wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các PTPƯ sau phản ứng nào là phản ứng hóa hợp :

a)

CuO + H2 -> Cu + H2O

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

4Cr + 3O2 -> 2Cr2O3

d)

2C4H10 + 13O2 -> 4CO2 + 10H2O

2.

Sự Oxi hóa là gì?

a)

Là sự tác dụng của kim loại với Oxi

b)

Là sự tác dụng của Oxi với 1 phi kim

c)

Sự tác dụng của Oxi với 1 hợp chất

d)

Sự tác dụng của Oxi với 1 chất

3.

Tên của Cr2O3 là

a)

Crom ( III) oxit

b)

Đicrom trioxit

c)

Crom ( II) oxit

d)

Crom oxit

4.

Trong các phương trình sau, phương trình nào đúng:

a)

Fe2O3 + H2 -> FeO + H2O

b)

CaSO4 + H2  -> Ca + H2SO4

c)

H2 + O2 -> H2O

d)

Fe + Cl2 -> FeCl2

5.

Tính khối lượng của 2,8 mol Ca( OH)2

a)

20,7 g

b)

207,2 kg

c)

0,208 g

d)

207,2 g

6.

Trong thí nghiệm, khí Hidro được điều chế bằng cách cho...tác dụng với...

a)

HCl hoặc H2SO4 đặc ; phi kim

b)

HCl hoặc H2SO4 đặc ; kim loại hay hợp chât

c)

HCl hoặc H2SO4 loãng ; kim loại kẽm

d)

KClO3 hoặc HCl loãng ; kim loại

7.

Trong phòng thí nghiệm ng ta khử Sắt ( III) oxit thu được 5,6g Sắt. Hỏi PT được cân bằng theo tỉ lệ :

a)

1-2-3-1

b)

2-2-2-3

c)

1-2-3-2

d)

1-3-2-3

8.

Cu + SO4 -> CuSO4 ; biết ng ta dùng 6,4g Cu. Tìm khối lượng của CuSO4

a)

16g

b)

1,6g

c)

16kg

d)

16l

9.

Tên gọi của MnO2 là:

a)

Mn ( II) oxit

b)

Mangan oxit

c)

Mangan ( IV) oxit

d)

Mangan đioxit

10.

Na2O + H2O -> 2NaOH; biết ng ta dùng 3,1g Na2O. Tìm thể tích của H2O

a)

11,2l

b)

1,12g

c)

112l

d)

1,12l

11.

Thủy ngân ( II) oxit :

a)

HgO

b)

HgO2

c)

Hg2O2

d)

Hg2O3

12.

Tỉ lệ cân bằng của PT : P + HNO3 + H2O -> H3PO4 + NO

a)

3-3-3-3-5

b)

3-3-2-1-4

c)

3-5-2-3-5

d)

1-2-3-4-5

13.

Trong các ý kiến sau, ý kiến nào sai:

a)

Oxi là chất không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn kk

b)

Hỗn hợp H2 và O2 sẽ nổ mạnh khi trộn theo tỉ lệ 1:2

c)

Nước là hợp chất tạo bởi 2 ng tố là H và O

d)

Tỉ khối của Hidro với kk là 2/29

14.

Khử 21,7 g Thủy ngân( II) oxit bằng khí Hidro. Tìm số gam của đồng thu được:

a)

2,01g

b)

20,1l

c)

20,1g

15.

Oxit bazơ là:

a)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazo

b)

Là oxit của kim loại là tương ứng với 1 axit

c)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazo

16.

Công thức tính số mol của chất( theo đkbt) là

a)

n = V/22,4

b)

n = m/M

c)

n = V/24

17.

Tên gọi của H2O là

a)

Hidro đioxit

b)

Nước

c)

Hidro oxit

18.

Tên gốc Axit của H2SO3:

a)

Sunfat

b)

Sunfit

c)

Sunfua

d)

Sunfu

19.

Khi nhúng quỳ tím vào dd Axit clohidric thì quỳ tím hóa màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

20.

Cho Sắt(III) oxit tác dụng với nước tạo ra Sắt(III) hidroxit. Hỏi PTPU trên được cân bằng theo tỉ lệ:

a)

1-2-2

b)

2-2-3

c)

1-3-2

d)

1-1-2

21.

Lấy 12ml nước và 100ml rượu trộn đều lại với nhau. Ý nào sau đây diễn đạt đúng:

a)

Nước là chất tan, rượu là dung môi

b)

Rượu là chất tan, nước là dung môi

c)

Cả 2 đều là dung môi

d)

Cả 2 đều là chất tan

22.

Cho MxSO4 có PTK là 160 g/mol. Hỏi kim loại X là chất gì?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

23.



(a)  

24.

Tên gọi của muối Al2( SO4)3 là:

a)

Muối nhôm sunfat

b)

Muối nhôm sunfit

c)

Muối nhôm (III) sunfat

25.

CaCO3 -> CaO + CO2 , phản ứng sau là phản ứng:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng khử

c)

Phản ứng hóa hợp

d)

Phản ứng phân hủy

26.

Những ý kiến nào sau đây diễn đạt sai:

a)

Thành phần theo thể tích của không khí là: 21% khí Oxi, 78% khí nitơ, 1% còn lại là khí khác

b)

Gốc axit của H2SO4 là sunfua

c)

Muối NaHCO3 là muối axit

d)

Tỉ khối của Hidro với không khí là dH2/kk = 227\frac{2}{27}  

27.

Cho P2O5 kết hợp với 6,72 lít nước ở đktc tạo ra Axit photphoric. Khối lượng sản phẩm tạo thành là:

a)

19,6g

b)

9,8g

c)

19,6l

d)

4,48g

28.

CTHH của muối sắt (III) nitrat là:

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

29.

Chất nào sau đây là muối axit:

a)

NaH2PO4

b)

NaCl

c)

Ca(HCO3)2

d)

KNO3

30.

Số mol của 40,8g kẽm clorua là:

a)

0,2 mol

b)

0,3 mol

c)

0,1 mol

31.

Axit tương ứng của SO3 là:

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SO2

32.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

33.

Công thức tính độ tan là:

a)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm}}×100

b)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}}×100

c)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm_{ }}\times100}

d)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}\times100}

34.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

35.

Công thức tính số mol dựa vào CM

a)

n=CMVddn=\frac{C_M}{V_{dd}}

b)

n=VddCMn=\frac{V_{dd}}{C_M}

c)

n=CM×Vddn=C_M\times V_{dd}

36.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

37.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

38.

Nồng độ mol/lit của dung dịch là

a)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

b)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi

c)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi

39.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

40.

Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về định nghĩa của dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của 2 chất rắn.

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí trong chất lỏng.

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng.

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

41.

Khi hòa tan đường trắng vào nước thu được dung dịch nước đường. Đường trắng đóng vai trò là chất gì ở đây ?

a)

Chất sản phẩm.

b)

Chất tan.

c)

Dung môi.

d)

Chất ban đầu.

42.

Chất nào không tan trong nước ?

a)

Đường trắng.

b)

Rượu.

c)

Dầu ăn.

d)

Muối ăn.

43.

Dung môi nào hòa tan được dầu ăn ?

a)

Rượu.

b)

Xăng.

c)

Giấm.

d)

Nước.

44.

Cách nào không được sử dụng khi muốn chất rắn tan trong nước nhanh hơn ?

a)

Nghiền nhỏ chất rắn.

b)

Khuấy dung dịch.

c)

Thêm chất rắn vào nước.

d)

Đun nóng dung dịch.

45.

Dung dịch bão hòa là dung dịch như thế nào ?

a)

Tỉ lệ khối lượng chất tan và dung môi là 1:1.

b)

Tỉ lệ mol chất tan và dung môi là 1:1.

c)

Không thể hòa tan thêm chất tan.

d)

Còn có thể hòa tan thêm chất tan.

46.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Phần lớn tăng.

b)

Phần lớn giảm.

c)

Đều tăng.

d)

Đều giảm.

47.

Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:

a)

CaO, CaC2, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, NH3

d)

CaCO3, MgO, Al2O3

48.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

49.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:

a)

CaO, SO3, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

50.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

51.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

52.

Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

53.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

54.

BaO có tên là:

a)

Bari (II) oxit

b)

Natri oxit

c)

Barioxit

d)

Barihidroxit

55.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Cả B,C đều đúng

56.

Hãy chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa trong các phản ứng cho dưới đây:

a)

1,3,5,6

b)

2,3,5,6

c)

4,5,6

d)

1,3,6