Font size
Worksheetshóa 8
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Trong các PTPƯ sau phản ứng nào là phản ứng hóa hợp :
CuO + H2 -> Cu + H2O
CaCO3 -> CaO + CO2
4Cr + 3O2 -> 2Cr2O3
2C4H10 + 13O2 -> 4CO2 + 10H2O
Sự Oxi hóa là gì?
Là sự tác dụng của kim loại với Oxi
Là sự tác dụng của Oxi với 1 phi kim
Sự tác dụng của Oxi với 1 hợp chất
Sự tác dụng của Oxi với 1 chất
Tên của Cr2O3 là
Crom ( III) oxit
Đicrom trioxit
Crom ( II) oxit
Crom oxit
Trong các phương trình sau, phương trình nào đúng:
Fe2O3 + H2 -> FeO + H2O
CaSO4 + H2 -> Ca + H2SO4
H2 + O2 -> H2O
Fe + Cl2 -> FeCl2
Tính khối lượng của 2,8 mol Ca( OH)2
20,7 g
207,2 kg
0,208 g
207,2 g
Trong thí nghiệm, khí Hidro được điều chế bằng cách cho...tác dụng với...
HCl hoặc H2SO4 đặc ; phi kim
HCl hoặc H2SO4 đặc ; kim loại hay hợp chât
HCl hoặc H2SO4 loãng ; kim loại kẽm
KClO3 hoặc HCl loãng ; kim loại
Trong phòng thí nghiệm ng ta khử Sắt ( III) oxit thu được 5,6g Sắt. Hỏi PT được cân bằng theo tỉ lệ :
1-2-3-1
2-2-2-3
1-2-3-2
1-3-2-3
Cu + SO4 -> CuSO4 ; biết ng ta dùng 6,4g Cu. Tìm khối lượng của CuSO4
16g
1,6g
16kg
16l
Tên gọi của MnO2 là:
Mn ( II) oxit
Mangan oxit
Mangan ( IV) oxit
Mangan đioxit
Na2O + H2O -> 2NaOH; biết ng ta dùng 3,1g Na2O. Tìm thể tích của H2O
11,2l
1,12g
112l
1,12l
Thủy ngân ( II) oxit :
HgO
HgO2
Hg2O2
Hg2O3
Tỉ lệ cân bằng của PT : P + HNO3 + H2O -> H3PO4 + NO
3-3-3-3-5
3-3-2-1-4
3-5-2-3-5
1-2-3-4-5
Trong các ý kiến sau, ý kiến nào sai:
Oxi là chất không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn kk
Hỗn hợp H2 và O2 sẽ nổ mạnh khi trộn theo tỉ lệ 1:2
Nước là hợp chất tạo bởi 2 ng tố là H và O
Tỉ khối của Hidro với kk là 2/29
Khử 21,7 g Thủy ngân( II) oxit bằng khí Hidro. Tìm số gam của đồng thu được:
2,01g
20,1l
20,1g
Oxit bazơ là:
Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazo
Là oxit của kim loại là tương ứng với 1 axit
Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazo
Công thức tính số mol của chất( theo đkbt) là
n = V/22,4
n = m/M
n = V/24
Tên gọi của H2O là
Hidro đioxit
Nước
Hidro oxit
Tên gốc Axit của H2SO3:
Sunfat
Sunfit
Sunfua
Sunfu
Khi nhúng quỳ tím vào dd Axit clohidric thì quỳ tím hóa màu:
Xanh
Đỏ
Cho Sắt(III) oxit tác dụng với nước tạo ra Sắt(III) hidroxit. Hỏi PTPU trên được cân bằng theo tỉ lệ:
1-2-2
2-2-3
1-3-2
1-1-2
Lấy 12ml nước và 100ml rượu trộn đều lại với nhau. Ý nào sau đây diễn đạt đúng:
Nước là chất tan, rượu là dung môi
Rượu là chất tan, nước là dung môi
Cả 2 đều là dung môi
Cả 2 đều là chất tan
Cho MxSO4 có PTK là 160 g/mol. Hỏi kim loại X là chất gì?
Zn
Fe
Cu
Al
(a)
Tên gọi của muối Al2( SO4)3 là:
Muối nhôm sunfat
Muối nhôm sunfit
Muối nhôm (III) sunfat
CaCO3 -> CaO + CO2 , phản ứng sau là phản ứng:
Phản ứng thế
Phản ứng khử
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Những ý kiến nào sau đây diễn đạt sai:
Thành phần theo thể tích của không khí là: 21% khí Oxi, 78% khí nitơ, 1% còn lại là khí khác
Gốc axit của H2SO4 là sunfua
Muối NaHCO3 là muối axit
Tỉ khối của Hidro với không khí là dH2/kk = 272
Cho P2O5 kết hợp với 6,72 lít nước ở đktc tạo ra Axit photphoric. Khối lượng sản phẩm tạo thành là:
19,6g
9,8g
19,6l
4,48g
CTHH của muối sắt (III) nitrat là:
Fe2(SO4)3
FeNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Chất nào sau đây là muối axit:
NaH2PO4
NaCl
Ca(HCO3)2
KNO3
Số mol của 40,8g kẽm clorua là:
0,2 mol
0,3 mol
0,1 mol
Axit tương ứng của SO3 là:
H2SO4
H2SO3
H2SO2
Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức tính độ tan là:
S=mdmmct×100
S=mctmdm×100
S=mdm×100mct
S=mct×100mdm
Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%
mct=mddC%×100%
mct=100%C%×mdd
mct=C%×mdd100%
Công thức tính số mol dựa vào CM
n=VddCM
n=CMVdd
n=CM×Vdd
Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?
Muối ăn là dung môi, nước là chất tan
Nước là dung dịch
Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi
Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi
Dung dịch bão hòa là gì?
là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan
là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
là dung dịch chứa nhiều loại chất tan
Nồng độ mol/lit của dung dịch là
số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
số mol chất tan trong 1 lít dung môi
số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
số gam chất tan trong 1 lít dung môi
Công thức tính nồng độ phần trăm là
C%=mdd.100%mct
C%=mdm.100%mct
C%=mddmct.100%
C%=mdmmct.100%
Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về định nghĩa của dung dịch?
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của 2 chất rắn.
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí trong chất lỏng.
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng.
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.
Khi hòa tan đường trắng vào nước thu được dung dịch nước đường. Đường trắng đóng vai trò là chất gì ở đây ?
Chất sản phẩm.
Chất tan.
Dung môi.
Chất ban đầu.
Chất nào không tan trong nước ?
Đường trắng.
Rượu.
Dầu ăn.
Muối ăn.
Dung môi nào hòa tan được dầu ăn ?
Rượu.
Xăng.
Giấm.
Nước.
Cách nào không được sử dụng khi muốn chất rắn tan trong nước nhanh hơn ?
Nghiền nhỏ chất rắn.
Khuấy dung dịch.
Thêm chất rắn vào nước.
Đun nóng dung dịch.
Dung dịch bão hòa là dung dịch như thế nào ?
Tỉ lệ khối lượng chất tan và dung môi là 1:1.
Tỉ lệ mol chất tan và dung môi là 1:1.
Không thể hòa tan thêm chất tan.
Còn có thể hòa tan thêm chất tan.
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
Phần lớn tăng.
Phần lớn giảm.
Đều tăng.
Đều giảm.
Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:
CaO, CaC2, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, NH3
CaCO3, MgO, Al2O3
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:
CaO, SO3, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:
5
3
2
4
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:
CaO, SO3, NO
CO2, P2O5, SO2
CO2, SO3, CO
K2O, MgO, Fe2O3
Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:
3
2
4
5
CaO có bazơ tương ứng là:
CaOH
Ca2OH
Ca(OH)2
Ca(OH)3
BaO có tên là:
Bari (II) oxit
Natri oxit
Barioxit
Barihidroxit
CO2 có tên là:
A. Cacbon oxit
B. Cacbonic
C. Cacbon đioxit
D. Cả B,C đều đúng
Hãy chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa trong các phản ứng cho dưới đây:
1,3,5,6
2,3,5,6
4,5,6
1,3,6
