Font size
Worksheets7. 물건 사기
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
물건
sự mua
truyền thống
đồ vật
tòa nhà
벌
tờ, trang
đôi (giày, tất)
bộ (quần áo)
chùm
콀레
tờ, trang
đôi (khuyên tai)
bộ (quần áo)
đôi (giày, tất)
장
쌍
콀레
송이
장
송이
바구니
상자
송이
trang
giỏ
giấy
đóa, chùm, nải
바구니
상자
바구미
바둑
장
송이
상자
바구니
봉지
bông tai
túi ni-lông
hộp
hành lí
찾다
tìm
hỏi
chào
giúp
마음에 들다
không vừa ý
vừa ý
bất tiện
đi lại
어울리다
phù hợp
bất tiện
đi vào
mua
주문하다
đặt hàng/gọi món
giúp đỡ
cho ai
làm luận văn
계산하다
mua đồ
tính tiền
tính giờ
leo núi
교환하다
mua bán
đổi đồ/trao đổi
giảng dạy
khô khan
환불하다
trao đổi
hoán đổi
thanh toán
hoàn tiền
짧다
nặng
ngắn
dài
nhẹ
길다
dài
nhiều
ít
ngắn
두껍다
dày
mỏng
dài
ngắn
얇다
nặng
mỏng
dày
nhẹ
무겁다 trái nghĩa với
두껍다
얇다
가볍다
적다
여러
nhiều, vài
ít
các bạn
ngắn
채소
생선
재소
음료수
과일
생선
음료수
채소
종이
종이컵
종일
총리
가격 = 값
giá cả
cảnh đẹp
kiên quyết
chén/ca
세일
문구멍
문둥병
문구점
세일
siêu thị
giày dép
sự bán giảm giá
phòng giặt đồ
계산대
sự tính tiền
quầy tính tiền
bàn trang điểm
leo núi
계산대
계산기
계산서
계산서
sự tính tiền
phiếu tính tiền
máy tính cầm tay
quầy tính tiền
특히
(a)
다르다
khác/khác biệt
giống
tự làm
đi lại
빠르다 trái nghĩa với
는리다
느리다
늘이다
늘리다
저희
(a)
Các từ sau thuộc chủ đề nào?
베트남, 인도네시아, 한국, 일본, 미국, 중국
나라
학교
이름
인사말
로비
물건
건물
벌
티셔츠
rượu
nước ép
áo sơ mi
dưa hấu
귤
trái cây
quýt
thiết kế
bánh quy
trái cây
망고
과일
과자
디자인
thiết kế
생선
세일하다
디자인
소설책
마트
dép lê
hiệu sách
sự giảm giá
siêu thị nhỏ
슬리퍼
quần
dép lê
giày
áo sơ mi
Lan muốn ăn kimpap
란 씨는 김밥을 먹고 싶어요.
란 씨는 김밥을 먹고 싶어 합니다
란 씨는 김밥을 먹습니다
Tôi muốn học tiếng hàn
저는 한국어를 공부하고 싶어합니다.
저는 한국어를 공부하고 싶어요.
저는 한국에 가고 싶어요.
