wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT ESTE

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Este tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là

a)

C2H5COOCH3.      

b)

HCOOCH3.             

c)

CH3COOC2H5.                 

d)

HCOOC3H7.

2.

Thủy phân este C2H5COOCH3 (trong môi trường axit) thu được axit hữu cơ có công thức là

a)

CH3COOH.         

b)

C3H5COOH.              

c)

C2H5COOH.   

d)

HCOOH.

3.

Este CH2=CH-COOCH3 có tên gọi là?

a)

metyl propionat

b)

metyl acrylat

c)

etyl axetat

d)

metyl axetat.

4.

Chất nào sau đây là este?

a)

CH3CHO

b)

C3H5COOH

c)

C2H5COOC6­H5

d)

HOOCCH3

5.

Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở là?

a)

CnH2nO2(n ≥2)

b)

CnH2n-2O2(n ≥ 1)

c)

CnH2nO (n≥ 1)

d)

CxHyOz

6.

Este etyl fomat có công thức  là?

a)

C2H5COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

7.

Este vinyl propionat có công thức  là?

a)

C2H5COOCH=CH2

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

CH2 =CHCOOC2H5

d)

HCOOCH3

8.

Este anlyl butirat có công thức  là?

a)

C3H7COOCH=CH2

b)

C3H7COOCH2CH=CH2

c)

CH2 =CHCOOC3H5

d)

CH3COOCH3

9.

Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức cấu tạo benzyl axetat của là

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH2-C6H5

d)

C6H5COOCH3

10.

Este metyl metacrylat có phân tử khối là?

a)

88

b)

100

c)

102

d)

114

11.

Trong các chất sau đây: HOCH2COOCH3; CH≡C-COOC2H5; CH3-O-CHO; HCOOC6H5; CH3COCH3 có bao nhiêu chất là este thuần chức?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

12.

Trongcác chất sau đây: CH3COOC6H5;CH3COOCH2C6H5;HCOOCH3;C6H5COOC3H7 có bao nhiêu chất là este phenol?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phenyl axetat có công thức là?

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH2-C6H5

d)

C6H5COOCH3

14.

Phenyl acrylat có công thức là?

a)

CH2=CH-COOC6H5

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH3COOCH2-C6H5

d)

C6H5COOCH=CH2.

15.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là?

a)

etyl axetat

b)

isoamyl axetat

c)

isoamyl fomat

16.

Trong số các este sau, este có mùi dứa là?

a)

metyl axetat

b)

etyl butirat

c)

etyl propionat

d)

Cả B và C

17.

Ở điều kiện thường các este tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

rắn

b)

rắn và khí

c)

lỏng

d)

rắn và lỏng

18.

Este butyl axetat có ứng dụng gì dưới đây?

a)

chế tạo thuốc trừ sâu

b)

làm mỹ phẩm

c)

dùng trong pha sơn

d)

sản xuất xà phòng

19.

Etyl axetat là este được dùng làm dung môi để tách; chiết chất hữu cơ và benzyl fomat có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.Tổng khối lượng phân tử của 2 este trên là?

a)

224

b)

210

c)

122

d)

256

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH; H2O được tạo nên từ OH của axit (-COOH) và H trong nhóm chức OH của ancol

b)

Tất cả este đều tan tốt trong nước,không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm và thực phẩm

c)

Phản ứng của axit axetic với phenol tạo thành phenyl fomat

d)

Phản ứng của axit axetic với ancol benzylic( điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat có mùi chuối chín

21.

Cho các phát biểu sau: (7 phát biểu)

(1)Este là những chất lỏng nhẹ hơn nước; rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau.

(2)Các este thường có mùi khai; khá khó chịu.

(3)Isoamyl axetat có mùi hoa nhài.

(4)Chỉ có este etyl butirat mới có mùi thơm của dứa.

(5)Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.

(6)Do este không tan trong nước nên nó có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của axit hoặc ancol có cùng số nguyên tử C.

(7)Phenyl axetat có mùi thơm hoa nhài.

a)

0

b)

4

c)

2

d)

1

22.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là ?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

C6H5COOCH3

23.

Cho các chất :axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T).Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

a)

T,Z,Y,X

b)

Z,T,Y,X

c)

T,X,Y,Z

d)

Y,T,X,Z

24.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

CH3COOH;CH3COOC2H5;CH3CH2CH2OH

b)

CH3COOH; CH3CH2CH2OH; CH3COOC2H5

c)

CH3COOC2H5; CH3CH2CH2OH; CH3COOH

d)

CH3CH2CH2OH; CH3COOC2H5; CH3COOH

25.

Sở dĩ nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử C vì?

a)

Este nặng hơn axit; ancol có cùng C

b)

Este kém bền hơn axit và ancol cùng C

c)

Este không tạo được liên kết hidro

d)

Este có độ tan thấp hơn so với axit và ancol cùng C

26.

Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?

a)

C2H5COOCH=CH2

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

CH2 =CHCOOC2H5

d)

HCOOCH3

27.

Có thể phân biệt este HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng

a)

Quỳ tím

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

dung dịch Br2

28.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân của este no đơn chức mạch hở trong môi trường axit là? (nhiều đáp án)

a)

không thuận nghịch

b)

luôn sinh ra axit và ancol

c)

thuận nghịch

d)

Xảy ra hoàn toàn

29.

Để nâng cao hiệu suất của phản ứng este hóa( tức cân bằng dịch chuyển theo phía tạo thành este) có thể sử dụng cách làm nào sau đây?

a)

Cho thêm este vào hỗn hợp phản ứng

b)

Giảm lượng ancol tham gia phản ứng

c)

Thêm nước vào hỗn hợp phản ứng

d)

Tăng lượng axit tham gia phản ứng

30.

Chất nào sau đây vừa có vai trò hút nước (làm tăng hiệu suất phản ứng); vừa có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng este hóa?

a)

CaCl2

b)

H2SO4

c)

CaCO3

d)

NaCl

31.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm đun nóng gọi là phản ứng:

a)

Xà phòng hóa

b)

Hidrat hóa

c)

Tráng gương

32.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là?

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

CH3ONa và HCOONa

d)

HCOONa và C2H5OH

33.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri acrylat và etanol.Công thức của X là?

a)

C2H5COOCH=CH2

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

CH2 =CHCOOC2H5

d)

HCOOCH3

34.

Đun nóng este phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là?

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C6H5OH

c)

C6H5ONa và CH3COONa

d)

C6H5ONa và C2H5COONa

35.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetandehit.Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là?

a)

HCOO-CH=CH2

b)

HCOO-CH=CH-CH3

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH3COOC2H5

36.

Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y không thể là

a)

C3H5COOH

b)

CH3COOH 

c)

HCOOH

d)

C2H5COOH

37.

Thuỷ phân hoàn toàn vinyl propionat trong dung dịch KOH (vừa đủ) tạo thành sản phẩm gồm

a)

C2H5COOK và HCHO

b)

C2H5COOK và CH3CHO

c)

C2H5COOK và CH2=CH-CH2-OH

d)

C2H5COOK và CH2=CH-OH

38.

Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn. Công thức cấu tạo của butyl axetat là

a)

CH3-COO-CH2-CH2-CH2-CH3

b)

CH3COO-CH2-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH2-CH2-COO-CH3

d)

CH3-COO-CH(CH3)-CH2-CH3

39.

Etyl isovalerat là este có mùi thơm của táo. Công thức cấu tạo thu gọn của etyl isovalerat là

a)

CH3-CH2-CH2-CH2-COO-C2H5

b)

(CH3)2CH-COO-C2H5

c)

(CH3)2CH-CH2-COO-C2H5

d)

C2H3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2

40.

Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenyl axetat, fomanđehit. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

41.

Hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2. Chất X không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được 2 chất X1 và X2. Biết rằng X1 có tham gia phản ứng tráng gương; X2 khi bị oxi hóa cho metanal. Giá trị của n là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

42.

Để điều chế dầu chuối bằng cách cách cho axit axetic tác dụng với ancol isoamylic có xúc tác H2SO4 đun nóng ở nhiệt độ thích hợp. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

tên gọi của este thu được là isoamyl axetat

b)

. vai trò của H2SO4 đặc là để xúc tác và hút nước

c)

có thể dùng dung dịch axit axetic loãng và ancol isoamylic loãng

d)

sản phẩm hữu cơ thu được có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol ban đầu

43.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH; dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3COO-CH=CH2

b)

HCOO-CH=CH-CH3

c)

CH3COO-C(CH3)=CH2

d)

HCOOC2H5

44.

Thủy phân (HCOO)2CH2 trong môi trường axit thu được những sản phẩm nào sau đây?

a)

axit và ancol

b)

axit và nước

c)

axit và xeton

d)

axit và andehit

45.

Thủy phân (HCOO)3CH trong môi trường có NaOH thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

muối và ancol

b)

muối và xeton

c)

muối

d)

muối và andehit

46.

Thủy phân các lượng chất (cùng số mol) thì este nào sau đây cho ra sản phẩm có khả năng phản ứng với lượng AgNO3/NH3 nhiều nhất?

a)

CH3COO-CH=CH2

b)

CH≡CCOO-CH=CH-CH3

c)

CH≡CCOO-C(CH3)=CH2

d)

C2H5COOCH2OOCCH3

47.

Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư không tạo ra 2 muối?

a)

C6H5COOC6H5(phenyl benzoat)

b)

CH3COOC6H5(phenyl axetat)

c)

CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3

d)

C2H5OOCCH2COOCH3

48.

Cho các este sau: C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, HCOOC2H5, C6H5OCOCH=CH2, HCOOCH=CH2, C6H5OCOCH3, C2H5OCOCH3. Số este khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Cho các chất: CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH; CH3COOC6H5; HCOOH. Số chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

50.

Mệnh đề không đúng là

a)

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

b)

CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

c)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

d)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

51.

Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?

a)

Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật

b)

Este là những chất có chứa nhóm -COO-

c)

Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este

d)

Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ

52.

Este X có CTPT CH3COOC6H5. Phát biểu nào sau đây về X là đúng

a)

Tên gọi của X là benzyl axetat

b)

X Có phản ứng tráng gương

c)

Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối

d)

X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol

53.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Thủy phân este no, đơn chức mạch hở luôn thu được ancol

b)

Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

c)

Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol

d)

Thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa

54.

Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi.

Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân

b)

Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều

c)

Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết

d)

Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp

55.

Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong hai ống nghiệm là

a)

Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp

b)

Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất

c)

Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp

d)

Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất

56.

Cho các phát biểu sau:

 (a) Phản ứng giữa ancol etylic với axit axetic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

 (b) Trong phản ứng xà phòng hóa luôn thu được xà phòng.

 (c) Đốt cháy hoàn toàn một este no, mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1.

 (d) Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

57.

Cho các nhận định sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch.

(b) Thủy phân este trong NaOH dư luôn thu được ancol.

(c) Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(d) Thủy phân este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối.

Tổng số nhận định đúng là:     

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

58.

Cho các phát biểu sau

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2.

Số phát biểu đúnglà

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1