wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ II_K10

Total questions: 60

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Trong hệ thống đơn vị SI, đơn vị của động lượng là
a)

kgms.

b)

kgm/s2.

c)

kgms2.

d)

kgm/s.

2.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức :

a)

p =m.v\overrightarrow{p\ }=m\overrightarrow{.v}

b)

P = m.v

c)

P = m.a

d)

p =m.a\overrightarrow{p\ }=m\overrightarrow{.a}

3.
Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
a)
không xác định.
b)
bảo toàn.
c)
không bảo toàn.
d)
biến thiên.
4.
Điều nào sau đây là sai khi nói về các trường hợp của hệ có động lượng bảo toàn?
a)
Hệ hoàn toàn kín.
b)
Hệ không kín nhưng tổng hình chiếu các ngoại lực theo một phương nào đó bằng 0, thì theo phương đó động lượng cũng được bảo toàn
c)
Tương tác của các vật trong hệ với các vật bên ngoài chỉ diễn ra trong thời gian ngắn.
d)
Các vật trong hệ hoàn toàn không tương tác với các vật bên ngoài hệ
5.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng ?
a)
Vận động viên giậm đà để nhảy cao.
b)
Một người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại..
c)
Xe ôtô xả khói ở ống thảy khi chuyển động.
d)
Chuyển động của tên lửa
6.

Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 200m/s. Động lượng của máy bay là

a)

4.107 kg.m/s

b)

2.107 kg.m/s

c)

1,44.103 kg.m/s

d)

2.103 kg.m/s.

7.

Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là:

a)
60 J
b)
1800 J
c)
1860 J
d)
180 J
8.
Công thức tính công trong trường hợp tổng quát là
a)
𝐴=𝐹𝑠 𝑐𝑜𝑠 𝛼
b)
𝐴=𝐹 𝑐𝑜𝑠 𝛼
c)
𝐴=𝐹𝑠 𝑠𝑖𝑛 𝛼
d)
𝐴=𝐹𝑠
9.
Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
a)
Công cơ học.
b)
Công phát động.
c)
Công cản.
d)
Công suất.
10.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
b)
Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
c)
Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
d)
Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
11.
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:
a)
Thế năng đàn hồi.
b)
Động năng.
c)
Cơ năng.
d)
Thế năng trọng trường.
12.

Một gàu nước có trọng lượng 100N được kéo chuyển động đều lên độ cao 6m trong khoảng thời gian 2 phút. Lấy g = 10m/s2. Công suất của lực kéo là

a)
5W
b)
30W
c)
300W
d)
120W
13.
Một vật có khối lượng 3kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Động năng của vật là:
a)
15J.
b)
300J.
c)
30 J.
d)
150J.
14.

Tính thế năng của một vật có khối lượng 500kg ở độ cao 10m so với mặt đất? lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

a)
25000J
b)
35000J
c)
50000J.
d)
10000J
15.
Một lò xo có độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của lò xo là
a)
400J
b)
0,04J
c)
4,0J
d)
2J
16.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 4m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Xác định cơ năng của vật khi vật chuyển động?

a)
14,4(J)
b)
16(J)
c)
10(J)
d)
4 (J)
17.
Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 3 lít đến thể tích 4 lít, áp suất khí tăng lên 0,75 mmHg. Áp suất ban đầu của khí là:
a)
0,75atm
b)
1atm
c)
1,5atm
d)
1,75atm
18.
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt ?
a)
p ~ V
b)

P1/P2 = V1/V2

c)

C . P1/V2 = P2/V1

d)

P1.V2 = P2.V1

19.
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
a)
b)
c)
d)
20.

Một bình chứa khí hydro ở nhiệt độ 270C có áp suất 5 bar. Muốn tăng áp suất khí trong bình lên thêm 1 bar (trong khi vẫn giữ nguyên thể tích khí) ta phải tăng/ giảm nhiệt độ đến giá trị

a)
300K;
b)
360K;
c)
60K;
d)
240K.
21.

Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12 lít. Khi áp suất khí không đổi và nhiệt độ là 5460C thì thể tích lượng khí đó là:

a)
54 lít.
b)
36 lít.
c)
9 lít.
d)
18 lít.
22.
Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?
a)

V1.T2 = V2.T1

b)
V ~ t
c)

P1.V1 = P2.V2 .

d)
V ~ 1/T
23.

Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270C thì áp suất của không khí trong bơm là:

a)

P2 = 7.105Pa.

b)

P2 = 8.105Pa.

c)

P2 = 9.105Pa.

d)

P2 = 10.105Pa

24.
Biểu thức nào phù hợp với định luật Bôi-Lơ-Ma-Ri-ôt ?
a)

P1.V1 = P2.V2

b)

P1/P2 = V1/V2

c)

P1/V2 = P2/V2

d)
P ~ V
25.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:
a)
A.thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
b)
thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
c)
thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
d)
thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.
26.
Trong hê toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng là:
a)
đường parabol
b)
đường thẳng đi qua gốc toạ độ
c)
đường hyperbol
d)
đường thẳng nếu kéo dài qua gốc toạ độ
27.

Biểu thức sau P1.V1 = P2V2 biểu diễn quá trình

a)
đẳng áp
b)
đẳng tích
c)
đẳng nhiệt
d)
đẳng áp và đẳng nhiẹt
28.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:
a)
A.thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
b)
thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
c)
thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
d)
thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.
29.
Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ nào sau đây:
a)
nhiệt độ và áp suất.
b)
nhiệt độ và thể tích.
c)
thể tích và áp suất.
d)
nhiệt độ, thể tích và áp suất.
30.
Trong quá trình chất khí nhận công và tỏa nhiệt thì A và Q trong hệ thức của nguyên lí I phải có giá trị nào
a)
Q > 0: A > 0
b)
Q < 0: A > 0
c)
Q > 0: A < 0
d)
Q < 0: A < 0
31.
Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức ΔU = A + Q phải có giá trị nòa sau đây ?
a)
Q < 0, A > 0.
b)
Q > 0, A < 0.
c)
Q > 0, A > 0.
d)
Q < 0, A < 0.
32.
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng đẳng tích một lượng khí ?
a)
ΔU = 0.
b)
ΔU = Q.
c)
ΔU = A + Q.
d)
ΔU = A
33.
Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?
a)
Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
b)
Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
c)
Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
d)
Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.
34.
Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức: ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây ?
a)
Q > 0, A < 0.
b)
Q > 0, A > 0.
c)
Q < 0, A < 0.
d)
Q < 0, A > 0.
35.
Hệ thức ΔU = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?
a)
Nhận công và tỏa nhiệt.
b)
Nhận nhiệt và sinh công.
c)
Tỏa nhiệt và nội năng giảm.
d)
Nhận công và nội năng giảm.
36.
Trường hợp nào dưới đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng ?
a)
ΔU = Q; Q > 0.
b)
ΔU = A + Q; A > 0, Q > 0.
c)
ΔU = A; A > 0.
d)
ΔU = A - Q; A < 0, Q > 0.
37.
Người ta truyền cho khí trong xylanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy píttông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
a)
-30J.
b)
170.
c)
30J.
d)
-170J.
38.
Nội năng của một vật là
a)
tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
b)
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
c)
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
d)
tổng động năng và thế năng của vật
39.
Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:
a)
Tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
b)
Nhiệt lượng mà vật nhận được.
c)
Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
d)
Công mà vật nhận được.
40.
Nguyên lý 2 nhiệt động lực học có thể phát biểu:
a)
Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
b)
Không thể thực hiện 1 quá trình tuần hoàn mà kết quả duy nhất của nó là thực hiện công do lấy nhiệt từ 1 nguồn.
c)
Cả 2 ý đều đúng.
d)
Cả 2 ý đều sai.
41.
Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
a)
Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
b)
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
c)
Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
d)
Nội năng của khí lí tưởng không phụ thuộc vào thể tích,mà phụ thuộc vào nhiệt độ
42.
Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
a)
Nội năng là một dạng năng lượng
b)
Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.
c)
Nội năng là nhiệt lượng.
d)
Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
43.
Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây?
a)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
b)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
c)
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
d)
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
44.
Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?
a)
Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
b)
Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
c)
Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác đinh.
d)
Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
45.

Độ nở dài (l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

a)

Δl = l – l0 = l0. Δt

b)

Δl = l – l0 = α.l0. Δt

c)

Δl = l – l0 = α.l0. t

d)

Δl = l – l0 = α.l0

46.
Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức:
a)

ΔV = V – V0 = βV0. Δt

b)

ΔV = V – V0 = V0. Δt

c)

ΔV = βV0

d)

ΔV = V – V0 = βV. Δt

47.

Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C phải chừa một khe hở ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra. (Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là α = 12. 10-6 k-1).

a)

Δl = 3,6.10-2 m

b)

Δl = 3,6.10-3 m

c)

Δl = 3,6.10-4 m

d)

Δl = 3,6. 10-5 m

48.
Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
a)
Thuỷ tinh.
b)
Nhựa đường.
c)
Kim loại.
d)
Cao su.
49.
Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
a)
Băng phiến.
b)
Nhựa đường.
c)
Kim loại.
d)
Hợp kim.
50.
Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?
a)
Để tránh tác hại của sự giãn nở vì nhiệt.
b)
Để tạo thẩm mỹ
c)
Để dễ dàng tu sửa cầu.
d)
Vì tất cả các lí do đưa ra.
51.
Tại sao ngành xây dựng trong các kết cấu bêtông, người ta thường chỉ dùng sắt thép mà không dùng kim loại khác?
a)
Vì sắt và thép dễ uôn, có thể tạo thẩm mĩ cao.
b)
Vì sắt và thép là những vật liệu rẻ tiền.
c)
Vì độ dãn nở vì nhiệt của sắt và thép nhỏ
d)
Vì độ dãn nở vì nhiệt của sắt và thép xấp xỉ độ dãn nở vì nhiệt của bêtông.
52.
Chất rắn vô đinh hình và chất rắn kết tinh:
a)
Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.
b)
Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
c)
Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình.
d)
Giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định.
53.
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt của chất lỏng?
a)
Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên giọt nước nhỏ trên mặt bản thủy tinh lan rộng thành một hình có dạng bất kì.
b)
Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên bề mặt của nước ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.
c)
Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên giọt thủy ngân nhỏ trên mặt bản thủy tinh vo tròn lại và bị dẹt xuống do tác dụng của trọng lực.
d)
Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên bề mặt của thủy ngân ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.
54.
Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là vì:
a)
Cốc thạch anh có thành dày hơn.
b)
Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.
c)
Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thuỷ tinh.
d)
Cốc thạch anh có đáy dày hơn.
55.
Để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn, ta cần?
a)
hạ thấp nhiệt độ của nước
b)
pha thêm muối vào nước
c)
dùng ống mao dẫn có đường kính nhỏ hơn
d)
dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn
56.
ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện:
a)
Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt.
b)
Tiết diện nhỏ hở một đầu và không bị nước dính ướt.
c)
Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu.
d)
Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị nước dính ướt.
57.
Trong trường hợp nào độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?
a)
Gia tốc trọng trường tăng.
b)
Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng.
c)
Tăng đường kính trong của ống mao dẫn.
d)
Giảm đường kính trong của ống mao dẫn.
58.
Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng:
a)
Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
b)
làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
c)
Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.
d)
Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang.
59.
Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:
a)
Q = λ.m
b)
Q = λ/m .
c)
Q = m/λ
d)
Q = L.m
60.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chày 500g nước đá ở 00C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg.

a)

Q = 7.107 J

b)

Q = 17.104 J

c)

Q = 17.105J

d)

Q = 9,62.105J