NEW
Font size
Worksheetsamin
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Công thức tổng quát của amin X có dạng CnH2n+3N.Chất X thuộc loại amin nào sau đây?
amin no,đơn chức,mạch hở.
amin không no,đơn chức,mạch hở.
amin no,đơn chức,mạch hở,bậc I.
amin thơm bậc I
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
CnH2n+3N.
CnH2n+2+xNx.
CnH2n+2-2k+xNx.
CnH2n+1N.
Công thức tổng quát của amin no,mạch hở có dạng là
CnH2n+3N.
CnH2n+2+xNx.
CnH2n+2-2k+xNx.
CnH2n+1N.
Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon,thu được ?
amino axit.
amin.
lipit.
este
150
151
152
153
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3NHCH3.
CH3CH2NHCH3.
CH3NH2.
(CH3)3N.
Chất nào sau đây không phải amin bậc một?
C2H5NHCH3.
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai
Trimetylamin.
Metylamin.
Phenylamin.
Đimetylamin.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?
Anilin.
metylamin.
Etylamin.
propylamin
Ứng với công thức phân tử C3H9N sẽ có số đồng phân là
2
3
4
5
Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
1
3
4
8
Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc 1 có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N?
3
4
5
6
Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là
etanol.
Axit axetic.
Metylamin.
anilin
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin.
iso propyl amin.
butyl amin.
trimetyl amin.
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng.
Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen.
Các amin khí có mùi tương tự amoniac,độc.
Metyl amin,đimetyl amin,etyl amin là chất khí,dễ tan trong nước
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin,có thể dùng HCl.
Ở nhiệt độ thường,tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Các amin đều không độc,được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Dãy chất nào sau đây đều là chất gây nghiện?
Cocain,nicotin,cafein,thuốc phiện.
Nicotin,etanol,moocphin,tanankan.
Seđuxen,etanol,paradol,pamin.
Paracetamon,cocain,moocphin
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Etylamin.
Anilin.
Metylamin.
Trimetylamin.
Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?
axit axetic.
Glucozơ.
Benzenamin.
Vinyl axetat
Để khử độc của anilin, khi làm thí nghiệm xong trước khi tráng lại bằng nước nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch nào
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3
Trong các tên gọi dưới đây,chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
NH3.
C6H5CH2NH2.
C6H5NH2.
(CH3)2NH
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với:
dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Br2.
Dung dịch NaCl
Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
CH3COOH.
FeCl3.
HCl.
NaOH.
Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây
NaOH.
Br2.
HCl.
HCOOH
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa là
CH3OH.
CH3COOH.
CH3NH2.
CH3COOCH3
CHẤT NÀO CÓ LỰC BAZƠ LỚN NHẤT
CH3NH2
NH3
CH3COOH
C2H5NH2
Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
C2H5OH
NaCl
C6H5NH2
CH3NH2
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là:
2
5
3
4
Chất có tính bazo là:
CH3NH2
CH3COOH
CH3CHO
C6H5OH
Dung dịch metyl amin trong nước làm
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa xanh
Phenolphtalein hóa xanh
Phenolphtalein không đổi màu
Chất có chứa nguyên tố nito là:
Metyl amin
Saccarozo
Xenlulozo
Glucozo
Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành xanh là:
C2H5OH
H2NCH2COOH
CH3COOH
CH3NH2
CH3 NH2 + HCl → ?
CH3NH3Cl
CH3NH2Cl
CH3Cl + N2
CH3Cl2 + N2
Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Tên X là?
đimetyl amin.
Etyl amin.
metyl amin.
phenyl amin (Anilin).
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Cho metylamin phản ứng vừa đủ với 200 ml HCl 1M. Tìm khối lượng muối?
13,5 g
27 g
36 g
15,3 g
Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là
dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh
dung dịch cốc 1 chuyển màu tím
dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng
dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Metylamin
Amoniac
Đimetylamin
Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
Các amin đều có tính bazơ
Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Amin tác dụng với axit cho ra muối
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Sản phẩm khi cho metylamin tác dụng với dung dịch HCl là
CH3NH2NH4Cl
CH3NH3Cl
C2H5NH3Cl
C3H7NH3Cl
Amin nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
Anilin
Etylamin
Propylamin
Alanin
Công thức của etylamin là
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
CH3NH2
Amin nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
Metylamin
Butylamin
Phenylamin
Anilin
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?
Phenylamin
Metylamin
Đimetylamin
Trimetylamin
Số đồng phân amin bậc 1 có CTPT C4H11N là
1
2
3
4
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:
H2NCH2CH2CH2CH2NH2
CH3CH2CH2NH2
H2NCH2CH2NH2
H2NCH2CH2NH2
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là
0,08M.
0,04M.
0,02M.
0,06M.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là
0,25.
0,50.
0,30.
0,60.
Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
80.
320.
200.
160.
Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
5.
4.
3.
2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là
0,05.
0,10.
0,15.
0,20.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là :
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1 mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7. Tên amin là
Etyl amin
Đimetyl amin
Metyl amin
Propyl amin
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là
3.6
3,8
4
3,1
Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
0,93 gam
2,79 gam
1,86 gam
3,72 gam
