thời bình và thời chiến.

21.

Câu 21: Nhà nước quản lí hội bằng pháp luật để

a)

A.  đảm bảo công bằng xã hội.

b)

B.   đảm bảo quyền tự do, dân chủ của công dân.

c)

C.  phát triển nền kinh tế theo đúng định hướng XHCN.

d)

D.  Thực hiện phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả.

22.

Câu 22: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A.  quyền và lợi ích kinh tế của công dân.

b)

B.   quyền và lợi ích về chính trị của công dân.

c)

C.  các quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

D.   quyền và lợi ích về văn hóa của công dân

23.

Câu 23: Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc thanh niên luôn được xác định là lực lượng:

A. quyết định                                        

                           

a)

A. quyết định         

b)

C. nòng cốt                

c)

   B. ưu tiên

d)

   D. lãnh đạo

24.

Câu 24: Là thanh niên cần làm gì để thực hiện trách nhiệm của mình với đất nước?

a)

A.  Thoái thác trách nhiệm khi dược giao nhiêm vụ

b)

B.   Không chấp hành thực hiện lệnh nhập ngũ

c)

C.  Thờ ơ trước những việc chung

d)

D.  Đăng kí nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi quy định

25.

Câu 25: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là

a)

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.                    

b)

     B. Từ 17 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.                       

d)

  D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.  

26.

Câu 26: Nhận định nào sai  khi xác định người không được thực hiện quyền bầu cử?

a)

A. Người đang bị quản thúc.

b)

B. Người đang bị tạm giam.

c)

C. Người bị tước quyền bầu cử theo bản án của Toà án.

d)

D. Người mất năng lực hành vi dân sự.

27.

Câu 27: Đối tượng của vi phạm hành chính là

       

a)

A. cá nhân.                                         

          

b)

     B. tổ chức.

c)

C. cá nhân và tổ chức.         

d)

   D. Cơ quan hành chính.

28.

Câu 28: Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là

a)

A. vi phạm hành chính.                         

                

b)

  B. vi phạm dân sự.

c)

C. vi phạm kỷ luật.              

d)

    D. vi phạm hình sự.

29.

Câu 29:  Có một số thanh niên phát tán các tài liệu nói xấu Đảng và Nhà nước và kích động người dân đi biểu tình. Hành vi đó là

  

a)

A. phá hoại nhà nước.           

b)

   B. bảo vệ nhà nước.

c)

C. hành động yêu nước.            

d)

D. hành động khiêu khích chính quyền.

30.

Câu 30: Ở phạm vi cơ sở, chủ trương và mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi công cộng là

 

a)

A. những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.

b)

B. những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.

c)

C. những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.

d)

D. những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.

31.

Câu 1: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

Các quan hệ công vụ và nhân thân

b)

Các quy tắc quản lí nhà nước.

c)

Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

d)

Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

32.

Câu 1. Một trong những việc thực hiện quyền tham gia quản lí Nhà nước, quản lí xã hội của công dân là

a)

A. tham gia Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tại địa phương.

b)

B. tham gia thảo luận góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng.

c)

C. tham gia các hoạt động xã hội ở địa phương.

d)

D. tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa tại cộng đồng.

33.

Câu 1. Một trong những việc thực hiện quyền tham gia quản lí Nhà nước, quản lí xã hội của công dân là

a)

A. tham gia Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tại địa phương.

b)

B. tham gia thảo luận góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng.

c)

C. tham gia các hoạt động xã hội ở địa phương.

d)

D. tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa tại cộng đồng.

34.

Câu 2. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân được thực hiện bằng việc làm nào sau đây?

a)

A. Tuyên truyền chính sách của Nhà nước ở cộng đồng dân cư.

b)

B. Tham gia phòng, chống tệ nạn xã hội tại nhà trường.

c)

C. Tham gia lao động công ích ở địa phương.

d)

D. Tham gia giám sát, kiểm tra dự án xây dựng nhà văn hóa xã.

35.

Câu 3. Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của mình thông qua việc

a)

A. tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng.

b)

B. tham gia lao động công ích ở địa phương.

c)

C. thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước trưng cầu ý dân.

d)

D. viết bài đăng báo, quảng cáo cho du lịch địa phương.

36.

Câu 4. Việc làm nào sau đây thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân?

a)

A. Kiến nghị với UBND xã về xây dựng đường liên thôn.

b)

B. Tham gia giữ gìn trật tự, an toàn giao thông tại địa phương.

c)

C. Tuyên truyền phòng chống dịch bệnh ở khu dân cư.

d)

D. Tham gia lao động công ích ở địa phương.

37.

Câu 5. Công dân được góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước thông qua

a)

A. quyền tự do kinh doanh.

b)

B. việc tham gia các hoạt động xã hội.

c)

C. quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

d)

D. quyền tham gia lao động công ích.

38.

Câu 7. Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu ý dân, ta gọi công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào?

a)

A. Quyền tự do ngôn luận.

b)

B. Quyền kiểm tra, giám sát.

c)

C. Quyền đóng góp ý kiến.

d)

D. quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

39.

Nhận định nào sai: Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt

a)

Giới tính, dân tộc, tôn giáo.

b)

Tình trạng pháp lý.

c)

Trình độ văn hoá, nghề nghiệp.

d)

Thời hạn cư trú nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cử.

40.

Ở phạm vi cơ sở, các đề án định canh, định cư, giải phóng mặt bằng, tái định cư .... là

a)

Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.

b)

Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.

c)

Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.

d)

Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.

41.

Câu 8. Trên cơ sở chính sách và pháp luật của Nhà nước, nhân dân trực tiếp quyết định những công việc thiết thực, cụ thể gắn liền với quyền và nghĩa vụ nơi họ sinh sống là việc thực hiện quyền tham gia quản lí Nhà nước ở phạm vi

a)

A. cả nước.

b)

B. cở sở.

c)

C. địa phương.

d)

D. khu dân cư.

42.

Câu 10. Quyền kiến nghị của công dân là một nội dung thuộc

a)

A. ý nghĩa quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

.

b)

B. nội dung quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

c)

C. khái niệm quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

d)

D. bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hộ

43.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của

a)

A. toàn dân

b)

B. Cán bộ nhà nước.

c)

C. lực lượng vũ trang nhân dân

d)

D. quân đội nhân dân Việt Nam.

44.

Khi đang đi học đại học, việc nhập ngũ sẽ được hoãn đến năm bao nhiêu tuổi?

a)

A. 22 tuổi.

b)

B. 24 tuổi.

c)

C. 25 tuổi.

d)

D. 27 tuổi.

45.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ thiêng liêng là quyền cao quý của

a)

A. các cơ quan quản lí nhà nước.

b)

B. mỗi công dân và người dân Việt Nam.

c)

C. các cán bộ Nhà nước được nhân dân bầu ra

d)

D. lực lượng quốc phòng an ninh.

46.

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. bảo vệ hoà bình.

c)

C. bảo vệ lợi ích quốc gia.

d)

D. bảo vệ nên độc lập.

47.

Bảo vệ Tổ quốc KHÔNG bao gồm việc làm nào dưới đây?

a)

A. Bảo vệ trật tự an ninh xã hội.

b)

B. Xây dựng lực lượng quốc phòng toàn dân.

c)

C. Thực hiện chính sách hậu phương quân đội.

d)

D. Du lịch khám phá nền văn hoá củanước khác

48.

Cùng với việc bảo vệ Tổ quốc chúng ta cần phải làm gì?

a)

A. Xây dựng Tổ quốc.

b)

B. Phá hoại Tổ quốc.

c)

C. Ngoại giao với các nước khác.

d)

D. Trang bị vũ khí hiện đại.

49.

Học sinh lớp 9 có thể tham gia việc làm nào dưới đây đề góp phần bảo vệ Tổ quôc?

a)

A. Đăng kí tự nguyện tham gia nghĩa vụ quân sự.

b)

B. Thăm hỏi, tặng quà thương binh, gia đình chính sách.

c)

C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hùng mạnh.

d)

D. Giáo dục quốc phòng và an ninh cho toàn dân.

50.

Theo Luật Nghĩa vụ quân sự (sửa đổi) năm 2015, đối tượng được gọi nhập ngũ ở nước ta là công dân từ đủ

a)

A. 17 tuổi đến hết 25 tuổi

b)

B. 17 tuổi đến hết 27 tuổi.

c)

C. 18 tuổi đến hết 25 tuổi

d)

D. 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

51.

Ý kiến nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?

a)

A. Tổ quốc Việt Nam là thiêng liêng, bất khả xâm phạm.

b)

B. Thanh niên Việt Nam không phải tham gia nghĩa vụ quân sự

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của toàn dân.

d)

D. Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân.

52.

Mức hình phạt cao nhất khi công dân trốn tránh nghĩa vụ quân sự là

a)

A. Phạt tiền.

b)

B. Cảnh cáo.

c)

C. Kỉ luật.

d)

D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.

53.

Ý kiến nào dưới đây đúng về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?

a)

A. Chỉ nam giới mới có quyền tham gia nghĩa vụ quân sự.

b)

B. Học sinh còn nhỏ tuổi chưa thể thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Công dân từ 18 tuôi trở lên mới phải thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Tích cực tham gia bảo vệ trật tự, an ninh trong trường học và nơi cư trú.

54.

Có một số thanh niên phát tán các tài liệu nói xấu Đảng và Nhà nước và kích động người dân đi biểu tình. Hành vi đó là

a)

A. Phá hoại nhà nước.

b)

B. Bảo vệ nhà nước.

c)

C. Hành động yêu nước.

d)

D. Hành động khiêu khích chính quyền.

55.

Độ tuổi nhập ngũ là

a)

A. 17 tuổi.

b)

B. Đủ 17 tuổi.

c)

C. 18 tuổi.

d)

D. Đủ 18 tuổi.

56.

Trong những ý kiến dưới đây, ý kiến nào KHÔNG ĐÚNG ?

a)

A. Phản bội Tổ quốc là tội nặng nhất.

b)

B. Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc.

c)

C. Sinh viên đại học được miễn tham gia nghĩa vụ quân sự.

d)

D. Công dân có trách nhiệm xây dựng nền quốc phòng toàn dân.