wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa HK II

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành công nghiệp là ?

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và thực phẩm

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất và xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật

d)

Tăng nguồn thu ngoại tệ chủ yếu trong nền kinh tế

2.

Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì ?

a)

Là ngành sản xuất bằng máy móc và tạo ra một khối lượng sản phẩm lớn nhất cho xã hội

b)

Vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật cho các ngành khác

c)

Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được

d)

Có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập

3.

Các ngành công nghiệp nhóm A (CN nặng) có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Phải tập trung ở các thành phố lớn vì cần nhiều lao động

b)

Có vốn đầu tư và quy mô sản xuất lớn

c)

Sản xuất với số lượng lớn để phục vụ nhu cầu tiêu dùng trực tiếp của con người

d)

Thường phải gắn liền với nguồn nguyên liệu hoặc thị trường tiêu thụ

4.

Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp:

a)

Có hàm lượng kỹ thuật cao và mới ra đời gần đây

b)

Phát triển nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu

c)

Có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội của đất nước

d)

Có tốc độ phát triển nhanh nhất trong số các ngành công nghiệp

5.

Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì ?

a)

Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa

b)

Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Sự phân công lao động quốc tế

d)

Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển

6.

Nhân tố kinh tế xã hội nào không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp ?

a)

Sở hữu ruộng đất

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Dân cư và lao động

d)

Tiến bộ về khoa học và kĩ thuật

7.

Ngành công nghiệp đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là ?

a)

Cơ khí

b)

Năng lượng

c)

Luyện kim

d)

Dệt -May

8.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì ?

a)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn

b)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất

c)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao

9.

Dùng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim và nguyên liệu cho công nghiệp hóa học, dược phẩm là vai trò của ngành công nghiệp năng lượng nào

a)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ

b)

Công nghiệp điện lực

c)

Công nghiệp nguyên tử, thủy điện

d)

Công nghiệp khai thác than

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của một nước ?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghiệp năng lượng

11.

Là ngành trẻ, bùng nổ mạnh mẽ từ năm 1990 trở lại đây là vai trò của ngành công nghiệp ?

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp thực phẩm

c)

Công nghiệp điện tử-tin học

d)

Công nghiệp chế tạo máy

12.

Những nước sản xuất nhiều than đá là ?

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, Nga

b)

Pháp, Anh, Đức

c)

Ba Lan, Ấn Độ, Ôxtrâylia

d)

Hoa Kì, Nga, Anh

13.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là ?

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp năng lượng

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông ?

a)

Cơ khí

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hóa chất

d)

Năng lượng

15.

Thị trường tiêu thụ hàng dệt-may lớn nhất là ?

a)

EU, Nhật Bản và Bắc Mĩ

b)

Trung Quốc, Ấn Độ và Liên bang Nga

c)

Hoa Kì, Nhật Bản và Đông Âu

d)

Ấn Độ, Bắc Mĩ và Đông Nam Á

16.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới ?

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Thực phẩm

d)

Nhựa, thủy tinh

17.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Cơ khí

b)

Hóa chất

c)

Dệt - May

d)

Chế biến thực phẩm

18.

“Điểm công nghiệp” được hiểu là ?

a)

Một đặc khu kinh tế

b)

Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp

c)

Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

d)

Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

19.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là ?

a)

Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị có quy mô vừa và lớn

b)

Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng

c)

Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

d)

Có không gian rộng lớn, có nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp công nghiệp

20.

Cách mạng khoa học kỹ thuật đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng ?

a)

Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt

b)

Than đá, dầu khí giảm và tăng ngành thủy năng, năng lượng hạt nhân và các năng lượng khác

c)

Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện

d)

Nguồn năng lượng Mặt Trời, nguyên tử, sức gió đang thay thế cho củi, than đá, dầu khí

21.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là ?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

22.

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ?

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Vùng công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Điểm công nghiệp

23.

Các thành phố ở nước ta như: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Huế, Nha Trang…là hình thức tổ chức công nghiệp nào ?

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Vùng công nghiệp

d)

Điểm công nghiệp

24.

Các vùng lãnh thổ ở nước ta như Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long…là hình thức tổ chức công nghiệp nào ?

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Điểm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

25.

Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh

c)

Rau quả sấy và đóng hộp

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát

26.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho ?

a)

Nhà máy luyện kim

b)

Nhà máy thủy điện

c)

Nhà máy nhiệt điện

d)

Nhà máy điện hạt nhân

27.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia ?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

28.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực ?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

d)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước

29.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh nào ?

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Cà Mau

d)

Quảng Ninh

30.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ ?

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp năng lượng

32.

Đây là biểu đồ thể hiện ngành công nghiệp nào ?

a)

Năng lượng và cơ khí

b)

Điện tử-tin học và luyện kim

c)

Chế tạo máy và hóa chất

d)

Năng lượng và luyện kim

33.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây chưa chính xác

a)

Điện tăng nhanh nhất, than tăng thấp nhất

b)

Tất cả các sản phẩm đều tăng khá nhanh

c)

Các sản phẩm đều tăng, riêng sản phẩm than có xu hướng giảm

d)

Sản phẩm điện và dầu mỏ tăng nhanh hơn than và thép

34.

Vì sao sản phẩm ngành Điện lực lại tăng nhanh nhất ?

a)

Do quá trình công nghiệp hóa và sử dụng năng lượng tăng nhanh

b)

Do sự phát triển mạnh mẽ của khoa học và kĩ thuật

c)

Do nguồn nguyên liệu than đá và dầu khí ngày càng cạn kiệt

d)

Do đời sống văn hóa, văn minh của con người ngày càng tăng lên

35.

Cơ cấu ngành dịch vụ được chia thành 3 nhóm đó là ?

a)

Dịch vụ kinh doanh, tiêu dùng và dịch vụ công

b)

Dịch vụ kinh doanh, vận tại và dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ tiêu dùng, vận tải và dịch vụ công

d)

Dịch vụ bán buôn bán lẻ, du lịch và kinh doanh

36.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng lớn là ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất phi vật chất phát triển

b)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

c)

Thúc đẩy các ngành trồng trọt và chăn nuôi phát triển

d)

Thúc đẩy các ngành công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ phát triển

37.

Vì sao ở nước ta cơ cấu ngành dịch vụ còn chiếm tỉ trọng thấp ?

a)

Do xuất phát điểm thấp và đi lên từ nền nông nghiệp lạc hậu

b)

Do chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm và chưa phù hợp

c)

Do chưa đẩy mạnh phát triển các hoạt động dịch vụ

d)

Do nhà nước chưa quan tâm sâu sắc đến ngành dịch vụ

38.

Ngành dịch vụ có vai trò là ?

a)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di tích lịch sử văn hóa

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa ở vùng sâu, vùng xa

d)

Thúc đẩy phát triển văn hóa và phong tục tập quán

39.

Nhân tố truyền thống văn hóa và phong tục tập quán ảnh hưởng đến

a)

Đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

b)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ

d)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

40.

Trên thế giới, các thành phố cực lớn đều là trung tâm dịch vụ lớn về ?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm và y tế

b)

Tiền tệ, giao thông, viễn thông và sở hữu trí tuệ

c)

Kinh tế, chính trị, ngân hàng và giao thông

d)

Chính trị, xã hội, văn hóa và giáo dục

41.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là ?

a)

Vận chuyển người và hàng hóa

b)

Vận chuyển lương thực và thực phẩm

c)

Vận chuyển khoáng sản và lương thực

d)

Vận chuyển hành khách và thực phẩm

42.

Nhân tố địa hình có ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải ?

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải

b)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải

c)

Ảnh hưởng sâu sắc đến hoạt động của giao thông vận tải

d)

Ảnh hưởng đến đầu tư chi phí cho mạng lưới giao thông vận tải

43.

Phương tiện vận tải nào sau đây có ưu điểm là tiện lợi, cơ động và thích nghi cao với các dạng địa hình ?

a)

Đường ô tô

b)

Đường ống

c)

Đường sông, hồ

d)

Đường biển

44.

Vận chuyển được hàng nặng trên các tuyến đường xa tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành vận tải nào ?

a)

Ngành vận tải ô tô

b)

Ngành vận tải đường biển

c)

Ngành vận tải đường sông, hồ

d)

Ngành vận tải đường sắt

45.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính dịch vụ. Điều đó xác định ?

a)

Vai trò của ngành giao thông vận tải

b)

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải

c)

Điều kiện để phát triển giao thông vận tải

d)

Trình độ phát triển giao thông vận tải

46.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô là ?

a)

Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

b)

Thiếu chỗ đậu xe và chi phí xăng dầu cao

c)

Gây ra tai nạn và ô nhiễm môi trường

d)

Độ an toàn không cao và sức vận tải thấp

47.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là ?

a)

Trình độ kỹ thuật

b)

Dân cư và lao động

c)

Vốn đầu tư

d)

Điều kiện tự nhiên

48.

Hiện nay ngành đường sắt đang bị cạnh tranh khốc liệt bởi ngành đường ô tô là do nhược điểm nào ?

a)

Thiếu cơ động, chỉ hoạt động được trên những tuyến cố định

b)

Đầu tư xây dựng lớn và gây ô nhiễm môi trường

c)

Sử dụng nhiều lao động để điều hành

d)

Gây ách tắc, tai nạn và giá cước phí đắt

49.

Quốc gia có chiều dài đường ống lớn nhất thế giới là ?

a)

Liên bang Nga vì có lãnh thổ lớn nhất thế giới

b)

Trung Quốc vì có ngành khai thác và xuất khẩu dầu mỏ lớn

c)

Nhật Bản vì là quốc gia nhập nhiều dầu mỏ nhất

d)

Hoa Kỳ vì có nền kinh tế lớn nhất thế giới

50.

Ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất, nguyên nhân chính là do ?

a)

Là nước quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

b)

Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

c)

Đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu

d)

Có nhiều hải cảng lớn và tuyến hàng hải quốc tế

51.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là ?

a)

Đường ô tô

b)

Đường thủy

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

52.

Điểm giống nhau dễ nhận thấy trong ngành vận tải đường ống giữa các nước phát triển và đang phát triển là ?

a)

Đây là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất

b)

Thường gắn liền với cảng biển

c)

Đây là ngành có vai trò quan trọng nhất

d)

Tất cả đều được xây dựng ở nửa sau thế kỷ 20

53.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

54.

Có khoảng 2/3 số hải cảng phân bố ở hai bên bờ ?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

55.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

56.

Ở khu vực và quốc gia nào trên thế giới cứ 2 đến 3 người có một chiếc xe du lịch ?

a)

Đông Á và Hoa Kì

b)

Tây Âu và Nhật Bản

c)

Bắc Mĩ và CHLB Đức

d)

Tây Âu và Hoa Kì

57.

Tây Nguyên của nước ta chỉ phát triển mạnh về đường vận tải ô tô vì ?

a)

Có địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Có khí hậu khắc nghiệt, mưa lũ kéo dài

c)

Do trình độ kinh tế-xã hội chưa phát triển

d)

Do chưa phân bố các ngành công nghiệp

58.

Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới thường phân bố ở hai bờ Đại Tây Dương là vì

a)

Vì có nhiều vũng vịnh và vùng biển rộng lớn

b)

Vì có tuyến đường hàng hải quốc tế lớn và quan trọng

c)

Vì nối 2 trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Bắc Mỹ và Tây Âu

d)

Vì có đường bờ biển dài và nhu cầu vận chuyển hàng hóa lớn

59.

Các cường quốc hàng không trên thế giới hiện nay là ?

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp và Nga

b)

Nhật Bản, Đức, Anh và Trung Quốc

c)

Hoa Kì, Anh, Pháp và Đức

d)

Nhật Bản, Trung Quốc, Đức và Anh

60.

Tuyến đường hàng không sầm uất nối châu Âu và châu Mĩ đi xuyên qua đại dương nào ?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

61.

Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới ?

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Hàng không

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành đường hàng không ?

a)

Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất trong các loại hình giao thông

b)

Đảm nhận chủ yếu việc giao thông trên các tuyến đường xa, những mối giao lưu quốc tế

c)

Có sức trọng tải người và hàng hóa lớn

d)

Có cước phí vận chuyển đắt nhất trong các phương tiện giao thông

63.

Giá cả giảm sút, sản xuất có nguy cơ đình đốn là do nguyên nhân ?

a)

Cung và cầu bất ổn

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Thị trường ổn định

d)

Cung nhỏ hơn cầu

64.

Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là vai trò của ngành nào ?

a)

Thương mại

b)

Tài chính, tiền tệ

c)

Ngân hàng

d)

Bảo hiểm

65.

Thế nào là giá trị xuất siêu ?

a)

Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

b)

Cán cân thương mại luôn âm

c)

Giá trị xuất nhập khẩu luôn cao

d)

Cán cân thương mại luôn dương

66.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất hiện nay trên thế giới là ?

a)

Hoa Kì, Tây Âu và Trung Quốc

b)

Hoa Kì, Tây Âu và Nhật Bản

c)

Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc

d)

Hoa Kì, Đông Nam Á và Nhật Bản

67.

Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng ?

a)

Ngoại thương thường phát triển hơn nội thương

b)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

d)

Xuất khẩu dịch vụ thương mại

68.

Công nghiệp được chia làm hai nhóm A và nhóm B là dựa vào ?

a)

Tính chất và đặc điểm

b)

Trình độ phát triển

c)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

d)

Lịch sử phát triển của các ngành

69.

Tính đến năm 2000, trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới thì ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là ?

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Điện nguyên tử

d)

Năng lượng mới

70.

Nhận xét nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực ?

a)

Là cơ sở phát triển công nghiệp hiện đại

b)

Đẩy mạnh tiến bộ về khoa học – kĩ thuật

c)

Sản xuất ra nhiều hoá phẩm, dược phẩm

d)

Nâng cao đời sống, văn hoá, văn minh cho con người

71.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao ?

a)

Dệt – may

b)

Giày – da

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử - tin học

72.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn ?

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

73.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như ?

a)

Hóa phẩm

b)

Thực phẩm

c)

Mỹ phẩm

d)

Dược phẩm

74.

Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử viễn thông

d)

Điện tử tiêu dùng

75.

Việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam bị chi phối mạnh mẽ bởi yếu tố nào dưới đây ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Khoáng sản và nguồn nước

c)

Dân cư và chính sách nhà nước

d)

Cơ sở hạ tầng và vốn đầu tư

76.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào dưới đây ?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

77.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ?

a)

Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

c)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

d)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

78.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là ?

a)

(Giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu) x %

b)

Giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu

c)

Giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu – giá trị nhập khẩu

79.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường hàng không

80.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là ?

a)

Sắt thép và xi măng

b)

Hành khách

c)

Khoáng sản kim loại và nông sản

d)

Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ

81.

Ở Việt Nam, tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là ?

a)

Các tuyến đường xuyên Á

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

Quốc lộ 1

d)

Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông

82.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là ?

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch

b)

Sự phân bố các điểm dân cư

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng

83.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả ?

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

84.

Đứng hàng đầu trong lĩnh vực điện tử - tin học là ?

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Liên Bang Nga

b)

Nhật Bản, EU, Trung Quốc

c)

EU, Nhật Bản, Hoa Kì

d)

EU, Hoa Kì, Trung Quốc

85.

Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ gồm Biên Hoà, Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu được gọi là ?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

86.

Nội thương phát triển góp phần ?

a)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ

b)

Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế

c)

Làm tăng kim ngạch nhập khẩu

d)

Làm giảm kim ngạch xuất khẩu

87.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì ?

a)

Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

c)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

d)

Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú

88.

Nhân tố nào có tác động lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Cơ sở hạ tầng

89.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển ?

a)

Than

b)

Nước

c)

Dầu mỏ, khí đốt

d)

Quặng kim loại

90.

Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ là ?

a)

Vàng

b)

Đá quý

c)

Tiền

d)

Sức lao động