Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-BGD-STARTER-U3+MORE

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)

a)

fine

b)

nice

c)

six

d)

Hi

2.

LISTEN AND CHOOSE. (Nghe và chọn lời thoại phù hợp cho câu trả lời được nhắc trong bài nghe.)

a)

Nice to meet you.

b)

What's your name?

c)

Hello! How are you?

d)

I'm fine, thanks.

3.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn đáp án chính xác)

is/ Tom/ this/ .

a)

Is this Tom.

b)

This is Tom.

c)

Tom is this.

d)

This Tom is.

4.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn đáp án chính xác)

spell/ do/ how/ name/ you/ your/ ?

a)

How your name do you spell?

b)

How do your spell you name?

c)

How do you spell your name?

d)

Your name how do you spell?

5.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án sao cho các câu hỏi được ghép với các câu trả lời phù hợp)

a)

1 - b

2 - a

3 - c

b)

1 - b

2 - c

3 - a

c)

1 - a

2 - c

3 - b

d)

1 - c

2 - b

3 - a

6.

READ AND WRITE (Đọc và viết một từ còn thiếu vào chỗ trống)

- (a)   that Thao?

- Yes, it is.

7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn câu trả lời phù hợp)

- Is this Bobby?

- _______________

a)

No, it isn't.

b)

My name's Bobby.

c)

Nice to meet you, Bobby.

d)

Yes, it is.

8.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống trong hội thoại)

- Is that Linh?

- No, ________ ________.

a)

it is

b)

it isn't

c)

is it

d)

isn't it

9.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- Is that Mai?

- Yes, it isn't.

a)

is

b)

that

c)

it

d)

isn't

10.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án sao cho các câu hỏi được ghép với các câu trả lời phù hợp)

a)

1 - c

2 - b

3 - a

b)

1 - a

2 - c

3 - b

c)

1 - b

2 - c

3 - a

d)

1 - c

2 - a

3 - b

11.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn câu trả lời phù hợp nhất về nhân vật xuất hiện trong video)

- Is that Thomas?

- __________________

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

c)

This is Thomas.

d)

This is Tom.

12.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu trả lời phù hợp)

a)

This is Peter.

b)

Goodybe, Peter.

c)

Nice to meet you, Peter.

d)

Yes, it is.

13.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

you

b)

your

c)

yes

d)

my

14.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn câu đúng)

that/ Hue/ is/ Miss/?

a)

That Miss Hue is?

b)

That is Miss Hue?

c)

Miss Hue this is?

d)

Is that Miss Hue?

15.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc, sắp xếp các từ và chọn câu đúng)

this/ Hung/ and/ is/ Quan/ is/ that/ .

a)

This is Hung and that is Quan.

b)

Is that Hung and this is Quan.

c)

Hung and Quan this is that is.

d)

Is that Quan and is this Hung.

16.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- Is that Miss Lan?

- Yes, it isn't.

a)

Is

b)

that

c)

Miss

d)

isn't

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn từ KHÔNG chứa âm được nghe)

a)

to

b)

it

c)

this

d)

Tom

18.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a cat.

a)
b)
19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


It's a ..............

a)

chair

b)

pen

c)

book

d)

crayon

21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- How old are you?

- I'm ten.

a)
b)
22.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my puppet.

a)
b)
23.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)


dad-ball-mum-scooter-sister- ............ .............

a)

brother, grandma

b)

kite, puppet

c)

kite, grandma

d)

brother, yo-yo

24.

READ AND CHOOSE THE WORD WITH /ɪ/ SOUND (Đọc và tìm từ chứa âm /ɪ/ trong các từ dưới đây)

a)

old

b)

young

c)

blue

d)

big

25.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My teddy bear is small.

a)

True

b)

False

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My .......... is small.

a)

pencil

b)

pencil case

c)

backpack

d)

eraser

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
28.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


My (a)   is old.

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
31.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành từ vựng bên dưới)


....... ....... -E-Y

a)

B-L

b)

B-R

c)

G-R

d)

W-H

32.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết các chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-U-I-T-....... .......

(a)  

33.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


- It's red and yellow.

a)
b)
34.

LOOK, READ AND CHOOSE ( Đọc câu bên dưới và chọn tranh phù hợp )

My ruler is orange.

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I have a puppet. It's pink.

a)
b)
c)
d)