NEW
Font size
WorksheetsHOA HOA 11
Total questions: 40
Worksheet time: 26mins
Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
metylpropin.
but-1-in.
meylbut-1-in.
but-2-in.
Cho các chất sau: CH3C(CH3)=CHCH3; CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3CH=CHCH3. Số chất có đồng phân hình học là
2
3
4
1
Axetilen có bao nhiêu liên kết ba?
5
3
2
1
Trong công nghiệp, metan được điều chế từ
canxi cacbua.
nhôm cacbua.
natri axetat.
khí thiên nhiên và dầu mỏ.
Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?
CH2=CH-CH2-CH=CH2.
CH2=C=CH2.
CH3-CH=CH-CH3.
CH2=CH-CH=CH2.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
2-metylbuta-1,3-đien.
Penta-1,3-đien
Buta-1,3-đien.
But-2-en.
Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT C4H6?
5
3
2
7
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
C2H5OH, MnO2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
C2H6.
C3H8.
C5H12.
C4H10.
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là
isohexan.
3-metylpent-2-en.
3-metylpent-3-en.
2-etylbut-2-en.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2.
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CHCH2Br.
CH3CH=CBrCH3.
1 mol propilen có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
8
2
1
9
Phản ứng đặc trưng của ankan là
thế.
hóa hợp.
cộng.
cháy.
Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
cộng hóa trị.
hiđro.
cho - nhận.
ion
Cho các chất sau: H2, KMnO4, NaOH, H2O. Axetilen phản ứng được với bao nhiêu chất?
4
3
2
1
Chất nào sau đây là ankan?
C2H6.
C3H4.
C2H4.
C3H6.
Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?
KMnO4 và AgNO3/NH3.
AgNO3/NH3.
Br2 và quỳ tím.
HBr và Br2.
Anken là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Công thức phân tử của X là
C5H10.
C2H4.
C3H6.
C4H8.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen có thể cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
Br2.
KMnO4.
AgNO3/NH3 dư.
. HBr.
Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
36.
21,6.
24,0.
10,8.
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
phenyl và benzyl.
anlyl và Vinyl.
vinyl và anlyl.
benzyl và phenyl.
Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
o-xilen.
m-xilen
p-xilen.
1,5-đimetylbenzen.
Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen. Khối lượng nitrobenzen điều chế được từ 19,5 tấn benzen (hiệu suất phản ứng 80%) là
30,75 tấn.
15,60 tấn.
24,60 tấn.
38,44 tấn.
Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?
Metanal
Metanol
Etanol
A. Etanoic
Trong dãy đồng đẳng của ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng thì :
Độ sôi tăng, khả năng hòa tan trong nước giảm
Độ sôi tăng, khả năng hòa tan trong nước tăng
Độ sôi giảm, khả năng hòa tan trong nước giảm
Độ sôi giảm, khả năng hòa tan trong nước tăng
Đun nóng CH3CH2CH2OH với axit H2SO4 đặc ở 1700C ta thu được sản phẩm là:
CH2=CHCH3
CH2=CH2
CH3CH=CHCH3
CH2=CHCH2CH3
Cu(OH)2 có thể tan được trong chất nào:
Đimetyl ete
Glixerol
Metan
Ancol etylic
Chất (CH3)3C-OH có tên là gì ?
3-metylbutan-2-ol
2,2-đimetylpropan-1-ol
3-metylbutan-1-ol
1,1-đimetyletanol
Cho 7,4g một ancol no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 (đktc). Tìm công thức phân tử của X?
C3H8O
C2H6O
CH4O
C4H10O
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
. NaOH
Na
NaHCO3
Br2
Để phân biệt phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH) người ta dùng
Na
dd Br2
NaOH
HCl
Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:
Dung dịch NaOH
Na
Nước brom
Ca(OH)2
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Natri dư dược 2,24 lít khí hi đro (đktc). Hãy tính phần trăm khối lượng etanol trong A?
32,86 %
67,14%
53,7%
92,85%
Một hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic, phenol có khối lượng là 28,9 gam phản ứng hết với 100ml dung dịch NaOH 2M. Phần trăm khối của phenol là :
32,65%
76,89%
65,05%
36,87%
Dung dịch nước của fomanđehit (fomon) được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, …. Công thức cấu tạo thu gọn của fomanđehit là ?
CH3CHO.
C2H5CHO.
. (CH3)2CHCHO
HCHO.
Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc I.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO(n≥1).
Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓.
CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr.
2CH3CHO + 5O2 4CO2 + 4H2O.
CH3CHO + H2 CH3CH2OH.
Cho 14,6 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H2 tạo ra 15,2 gam hỗn hợp hai ancol . Vậy công thức phân tử hai ancol là
C2H5OH, C3H7OH
C3H7OH, C4H9OH
CH3OH, C2H5OH
C4H9OH, C5H11OH
Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với một lượng dư AgNO3 / NH3, sinh ra số mol Ag gấp 4 lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là
HCHO.
CH3CHO.
(CHO)2.
C2H5CHO.
