NEW
Font size
WorksheetsHó học part 2
Total questions: 50
Worksheet time: 4hrs 10mins
Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A. 1,1-đimetylbutan
B. 2-metylpentan
C. neopentan
D. isobutan
Tên gọi khác của ankan là:
A. Parafin
B. Olefin
C. Diolefin
D. Ankin
Trong các chất sau:
(1)-C4H8, (2)-C3H8
(3)-CH4 (4)-C5H12
(5)-C3H6 (6)-C2H4
(7)-C6H14
Các chất thuộc dãy đồng đẳng của ankan là:
3, 5, 7
1, 3, 4, 7
. 1, 3, 4, 6, 7
2, 3, 4, 7
Khi Brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi đối với hidro là 75,5. Tên của ankan đó là:
3,3- đimetylhexan
2,2-đimetylpropan
isopentan
2,2,3-trimetylpentan
Đâu là công thức hóa học của Metan:
CH4
. C2H6
C2H4
C2H5OH
Hiđrocacbon nào dưới đây là anken?
CH4
C2H4
C2H2
C5H12
Cho các khẳng định sau:
(1) Ở điều kiện thường, etilen là chất lỏng.
(2) Nhiệt độ nóng chảy của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
(3) Các anken đều nặng hơn nước.
(4) Propilen tan rất nhiều trong nước.
Số khẳng định đúng là:
1
2
3
4
Tính chất hóa học đặc trưng của các anken là dễ dàng tham gia:
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Phản ứng phân hủy
Cho các phát biểu sau:
(1) Vì liên kết đôi C=C trong các phân tử anken gồm một liên kết xích ma bền và một liên kết pi kém bền hơn liên kết xích ma dễ bị đứt gãy trong các phản ứng hóa học làm cho các anken dễ dàng tham gia phản ứng cộng.
(2) Khi đun nóng, có mặt kim loại niken làm xúc tác, a mol propilen tác dụng tối đa với a mol hiđro.
(3) Dẫn từ từ đến dư khí etilen vào dung dịch brom, thấy màu nâu đỏ của dung dịch nhạt dần rồi mất màu hoàn toàn.
(4) Dẫn từ từ đến khí etilen vào bình đựng dung dịch brom dư, thấy màu nâu đỏ của dung dịch nhạt dần rồi mất màu hoàn toàn.
Số khẳng định sai là:
1
2
3
4
Sản phẩm chính khi cho propilen tác dụng với HCl là:
CH3 – CH(Cl) – CH3
CH3 – CH2 – CH2Cl
CH2Cl – CHCl – CH3
CH2Cl – CHCl – CH2Cl
Có 3 chất lỏng benzen, phenol, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử nào có thể phân biệt 3 chất lỏng trên là
quỳ tím
. nước brom
. dd NaOH
dd phenolphthalein
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua:
C6H6C12.
C6H6Cl6.
. C6H5Cl.
C6H6Cl4.
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được chất nào sau đây:
. C6H6C12.
. C6H6Cl6.
C6H5Cl.
C6Cl6.
iso-propyl benzen còn gọi là:
Toluene.
Styrene.
Cumen.
D.Xilen.
Điều nào sau đây không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Để tách riêng rẽ etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là
nước vôi trong và dd HCl
AgNO3 trong NH3 và dd KOH
dd Br2 và dd KOH
AgNO3 trong NH3 và dd HCl
Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng
2
3
4
5
Cho phản ứng : C2H2 + H2O A Vậy A là chất nào dưới đây ?
A. CH2=CHOH
B. CH3CHO.
C. CH3COOH
D. C2H5OH.
Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là ?
CH3–C–Ag≡C–Ag.
CH3–C≡C–Ag.
Ag–CH2–C≡C–Ag.
A, B, C đều có thể đúng.
Hiđrocacbon nào sau phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo được kết tủa?
metan
propen
etin
but-2-in
Hiđro trong nhóm -OH của phenol có thể được thay thế bằng Na trong các phản ứng:
Cho Na2CO3 tác dụng với phenol
C và D đúng
Cho Na tác dụng với phenol.
Cho NaOH tác dụng với phenol
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
Na
NaOH
. NaHCO3
Br2
Phenol là:
Là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
Là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
Là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro
Là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro
Ứng dụng của phenol là:
A. Nguyên liệu để sản xuất nhựa phenol-fomandehit; nhựa ure-fomanđehit dùng làm chất kết dính; thuốc nhuộm, thuốc nổ
B. Mỹ phẩm; dược phẩm; rượu, nước giải khát; dung môi; phẩm nhuộm; nhiên liệu cho động cơ
C. Nguyên liệu sản xuất nhựa phenol-formandehit, nhựa ure-fomanđehit; dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm mỹ phẩm
D. Làm nguyên liệu cho công nghiệp mỹ phẩm, công nghiệp dệt, công nghiệp hóa học
Dùng dung dịch Br2, có thể phân biệt được:
A. Phenol và etanol
B. But-1-in và axetilen
C. Stiren và Etilen
D. Axetilen và etilen
Trong các loại anncol no, đơn chức có số nguyên tố cacbon lớn hơn 1 sau đây, ancol nào khi tách nước (xt H2SO4 đặc, 170oC) luôn thu được 1 anken duy nhất
A. ancol bậc III
B. ancol bậc I
C. ancol bậc II.
D. ancol bâc I và bậc II
Số đồng phân cấu tạo của C4H10O là
3
4
6
7
Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH.
Số anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?
CH3OH.
(CH3)2CHCH2OH.
C2H5CH2OH
CH3CH(OH)CH3.
Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
HOCH2CH2OH
(CH3)2CHOH
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
Dãy đồng đẳng của anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
CnH2nO2 với n≥1.
CnH2nO với n≥1.
CnH2nO với n≥2.
CnH2n+1O2 với n≥1.
Dung dịch nước của anđehit fomic được gọi là
dung dịch anđehit.
dung dịch fomic.
fomon.
dung dịch etanal.
Phát biểu về tính chất hóa học của anđehit nào sau đây đúng?
. Anđehit chỉ có tính khử yếu.
Anđehit chỉ có tính oxi hóa.
Anđehit chỉ có tính khử.
Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Có thể phân biệt ancol etylic và anđehit axetic bằng thuốc thử nào sau đây?
A. BaSO4.
B. dung dịch NaOH.
C. nước.
D. dung dịch AgNO3/NH3,đun nóng.
Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với tác chất nào?
O2/Mn2+
Dung dịch AgNO3/ NH3
Cu(OH)2/ OH-, t˚
H2/ Ni, t˚
Axit oxalic có vị chua của
. Giấm.
Chanh
Me.
Khế.
Khi số nguyên tử C trong phân tử của các axit thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic tăng lên thì tính axit của chúng
Tăng lên.
Không thay đổi.
Giảm đi.
Vừa tăng vừa giảm.
Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, propen, đimetyl axetilen. Số chất tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
1
2
3
4
Các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là
C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH.
C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH.
C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH.
CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH.
Cho biết tên gọi của axit sau đây: CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOH
A. Axit oleic.
B. Axit stearic.
C. Axit valeric.
D. Axit sucxinic.
Vì sao nhiệt độ sôi của axit thường cao hơn ancol tương ứng
Vì ancol không có liên kết hiđro, axit có liên kết hiđro.
Vì liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol.
Vì khối lượng phân tử của axit lớn hơn.
Vì axit có hai nguyên tử oxi.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào để giảm sưng tấy?
Vôi tôi.
Giấm ăn.
Nước.
Muối ăn.
Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng chất nào?
Dung dịch AgNO3/ NH3.
Quỳ tím.
CaCO3.
NaOH.
Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
HCHO và CH3COOH.
C3H5(OH)3 và HCHO.
C3H5(OH)3 và CH3COOH.
C2H4(OH)2 và CH3COCH3.
Chất nào sau đay tác dụng được với Na2CO3 tạo khí CO2?
Axit axetic.
Phenol.
Metanol.
Propanal.
Tính chất nào không phải của benzen ?
Dễ thế.
. Khó cộng.
Bền với chất oxi hóa.
Kém bền với các chất oxi hóa.
Cho anken có công thức cấu tạo như sau:
CH2=CH – CH2 – CH3.
Tên thay thế của anken là:
A. But – 1 – en
B. But – 2 – en
C. Propilen
D. Butilen
Trong thực tế, người ta thường dùng glucozơ để tráng gương thay vì dùng andehit do glucozo:
A. Rẻ tiền hơn
B. Không độc
C. Cùng 1 số mol, glucozơ tạo nhiều Ag hơn
D. Tan tốt trong nước
Phản ứng của ancol metylic với axit HCl thuộc tính chất nào của ancol
phản ứng thế nguyên tử H của ancol
phản ứng ete hóa
phản ứng thế nhóm OH của ancol
phản ứng tách nước
Phản ứng thế giữa Metan và Cl2 xảy ra trong điều kiện:
A. ánh sáng
B. xúc tác Fe
C. Ni, nhiệt độ
D. H2SO4 đặc
