wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây

a)

S+O2SO2S+O_2\rightarrow SO_2  

b)

S+6HNO3H2SO4S+6HNO_3\rightarrow H_2SO_4 +6NO2+2H2O+6NO_2+2H_2O    

c)

S+MgMgSS+Mg\rightarrow MgS  

d)

S+6NaOH2Na2SS+6NaOH\rightarrow2Na_2S   +Na2SO3+3H2O+Na_2SO_3+3H_2O  

2.

Ứng dụng nào sau đây của S là sai?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

b)

Làm chất lưu hóa cao su

c)

Khử đất chua

d)

Điều chế thuốc súng đen

3.

Đun nóng hỗn hợp gồm 3,24g Al và 2,56g S trong bình kín không có không khí, thu được chất rắn A. Ngâm chất rắn A vào dung dịch axit HCl dư, thì thu được khí B gồm:

a)

Khí H2S

b)

Khí H2

c)

Khí H2 và H2S

d)

Khí Cl2

4.

Trong các hợp chất sau đây của S, hợp chất nào không thể dùng làm chất khử?

a)

SO2

b)

K2SO3

c)

H2SO4

d)

Na2S

5.

Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau:

S+KOHK2S+K2SO3+H2OS+KOH\rightarrow K_2S+K_2SO_3+H_2O  

Tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là:

a)

2:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

2:3

6.

Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4g lưu huỳnh và 1,3g kẽm trong một ống đậy kín. Khối lượng ZnS và S thu được là:

a)

1,24g và 5.76g

b)

1,94g và 5,46g

c)

1,94g và 5,76g

d)

1,24g và 5,46g

7.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) S+O2SO2S+O_2\rightarrow SO_2  

(b) S+3F2SF6S+3F_2\rightarrow SF_6  

(c) S+HgHgSS+Hg\rightarrow HgS  

(d) S+6HNO3(đặc)H2So4+6NO2+2H2OS+6HNO_{3\left(đặc\right)}\rightarrow H_2So_4+6NO_2+2H_2O  

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là:

a)

(a), (b), (c)

b)

(a), (b), (d)

c)

(b), (c), (d)

d)

(a), (c), (d)

8.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học:

a)

H2+SH2SH_2+S\rightarrow H_2S\uparrow  

b)

H2SO4+ZnSH2SH_2SO_4+ZnS\rightarrow H_2S\uparrow   +ZnSO4+ZnSO_4  

c)

5H2SO4(đặc, noˊng)+4Zn5H_2SO_{4\left(đặc,\ nóng\right)}+4Zn\rightarrow  

4ZnSO4+H2S+4H2O4ZnSO_4+H_2S\uparrow+4H_2O  

d)

FeS+2HClH2SFeS+2HCl\rightarrow H_2S\uparrow   +FeCl2+FeCl_2  

9.

Tính chất hóa học cơ bản của H2S là:

a)

Tính khử

b)

Vừa khử, vừa oxi hóa

c)

Tính oxi hóa

d)

Không có tính khử hay oxi hóa

10.

Để tách H2S ra khỏi hỗn hợp với HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch A lấy, A là:

a)

Pb(NO3)2

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

NaHS

11.

So sánh tính khử của H2S và SO2 ta có kết luận nào sau đây?

a)

Khả năng khử của H2S>SO2H_2S>SO_2  

b)

Khả năng khử của H2S<SO2H_2S<SO_2  

c)

Khả năng khử của H2S=SO2H_2S=SO_2  

d)

Không có cơ sở để so sánh

12.

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H2S, nhưng trong không khí hàm lượng H2S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là

a)

H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hóa chậm thành chất khác

b)

H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo H2 và S

c)

H2S bị CO2 có trong không khí oxi hóa thành chất khác

d)

H2S tan được trong nước

13.

Cho phản ứng hóa học: H2S+4Cl2+4H2OH2SO4+8HClH_2S+4Cl_2+4H_2O\rightarrow H_2SO_4+8HCl . Trong phản ứng trên

a)

H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

c)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

d)

H2S là chất oxi hóa, H2O là chất khử

14.

Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên có bao nhiêu trường hợp sinh ra kết tủa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho hỗn hơp 11,2g Fe và 8,8g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra sục qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen. Khối lượng của a là

a)

11,98g

b)

23,9g

c)

57,8g

d)

71,7g

16.

Khi đốt cháy khí hidro sunfua trong điều kiến thiếu khí oxi thì dản phẩm thu được là

a)

H2O và SO2

b)

H2O và SO3

c)

H2O và S

d)

H2S và SO2

17.

Khi đốt cháy khí hidro sunfua trong điều kiện dư oxi thì sản phẩm thu được là

a)

H2O và SO2

b)

H2O và SO3

c)

H2O và S

d)

H2S và SO2

18.

S có đơn vị điện tích hạt nhân bằng 16. Công thức hợp chất khí với H là

a)

HS

b)

H6S

c)

H2S

d)

H4S

19.

Nung 4,8g bột lưu huỳnh với 6,5g bột Zn, sau khi phản ứng với hiệu suất 80% được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch HCl dư. Tính V lít khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

a)

1.79l

b)

0,448l

c)

2,24l

d)

3,36l

20.

Cho hỗn hợp Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 22.4l hỗn hợp khí ở ĐKTC. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hidro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là

a)

40% và 60%

b)

50% và 50%

c)

35% và 65%

d)

45% và 55%

21.

Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,6l hỗn hợp khí ĐKTC. Dẫn hỗn hợp khí này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, sinh ra 23,9g kết tủa màu đen. Thành phần % của khí H2S và H2 theo thể tích lần lượt là

a)

50% và 50%

b)

60% và 40%

c)

40% và 60%

d)

30% và 70%

22.

Cho 8,8g FeS vào dung dịch chứa 7,3g HCl cho đến khi phản ứng sảy ra hoàn toàn. Số gam hidro sunfua được tạo thành là

a)

1,6g

b)

2,5g

c)

3,4g

d)

4,3g

23.

Hóa chất dùng để điều chế SO2 trong "phòng thí nghiệm" là

a)

S

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

FeS

24.

Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 thu được 2,24l khí SO2 (ở ĐKTC). Giá trị của m

a)

6g

b)

1,2g

c)

12g

d)

60g

25.

Cho V lít khí SO2 (ĐKTC) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33g kết tủa. Thể tích V là

a)

0,112

b)

1,12

c)

0,224

d)

2,24

26.

Cho phản ứng: SO2+2H2S3S+2H2OSO2+2H2S\rightarrow3S+2H2O . Trong phản ứng trên, SO2 đóng vai trò

a)

chất bị oxi hóa

b)

chất bị khử

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

27.

Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học?

a)

CO

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeO

28.

Cho các phản ứng hóa học:

(a) SO2+H2OH2SO3SO2+H2O\rightarrow H2SO3  

(b) 5SO2+2KMnO4+2H2OH2SO4+2MnSO4+K2SO5SO2+2KMnO4+2H2O\rightarrow H2SO4+2MnSO4+K2SO\text{}  

(c) SO2+2H2S3S+2H2OSO2+2H2S\rightarrow3S+2H2O

SO2 là chất oxi hóa trong các phản ứng hóa học trên là

a)

(a)

b)

(b)

c)

(a); (c)

d)

(c)

29.

Ứng dụng nào sau đây của SO2 là sai

a)

Sản xuất nước uống có gas

b)

Tẩy trắng giấy

c)

Chống nấm mốc cho lương thực

d)

Sản xuất H2SO4

30.

Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là

a)

27,6g

b)

6,3g

c)

15,6g

d)

21,9g

31.

Đốt cháy hoàn toàn 18g FeS2 thủ được V lít khí SO2 (ĐKTC). Giá trị của V là

a)

4,48l

b)

11,2l

c)

1,12l

d)

5,6l

32.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S hiện tượng thu được là

a)

Dung dịch bị vấn đục màu vàng

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ

33.

Sục từ từ 6,72l khí SO2 (ĐKTC) vào 125ml dụng dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối nào

a)

NaHSO3

b)

Na2SO3

c)

NaHSP3 và Na2SO3

d)

NaHSO3 và NaOH

34.

Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc?

a)

Khí CO2

b)

Khí H2S

c)

Khí NH3

d)

Khí SO3

35.

Chỉ dùng một thuốc khử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?

a)

Dung dịch brom trong nước

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Ba(OH)2

d)

Dung dịch Ca(OH)2

36.

Trong phương trình hoá học: aFeS2+bO2 \rightarrow  cFe2O3+dSO2. Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các chất sản phẩm là:

a)

13 và 5

b)

15 và 10

c)

10 và 15

d)

15 và 15

37.

Axit sunfuric đặc nhất có nồng độ là:

a)

90%

b)

98%

c)

80%

d)

100%

38.

Để pha loãng dụng dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, thì tiến hành theo cách nào dưới đây?

a)

Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

b)

Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

c)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

d)

Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

39.

Kim loại nào dưới đây không phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội?

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

40.

Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chấy nào sau đây?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Canxi cacbonat

d)

Đồng (II) oxit

41.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc nóng là

a)

FeSO4, H2O

b)

FeSO4, H2O

c)

FeSO4, SO2, H2O

d)

Fe(SO4)3, SO2, H2O

42.

Axit sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc. Phương pháp này gồm bảo nhiêu công đoạn chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Để nhận ra có sự có mặt của ion sunfat trong dụng dịch, người ta thường dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch muối Mg2+

c)

Dung dịch chứa ion Ba2+

d)

Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

44.

Cho 9,6g Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (ĐKTC, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:

a)

4,48l

b)

3,36l

c)

1,12l

d)

2,24l

45.

Cho 20ml dụng dịch H2SO4 2M vào đúng dịch BaCl2 dư. Khối lượng chất kết tủa sinh ra là

a)

9,32g

b)

9,30g

c)

9,28g

d)

9,26g

46.

Cho phương trình hoá học: aAl+bH2SO4 \rightarrow cAl2(SO4)3+dSO2+eH2O. Tỷ lệ a:b là

a)

1:1

b)

2:3

c)

1:3

d)

1:2

47.

Diễn tả sai về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh

a)

Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

b)

Lưu huỳnh đioxit chỉ có tính khử

c)

Axit sunfuric vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

d)

Axit sunfuric đặc chỉ có tính oxi hoá

48.

Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tận hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, dư thu được 5,6l SO2 sản phẩm khử duy nhất ở ĐKTC. Tính % theo khối lượng của Cụ trong hỗn hợp là

a)

53,33%

b)

33,33%

c)

43,33%

d)

50,00%

49.

Cho 4,5g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24l hỗn hợp vhai khí SO2 và H2S (ĐKTC) có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dùng dịch X. Tìm kim loại R và khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng

a)

Al; 28,5g

b)

Al; 34,2g

c)

Fe; 28,5g

d)

Cu; 32,0g

50.

Hoà tận hoàn toàn 16,3g hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe trong dụng dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,55 mol SO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là

a)

82,9g

b)

69,1g

c)

55,2g

d)

51,8g

51.

Cho m gam hỗn hợp CuO và Củ tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dụng dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,12l khí (ĐKTC). Giá trị của m là

a)

11,2g

b)

1,12g

c)

22,4g

d)

2,24g

52.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Áp suất

d)

Thể tích khí

53.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khí tăng áp suất thì

a)

Tốc độ phản ứng giảm

b)

Tốc độ phản ứng thay đổi không theo quy luật

c)

Tốc độ phản ứng tăng

d)

Tốc độ phản ứng khôn thay đổi

54.

Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi

b)

Quạt bếp than đang cháy

c)

Thấy hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl

d)

Dùng dụng dịch loãng các chất tham gia phản ứng

55.

Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi

a)

Phản ứng thuận đã kết thúc

b)

Phản ứng nghịch đã kết thúc

c)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

d)

Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau

56.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì

a)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm

b)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng

c)

Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

57.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(khí)+O2(khí) \leftrightarrow 2NO; Δ\Delta H>0. Để thu được nhiều khí NO cần:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ

d)

Giảm áp suất

58.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10s xảy ra phả ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:

a)

0,0003 mol/l.s

b)

0,00025 mol/l.s

c)

0,00015 mol/l.s

d)

0,0002 mol/l.s