wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DLS- SỬ DỤNG HỢP LÍ THUỐC KHÁNG SINH

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng phân bố ưu tiên của clindamycin, rifampicin, fluoroquinolon và

Các cephalexin thế hệ 1, 2 là:

a)

Tiết niệu

b)

Dịch não tủy

c)

Mật

d)

D. Xương khớp

2.

Khả năng phân bố ưu tiên của thiamphenicol, spectinomycin, tobramycin,

Co-trimoxazol, ciprofloxacin là:

a)

Tiết niệu

b)

Sinh dục

c)

C. Dịch não tủy

d)

D. Mật

3.

Kháng sinh thái trừ chủ yếu qua mật:

a)

A. Gentamicin

b)

В. Erythromycin

c)

Tetracyclin

d)

D. Cefaclor

4.

Thuốc chuyển hóa nhiều qua gan là:

a)

A. Cloramphenicol

b)

B. Penicilin

c)

C. Ofloxacin

d)

D. Tetracyclin

5.

Cần khuyên bệnh nhân uống nhiều nước khi uống co-trimoxazol vì:

a)

A. Thuốc hay gây viêm thận, suy thận kẽ hoặc sỏi thận

b)

THUỐC GÂY SUY GAN

c)

Tăng tác dụng diệt vi khuẩn

d)

D. Để bù nước cho bệnh nhân

6.

Nếu bắt buộc phải dùng kháng sinh gây độc với thận thì phải tiến hành

Đánh giá chức năng thận theo độ thanh thải creatinin và điều chỉnh liều theo các

cách sau:

a)

Giảm liều và nới rộng khoảng cách đưa thuốc

b)

Giảm liều và thu hẹp khoảng

Cách đưa thuốc

c)

Tăng liều và thu hẹp khoảng cách đưa thuốc

d)

Tăng liều và nới rộng khoảng cách đưa thuốc

7.

Kháng sinh có khả năng gây suy tủy nhiều nhất:

a)

A. Erythromycin

b)

B. Gentamicin

c)

C. Tetracyclin

d)

D Chloramphenicol

8.

Sự phối hợp kháng sinh cho tác dụng hiệp đồng:

a)

A. Oxacillin và norfloxacin

b)

B. Clarithromycin và cloramphenicol

c)

C. Tobramycin và erythromycin

d)

D Neomycin và amikacin

9.

Sự phối hợp kháng sinh dẫn đến đối kháng:

a)

A. Erythromycin và clindamycin

b)

B. Amoxicilin và acid clavulanic

c)

Ampicilin và ticarcilin

d)

D. Piperacilin và aminoglycosid

10.

Sự phối hợp giữa furosemid và gentamicin thể dẫn đến:

a)

A. Tăng thải trừ furosemid

b)

B. Tăng tác dụng lợi tiểu

c)

C. Tăng nguy cơ suy thận và điếc

d)

D. Tăng tác dụng hạ huyết áp

11.

Lập kháng sinh đồ trong bệnh viện nhằm mục đích:

a)

Lập đồ thị đường cong hấp thu của kháng sinh

b)

B. Tìm ra chủng vi khuẩn gây bệnh

c)

C. Tìm ra các kháng sinh khác trong cùng nhóm

d)

D. Phân loại các vi khuẩn có khả năng gây bệnh

12.

Kháng sinh có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc vào nồng độ” là:

a)

A. Metronidazol

b)

B. Amoxicillin

c)

C. Clindamycin

d)

D. Carbapenem

13.

Kháng sinh có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc vào nồng độ” là:

a)

A. Amoxicillin

b)

B. Clarythromycin

c)

С Carbapenem

d)

Ciprofloxacin

14.

Dùng kháng sinh phải giám sát nồng độ kháng sinh trong huyết thanh, căn chỉnh lại liều dùng dựa vào trị số:

 

a)

Creatinin

b)

Ure

c)

Protein

d)

Albumin

15.

Erythromycin phối hợp với nifedipin gây hậu quả:

a)

Tăng nguy cơ suy thận

b)

Tăng nguy cơ gây điếc

c)

Tăng nguy cơ hoại tử tế bào gan

d)

Gây hạ huyết áp đột ngột

16.

Sự phối hợp làm nới rộng phổ tác dụng lên các chủng vi khuẩn kỵ khí

a)

Erythromycin – gentamicin

b)

Penicilin – chloramphenicol

c)

Penicilin – tetracyclin

d)

Amoxicilin – metronidazol

17.

Kháng sinh có thể sử dụng cho sơ sinh và trẻ nhỏ:

a)

Cephalexin, lincomycin, gentamicin

b)

Oxacillin, chloramphenicol và các cyclin

c)

Các cyclin, vancomycin và colistin

d)

Các beta-lactam, aminosid, macrolid

18.

Lựa chọn kháng sinh phù hợp điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp cho trẻ 5

Tuổi dị ứng với penicillin:

a)

A. Ciprofloxacin

b)

B. Tetracyclin

c)

Gentamicin

d)

D. Erythromycin

19.

Nguyên Tắc sử dụng kháng sinh:

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi nhiễm khuẩn

b)

Sử dụng kháng sinh ngay từ khi bệnh nhân có sốt

c)

Khi bệnh nhân hết sốt có thể ngừng kháng sinh để tránh gây hại cho thận

d)

Các kháng sinh đường uống nên sử dụng trong 3 ngày

20.

Việc sử dụng kháng sinh thường kéo dài cho đến khi hết dấu hiệu vi khuẩn

Trong cơ thể cộng thêm:

a)

2-3 ngày

b)

3-4 ngày

c)

4-5 ngày

d)

5-6 ngày

21.

Các trường hợp nhiễm khuẩn tiêu hoá nặng, đặc biệt người già yêu, trẻ nhỏ

Có nguy cơ mất nước cao hoặc người suy giảm miễn dịch có thể sử dụng kháng

Sinh:

a)

Đường tiêm loại ít hấp thu qua ruột

b)

В. Đường uống loại ít hấp thu qua ruột

c)

C. Đường uống loại hấp thu nhanh qua ruột

d)

D. Đường uống loại ít kích ứng tiêu hóa

22.

Acid clavulanic quan trọng vì:

a)

A. Dễ dàng xâm nhập vào vi khuẩn Gr (-)

b)

B. Tác động chuyên biệt trên vi khuẩn Gr (+)

c)

C. Có hiệu lực vô hoạt B-lactamase tiết ra bởi vi khuẩn

d)

D. Có phổ hoạt tính tương tự amoxicillin

23.

Kháng sinh được lựa chọn dùng trong phẫu thuật có đặc điểm:

a)

A. Có phổ kháng khuẩn rộng, thời gian bán thải dài, khả năng khuếch tán

Kém

b)

B. Có phổ kháng khuẩn hẹp, thời gian bán thải dài, khả năng khuếch tán tốt

c)

C. Có phổ kháng khuẩn hẹp, thời gian bán thải ngắn, khả năng khuếch tán tốt

d)

D. Có phổ kháng khuẩn rộng, thời gian bán thải dài, khả năng khuếch tán tốt

24.

Sự phối hợp kháng sinh có tác dụng hiệp đồng:

a)

A. Fosformycin và ciprofloxacin

b)

B. Clarithromycin và chloramphenicol

c)

Chloramphenicol và lincomycin

d)

Tobramycin và erythromycin

25.

Sự phối hợp hai loại kháng sinh dẫn đến đối kháng:

a)

Trimethoprim và sulfamethoxazol

b)

Tetracyclin và penicilin

c)

Penicilin và gentamycin

d)

Ticarcilin với acid clavulanic

26.

Kháng sinh không được sử dụng cho sơ sinh và trẻ nhỏ:

a)

Quinolon

b)

Beta-lactam

c)

Aminosid

d)

Macrolid

27.

Tobramycin gây độc cho phụ nữ mang thai trên

a)

Xương

b)

Dây thần kinh thị giác

c)

Máu

d)

Thận

28.

Kháng sinh có thể sử dụng cho phụ nữ có thai:

a)

A. Gentamicin

b)

B. Lincomycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Cephalexin

29.

Kháng sinh không được sử dụng cho phụ nữ có thai là:

a)

A. Cephalexin

b)

B. Penicilin G

c)

C Erythromycin

d)

Ciprofloxacin

30.

Các vi khuẩn nhạy cảm với penicillin:

a)

A Vi khuẩn Gr (+)

b)

B. Vi khuẩn Gr (-).

c)

C. Trực khuẩn mủ xanh

d)

D. Tụ cầu vàng

31.

Gentamicin là thuốc thường gây độc tính sau:

a)

Điếc không hồi phục, hoại tử ống thận cấp

b)

B. Phản ứng dị ứng, sốc phản vệ

c)

Nôn và buồn nôn, nhức đầu, chóng mặt

d)

D. Suy tủy, giảm bạch cầu

32.

Lưu ý tới sự phát triển sụn ở các khớp, gân Achille khi sử dụng thuốc:

a)

A Ciprofloxacin

b)

Penicillin

c)

Ampicillin

d)

cefotaxim

33.

Thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa:

a)

Gentamicin

b)

Ampicillin

c)

Cephalexin

d)

Ciprofloxacin

34.

Thuốc có phổ tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh:

a)

Cefotaxim

b)

B. Ampicillin

c)

C. Cephalexin

d)

D. Erythromycin

35.

Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn đường hô hấp nhưng có tiền sử dị ứng với penicilin nên sử dụng thuốc:

a)

A. Ampicilin

b)

B. Peniciclin G

c)

Cefotaxim

d)

Erythromycin

36.

Thuốc sử dụng an toàn cho phụ nữ đang mang thai bị nhiễm khuẩn đường hô hấp

a)

Cloramphenicol

b)

Cephalexin

c)

Doxycyclin

d)

Norfloxacin

37.

Kháng sinh khi dùng cần phải uống nhiều nước:

a)

Ampicilin

b)

Gentamicin

c)

Cephalexin

d)

Co-trimoxazol

38.

Kháng sinh tăng tính thấm vào dịch não tủy chỉ khi màng não bị viêm là:

a)

Penicilin

b)

Co-trimoxazol

c)

C. Cephalexin

d)

D. Gentamicin

39.

Kháng sinh có hiệu lực diệt khuẩn “phụ thuộc vào nồng độ”:

a)

A Rifampicin

b)

B. Monobactam

c)

C. Vancomycin

d)

D. Cefamandel

40.

Kháng sinh có hiệu lực diệt khuẩn “phụ thuộc thời gian”:

a)

A. Gentamicin

b)

Lincomycin

c)

Tetracyclin

d)

Metronidazol

41.

Khả năng thấm ưu tiên của penicillin G, chloramphenicol, co-trimoxazol, cefotaxim:

a)

Α. Sinh dục

b)

Dịch não tủy

c)

C. Mật

d)

Xương khớp

42.

thuốc ít bị chuyển hóa qua gan:

a)

A Griseofulvin

b)

B Ketokonazol

c)

Gentamicin

d)

D. Rifampicin

43.

Kháng sinh có khả năng gây độc với thận nhiều nhất:

a)

A. Erythromycin

b)

B. Ciprofloxacin

c)

Gentamicin

d)

Amoxicilin

44.

Kháng sinh không dùng đường uống:

a)

A. Ampicilin

b)

В. Co- trimoxazol

c)

Gentamicin

d)

D. Cephalexin

45.

Kháng sinh có thể sử dụng cho sơ sinh và trẻ nhỏ:

a)

Azithromycin

b)

Ofloxacin

c)

Tetracyclin

d)

D Cloramphenicol

46.

Kháng sinh không được sử dụng cho sơ sinh và trẻ nhỏ là:

a)

Amoxicilin

b)

Cephalexin

c)

Cefuroxim

d)

D Tetracyclin

47.

Kháng sinh có thể dùng cho phụ nữ mang thai:

a)

A Minomycin

b)

B. Chloramphenicol

c)

Co-trimoxazol

d)

Penicillin G

48.

Kháng sinh có thể sử dụng cho phụ nữ có thai:

a)

Rifampicin

b)

Erythromycin

c)

Doxycyclin

d)

Ciprofloxacin