wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt địa

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ không phải là ngành :

a)

góp phần giải quyết việc làm

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

d)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người

2.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu g ?

a)

Hoạt động đồn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn , bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

3.

Các hoạt động tài chính , ngân hàng , bảo hiểm , kinh doanh bất động sản , dịch vụ nghề nghiệp thuộc về ngành :

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

4.

Các hoạt động buôn bán lẻ , du lịch , các dịch vụ cá nhân như y tế , giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành :

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

5.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ ?

a)

Ngành thông tin liên lạc

b)

Ngành bảo hiểm

c)

Ngành du lịch

d)

Ngành xây dựng

6.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua , nhu cầu của ngành dịch vụ là :

a)

Quy mô , cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

truyền thống văn hóa , phong tục tập quán

7.

Ở nhiều nước người ta chia ngành dịch vụ ra thành các nhóm là :

a)

Dịch vụ kinh doanh , dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ công

b)

Dịch vụ kinh doanh , dịch vụ du lịch , dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ nghề nghiệp , dịch vụ công , dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân , dịch vụ hành chính công , dịch vụ buôn bán

8.

Truyền thống văn hóa , phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là :

a)

Sức mua , nhu cầu dịch vụ

b)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

c)

Phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

d)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

9.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp ?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

10.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là :

a)

New York , London , Tokyo

b)

New York , LonDon , Paris

c)

Oasinton , LonDon , Tokyo

d)

Singapore , NewYork , LonDon , Tokyo

11.

Ngành nào sau đây được sắp xếp vào nhóm ngành dịch vụ kinh doanh ?

a)

Bảo hiểm

b)

Giáo dục

c)

Thể dục , thể thao

d)

Y tế

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh ?

a)

Phân bố gần khu dân cư

b)

Xa khu dân cư

c)

Gần tuyến đường giao thông

d)

Gần cảng

13.

Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là :

a)

Trình độ phát triển kinh tế đất nước

b)

Mức sống và thu nhập thực tế của người dân

c)

Sự phân bố các điểm du lịch

d)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

14.

Sự p[hân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với :

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Ngành kinh tế trọng điểm

15.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào ?

a)

Các khu an dưỡng

b)

Các khu văn hóa

c)

Trường học , nhà trẻ

d)

Hoạt động đoàn thể

16.

Ngành dịch vụ được mệnh danh " ngành công nghiệp không khói " là :

a)

Bảo hiểm , ngan hàng

b)

Thông tin liên lạc

c)

Hoạt động đoàn thể

d)

Du lịch

17.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

b)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

c)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc , thiết bị phục vụ sản xuất

d)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

18.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch ?

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch

b)

Sự phân bố các điểm dân cư

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Cơ sở vật chất , cơ sở hạ tầng

19.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với sự phân bố :

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dân cư

d)

Giao thông

20.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với :

a)

Các trung tâm công nghiệp

b)

Các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vân tải ?

a)

Cự li vận chuyển trung bình tính bằng km

b)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

c)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở

d)

Khối lượng luân chuyển được đo bằng đơn vị : tấn . km

22.

Ở vùng ôn đới về mùa đông , loại hình giao thông van tải nào hoạt động kém thuận lơi ?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường oto

23.

Loài động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc ?

a)

Bồ câu

b)

Tuần lộc

c)

Lạc đà

d)

Ngựa

24.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì :

a)

Tạo mối liên hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới

b)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyển môn hóa

c)

Chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia

d)

Chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực

25.

Đường sắt và đường biển có ưu điểm gì giống nhau ?

a)

An toàn

b)

Tính cơ động cao

c)

Tốc độ nhanh

d)

Chở được hàng nặng , cồng kềnh

26.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường oto là :

a)

Chi phí xây dựng cầu đường quá lớn

b)

Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

c)

Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

Độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn

27.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là :

a)

Ít gây ra những vấn đề về môi trường

b)

Vận chuyển được khối hàng hóa lớn

c)

Tốc độ vận chuyển nhanh nhất

d)

An toàn và tiện nghi

28.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới ?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

29.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường :

a)

Oto

b)

Sắt

c)

Sông

d)

Biển

30.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất ?

a)

Đường ống

b)

Đường oto

c)

Đường sông

d)

Đường

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với ưu điểm của đường sông , hồ ?

a)

Rẻ , ổn định

b)

Cơ động , tiện lợi

c)

Trẻ , tốc độ cao

d)

Rẻ , chở được hàng cồng kềnh

32.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là :

a)

Chuyên chở người

b)

Chuyên chở hàng hóa

c)

Quãng đường đi được

d)

Chuyên chở người và hàng hóa

33.

Giá rẻ , thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng , cồng kềnh , không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải :

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường biển Đường oto

d)

Đường biển

34.

Kênh đào Xuy - Ê nối Biển Địa Trung Hải với :

a)

Biển đỏ

b)

Bạch Hải

c)

biển Đen

d)

biển Ban Tích

35.

Ý nào sau đây thể hiện giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất , vừa mang tính dịch vụ ?

a)

Vai trò của ngành giao thông vận tải

b)

Đặc điểm của ngành giao thông vân tải

c)

Điều kiện để phát triển giao thông vận tải

d)

Trình độ phát triển giao thông vân tải

36.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây không có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải ?

a)

Sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư

b)

Đăc điểm địa hình , khí hậu và thời tiết

c)

Sự phát triển , phân bố của ngành kinh tế quốc dân

d)

Việc phát triển công nghiệp của địa

37.

Mạng lưới sông ngòi dày đặt ở Việt Nam có ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông vận tải ?

a)

Phát triển giao thông đường thủy

b)

Phát triển giao thông đường sắt

c)

Phát triển giao thông đường hàng không

d)

Phát triển giao thông đường biển

38.

Yếu tố nào dưới đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển ?

a)

Nhu cầu về tài nguyên , nguyên liệu để sản xuất

b)

Do sự mở rộng buôn bán quốc tế

c)

Do sự phát triển của nền kinh tế

d)

Quan hệ quốc tế mở rộng

39.

Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phương tiện vận tải khác ?

a)

Đường oto

b)

Đường thủy

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

40.

Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông

a)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn

b)

Đảm nhận vận chuyển quốc tế

c)

Vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp

41.

Ưu điểm nào không phải là của loại hình giao thông đường oto ?

a)

Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác

b)

Vận chuyển được hàng nặng trên tuyến đường xa , giá rẻ

c)

Tiện lợi , cơ động , thích nghi cao với các điều kiện địa hình

42.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải , điều cần chú ý đầu tiên là :

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân cư

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Điều kiện kĩ thuật

43.

Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là :

a)

Khối lượng luân chuyển

b)

Khối lượng vận chuyển

44.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

45.

Ngành đường sắt hiện nay đạt được tiến bộ chủ yếu là :

a)

Tốc độ nhanh

b)

Mạng lưới rộng

c)

An toàn

46.

Nhật Bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển ?

a)

Đường sắt

b)

Đường biển

c)

Đường oto

d)

Đường sông

47.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì :

a)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản

b)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu

c)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kì và Nhật Bản

48.

Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao ?

a)

Đường oto

b)

Đường biển

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

49.

Ở nước ta vào mùa lũ , các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất là :

a)

Đường oto , đường ống

b)

Đường oto , đường sông

c)

Đường sắt , đường sông

d)

Đường oto và đường sắt

50.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là :

a)

Thị trường

b)

Hàng hóa

c)

Thương mại

51.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây ?

a)

Trao đổi hàng hóa , dịch vụ trong một quốc gia

b)

Trao đổi hàng hóa , dịch vụ trong một khu vực

c)

Trao đổi hàng hóa , dịch vụ giữa các quốc gia

52.

Giá cả trên thị trường có xu hướng giảm , tình hình này sẽ có lợi cho người mua , nhưng không có lợi cho người sản xuất và người bán khi :

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung và cầu cân đối

c)

Thị trường biến động

d)

Cung lớn hơn cầu

53.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ :

a)

Trao đổi hàng hóa , dịch vụ giữa các quốc gia

b)

Xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

c)

Nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

54.

Thị trường là :

a)

Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán

b)

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

Nơi diễn ra hai hoạt động xuất và nhập khẩu

55.

Hàng hóa là :

a)

Sản phẩm đem ra thị trường để bán và trao đổi đẻ thu giá trị

b)

Vật chất do con người tạo ra rất đa dạng phục vụ người dân

c)

Sự kết tinh sức lao động của con người trong một thời gian nhất định

56.

Tiền được xem là :

a)

Hàng hóa được đưa ra thị trường để trao đổi

b)

Vật chất do con người tạo ra

c)

Hàng hóa đặc biệt xuất hiện từ trong hàng hóa

57.

ASEAN là tổ chức kinh tế khu vực của vùng :

a)

Nam Á

b)

Trung Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Nam Á

58.

Cán cân xuất nhập khẩu là :

a)

Giá trị đo được của một khối lượng hàng hóa

b)

Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất

c)

Quan hệ so sánh giữa giá trị xuất khẩu so với hàng nhập khẩu

59.

Thị trường hoạt động theo quy luật :

a)

Hàng hóa

b)

Cung - cầu

c)

Cầu - cung

d)

Giá trị

60.

WTO là tổ chức :

a)

Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương

b)

Thương mại thế giới

c)

Xuất khẩu dầu mỏ thế giới

61.

Theo cách phân loại ngành , ngành thương mại được chia làm :

a)

3 phân ngành

b)

2 phân ngành

c)

4 phân ngành

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của thương mại đối với đời sống người dân ?

a)

Thay đổi thị hiếu tiêu dùng , nhu cầu tiêu dùng

b)

Thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất

c)

Thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa

63.

Thương mại gồm những hoạt động nào ?

a)

Nội thương và ngoại thương

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tài chính và ngân hàng

64.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa , dịch vụ :

a)

Trong một quốc gia

b)

Giữa các quốc gia

c)

Trên phạm vi toàn cầu

65.

Theo quy luật cung - cầu , khi cung lớn hơn cầu thì hậu quả sẽ :

a)

Sản xuất và giá cả ổn định

b)

Sản xuất phát triển , giá cả tăng

c)

Sản xuất và giá cả sẽ giảm

66.

Để kích thích mở rộng sản xuất mạnh trên thị trường , các nhà kinh doanh cần biết :

a)

Giá trị hàng hóa giảm

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cầu lớn hơn cung

67.
a)

Trung Quốc , Đức

b)

Trung Quốc , Hoa Kì

c)

Đức , Pháp

d)

Đức , Nhật Bản

68.

Môi trường tự nhiên có vai trò :

a)

Rất quan trọng nhưng không quyết định

b)

Không quan trọng sự phát triển loài người

c)

Quyết định sự phát triển của xã hội loài người

69.

Tài nguyên thiên nhiên được phân thành :

a)

Đất , nước , không khí và sinh vật

b)

Có thể bị hao kiệt và không bị hao kiệt

c)

Tài nguyên phục hồi và không phục hồi

70.

Tài nguyên đất trồng được xem là :

a)

Không thể phục hồi

b)

Có thể phục hồi

c)

Bị hao kiệt

d)

Vô tận

e)

Tác động không đáng kể

71.

Nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường của các nước phát triển là do :

a)

Dân số đông , tình trạng đói nghèo

b)

Sự phát triển nhanh các ngành dịch vụ

c)

Sự phát triển các ngành công nghiệp

72.

Nguyên nhân lớn nhất gây ô nhiễm môi trường không khí là :

a)

Rác thải từ sinh hoạt

b)

Khí thải từ các khu công nghiệp

c)

Phá rừng , đốt nương làm rẫy

73.

Biện pháp quan trọng để sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường là :

a)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền và trồng rừng

b)

Giải quyết các vấn đề liên quan đến môi trường

c)

Chấm dứt chạy đua vũ trang , thoát cảnh đói nghèo

74.

Môi trường xã hội bao gồm :

a)

Các đối tượng lao động do con người sản xuất ra

b)

Các quan hệ trong quá trình lao động của con người

c)

Các quan hệ xã hội trong sản xuất , trong phân phối , trong giao tiếp