Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd-1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

. Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

c)

. Công ti E làm giả hoá đơn để được miễn giảm thuế

d)

Cửa hàng xăng dầu A gia lận trong việc bán hàng.

2.

Câu 2. Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội

a)

tiêu dùng.

b)

sản xuất.

c)

trao đổi.

d)

phân phối.

3.

Câu 3. Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

. ít quan trọng.

b)

bình thường nhất.

c)

cơ bản nhất.

d)

thiết yếu nhất.

4.

Câu 4. Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

sản xuất

c)

trao đổi.

d)

phân phối

5.

Câu 5. Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

b)

ông ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

6.

Câu 6. Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động phân phối - trao đổi

b)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

c)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

7.

Câu 7. Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

8.

Câu 8. Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

b)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

c)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất

9.

Câu 9. Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất

b)

trao đổi.

c)

phân phối

d)

tiêu dùng

10.

Câu 10. Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

phân phối cho sản xuất

b)

phân phối cho tiêu dùng.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

tiêu dùng cho sản xuất.

11.

Câu 11. Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

tiêu dùng.

b)

phân phối.

c)

lao động

d)

sản xuất.

12.

Câu 12. Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là động lực kích thích người lao động.

c)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

d)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

13.

Câu 13. Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

nâng đỡ

b)

quyết định

c)

trung gian

d)

triệt tiêu.

14.

Câu 14. Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

sản xuất của cải vật chất.

c)

. tiêu dùng cho sản xuất.

d)

phân phối cho sản xuất

15.

Câu 15. Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

b)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

c)

. Bán hàng onlie trên mạng.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

16.

Câu 16. Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

b)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

c)

. Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

d)

. Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm

17.

Câu 17. Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất

a)

Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm.

b)

Công ti H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ.

c)

. Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

d)

. Công ti M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

18.

Câu 18. Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?

a)

lao động.

b)

phân phối.

c)

sản xuất.

d)

tiêu dùng.

19.

Câu 22. Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hoá đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

b)

Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không tăng giá sản phẩm.

c)

Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế.

d)

Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khoẻ người dân.

20.

Câu 23. Hoạt động nào dưới đây đóng vai trò là trung gian kết nối sản xuất với tiêu dùng ?

a)

Phân phối

b)

Tiêu dùng và trao đổi.

c)

Phân phối và trao đổi.

d)

Trao đổi.

21.

Câu 24. Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

. May quần áo để bán.

b)

Trao đổi quần áo với nhau.

c)

Phân phối

d)

Bán lại quần áo đã nhập.

22.

âu 25. Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phầm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động

a)

phân phối.

b)

sản xuất

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

23.

Câu 26. Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

phân phối.

b)

tiêu dùng.

c)

sản xuất

d)

lao động.

24.

Câu 27. Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây ?

a)

Mang rau ra chợ bán.

b)

Trồng lúa chất lượng cao.

c)

Vận chuyển vật liệu vào kho.

d)

Nấu cháo cho mẹ.

25.

Câu 28. Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

a)

Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi

Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội

b)

Phân bổ vật tư sản xuất.

c)

Vận chuyển hàng hóa.

d)

Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi.

26.

Câu 29. Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

b)

“Đơn đặt hàng" cho sản xuất.

c)

Động lực cho sản xuất phát triển.

d)

Quyết định phân phối thu nhập

27.

Câu 30. Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất ?

a)

phân phối.

b)

sản xuất.

c)

lao động.

d)

tiêu dùng.

28.

Câu 31. Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Trung tâm H tổ chức xuất khẩu lao động

b)

Công ty A hợp tác sản xuất băng đĩa nhạc

c)

Nghệ nhân chế tác đồ gốm mỹ nghệ

d)

Nông dân thu hoạch lúa bằng máy.

29.

Câu 33. Gia đình bạn H đang là học sinh lớp 11 có nghề mây tre đan thủ công mỹ nghệ nổi tiếng trong vùng. Sau giờ học H rủ các bạn cùng lớp đến để làm kiếm thêm thu nhập mua sách vở, tài liệu phục vụ cho việc học tập. Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, công việc của gia đình bạn H gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế

a)

tiêu dùng

b)

phân phối

c)

lao động

d)

sản xuất.

30.

Câu 34. Công ti A trong quá trình sản xuất, kinh doanh cà phê luôn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, từ việc chọn giống cây tốt cho đến thu hoạch hạt cà phê đảm bảo chất lượng, không ngâm trộn hoá chất, tạp chất,... đảm bảo sản phẩm ngon nhất đến người tiêu dùng. Việc làm của công ty A gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

tiêu dùng

b)

phân phối

c)

sản xuất.

d)

lao động

31.

Câu 35. Doanh nghiệp A được cấp giấy phép khai thác cát, sỏi phục vụ cho các công trình xây dựng tại địa phương X. Ngoài ra doanh nghiệp còn được giao nhiệm vụ nâng cấp hệ thống đê bao chống lũ. Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc hoạt động của doanh nghiệp A, gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế

a)

phân phối

b)

tiêu dùng

c)

Lao động

d)

sản xuất.

32.

Câu 36. Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước. Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì, công ty B chú trọng đổi mới xe vận chuyển hàng hóa cho các đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực. Công ty D chú trọng vào đổi mới máy móc và dây chuyền sản xuất. Việc làm của công ty B gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế ?

a)

tiêu dùng

b)

phân phối

c)

Sản xuất

d)

Lao động

33.

Câu 37. Sắp đến ngày 8 tháng 3, K bàn với T cùng nhau góp tiền để dành mua hoa về bán. Nhờ khéo tay và ham học hỏi, K và T kết được những bó hoa vô cùng xinh xắn, rất được khách hàng yêu thích và ủng hộ. Việc kinh doanh trên đem lại cho K vàT một số tiền nhỏ. Hai bạn dự định dùng số tiền ấy tham gia một khoá học về cắm hoa, nhằm phát triển năng khiếu của bản thân. Hai bạn K và T đã tham gia vào hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối

c)

Trao đổi.

d)

Tiêu dùng

34.

Câu 38. Ngày 8 tháng 3, K bàn với T cùng nhau góp tiền để dành mua hoa về bán. Nhờ khéo tay và ham học hỏi, K và T kết được những bó hoa vô cùng xinh xắn, rất được khách hàng yêu thích và ủng hộ. Việc kinh doanh trên đem lại cho K và T một số tiền nhỏ. Hai bạn dự định dùng số tiền ấy tham gia một khoá học về cắm hoa, nhằm phát triển năng khiếu của bản thân. K và T đã tham gia hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Tiêu dùng và phân phối

b)

Trao đổi và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi.

d)

Sản xuất và trao đổi.

35.

Câu 39. Nhờ mô hình xe công nghệ mà thị trường dịch vụ taxi, "xe ôm" công nghệ, giao hàng nhanh,... tại các thành phố lớn sôi động hơn. Việc này góp phần phát triển nền kinh tế - xã hội, tạo việc làm và nhu cầu sử dụng lao động, làm thay đổi thói quen tiêu dùng, sinh hoạt và di chuyển của người dân theo hướng tiện lợi, tích cực. Hãy chỉ ra hoạt động kinh tế được đề cập trong đoạn thông tin trên.

a)

Tiêu dùng

b)

Sản xuất

c)

Trao đổi.

d)

Phân phối.

36.

Câu 40. Xu hướng "tiêu dùng xanh" hiện nay đang được nhiều người quan tâm. Người tiêu dùng chuyển sang lựa chọn các sản phẩm như bình đựng nước bằng thuỷ tinh thay cho bình nhựa, sử dụng túi vải thay cho túi nilon,... Điều này góp phẩn tạo nên được sản phẩm thân thiện môi trường, giảm chất thải và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Mô hình tiêu dùng xanh phản ánh hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội?

a)

Trao đổi.

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối.

37.

Câu 41. Anh D quyết định chuyển toàn bộ diện tích đất trổng lúa của gia đình sang trồng bưởi da xanh với quy mô 450 gốc. Không chỉ chăm sóc tỉ mỉ, anh D còn tích cực học hỏi các kĩ thuật trồng trọt, áp dụng biện pháp cắt tỉa cành, hạn chế sử dụng phân hoá học, ưu tiên dùng phân hữu cơ, phân vi sinh làm cho cây bười ngày càng sai quả. Anh D còn tận dụng đất dưới tán cây để trồng cây họ đậu, vừa tạo cho khu vườn không gian hai tầng đẹp mắt, vừa đem lại hiệu quả kinh tế cao. Mỗi năm, gia đình anh cung cấp ra thị trường nhiều nòng sản sạch, có giá trị cao. Việc làm của anh D gắn liền với hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Trao đổi.

b)

Tiêu dùng

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

38.

Câu 42. Gia đình M chuyên trồng và cung cấp sản phẩm rau hữu cơ cho thị trường. Sau giờ học, M thường giúp bố mẹ đóng gói sản phẩm. Nhờ khả năng giao tiếp tốt, bố mẹ giao cho M nhiệm vụ trực điện thoại, trả lời các đơn đặt hàng của khách hàng. M còn tìm tòi, giới thiệu sản phẩm của gia đình qua mạng xã hội, để mọi người biết đến nhiều hơn. Xét về bản chất của nền kinh tế, bạn M đã tham gia vào hoạt động nào dưới đây.

a)

Trao đổi.

b)

Tiêu dùng

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

39.

Câu 43. Bài hát “ Hát về cây lúa hôm nay” có đoạn trích : Và bàn tay xưa cấy trong gió bấc, chân lội bùn sâu dưới trời mưa phùn. Và đôi vai xưa kéo cày thay trâu … Cho đến hôm nay, những chàng trai đang lái máy cày và bao cô gái đang ngồi máy cấy…. Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, hoạt động nào được đề cập trong bài hát trên?

a)

Trao đổi.

b)

Phân phối

c)

Sản xuất

d)

Tiêu dùng

40.

Câu 44. Nền kinh tế đang suy thoái, nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn nên phải thu hẹp sản xuất, kéo theo nhiều lao động mất việc làm. Doanh nghiệp Y chọn giải pháp thương lượng với người lao động cùng chia sẻ khó khăn với doanh nghiệp, mỗi người chỉ đi làm bán thời gian và hưởng mức lương bán thời gian, sau khi sản xuất ổn đính sẽ được hường đầy đủ mức lương. Doanh nghiệp Y đã thực hiện những hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Trao đổi và phân phối

b)

Sản xuất và phân phối.

c)

Sản xuất và tiêu dùng

d)

Sản xuất và trao đổi

41.

Câu 45. Bán hàng trực tuyến là một hình thức kinh doanh được nhiều bạn trẻ thử sức vì không tốn chi phí thuê mặt bằng, nguồn nhân lực, có thề cạnh tranh với các cửa hàng khác, mang lại nguồn thu nhập hằng tháng thông qua sử dụng các công cụ truyền thông đề quảng cáo các sản phẩm của mình. Người tiêu dùng ngày càng thích sử dụng hình thức mua sắm trực tuyến này vỉ có nhiều tiện lợi. Tuy nhiên, hình thức bán hàng này cũng tiềm ẩn một vàl nhược điềm như: mất thời gian chờ đợi hàng hoá đến tay, sản phẩm nhận được đôi khi không đúng với quảng cáo,....Xét về bản chất của nền kinh tế thì bán hàng trực tuyến thuộc hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối

c)

Trao đổi.

d)

Tiêu dùng.

42.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể trung gian.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất

d)

chủ thể nhà nước

43.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

b)

phân phối hàng hóa, dịch vụ

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ

d)

 hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

44.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội

45.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

chủ thể doang nghiệp

b)

chủ thể nhà nước

c)

Nhà đầu tư chứng khoán

d)

chủ thể trung gian

46.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng

c)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng

47.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian    

b)

Chủ thể sản xuất

c)

Các điểm bán hàng

d)

 Doanh nghiệp Nhà nước

48.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể Nhà nước

b)

Người sản xuất kinh doanh

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất

49.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

b)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định

d)

Đảm bảo ổn định chính trị

50.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

sản xuất

b)

cuối cùng

c)

cầu nối

d)

độc lập.

51.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

chủ thể trung gian

b)

chủ thể sản xuất

c)

chủ thể tiêu dùng

d)

chủ thể nhà nước

52.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Giới thiệu việc làm

b)

Mua gạo về ăn

c)

Phân phối hàng hoá

d)

Sản xuất hàng hoá

53.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người mua hàng

b)

Đại lý bán lẻ

c)

Nhà phân phối.

d)

Người môi giới việc làm

54.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người sản xuất.

b)

Người tiêu dùng.

c)

Người kinh doanh.

d)

Hộ kinh doanh

55.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình.

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Trung tâm siêu thị điện máy

d)

Nhà đầu tư bất động sản

56.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người tiêu dùng.

b)

Người hoạt động kinh doanh.

c)

Kho bạc nhà nước.

d)

Ngân hàng nhà nước

57.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

phân phối

b)

tiêu dùng

c)

sản xuất.

d)

nhà nước

58.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể sản xuất

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể trung gian

59.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

b)

Thực hiện an sinh xã hội

c)

Thực hiện tiến bộ xã hội

d)

Quản lý căn cước công dân.

60.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Trung tâm môi giới việc làm.

b)

Kho bạc nhà nước các cấp.

c)

Nhà máy sản xuất phân bón.

d)

Ngân hàng chính sách xã hội.

61.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Tìm hiểu giá cả thị trường

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

c)

Môi giới bất động sản

d)

Tiếp thị sản phẩm hàng hoá

62.

Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

b)

Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.

c)

Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người.

d)

Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.

63.

Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước là

a)

giảm tỷ lệ trẻ mù chữ

b)

quản lý vĩ mô nền kinh tế

c)

thúc đẩy lạm phát gia tăng

d)

tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học.

64.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể sản xuất

b)

chủ thể nhà nước

c)

chủ thể trung gian

d)

chủ thể tiêu dùng.

65.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là

a)

chủ thể sản xuất

b)

chủ thể trung gian

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể tiêu dùng

66.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi.

b)

Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.

d)

Là mục đích cuối cùng của sản xuất

67.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người ship hàng.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Nhà đầu tư

d)

Người tiêu dùng.

68.

Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước?

a)

Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường.

c)

Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế.

d)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất.

69.

Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là

a)

triệt tiêu đối thủ.

b)

tiêu dùng.

c)

làm công tác từ thiện

d)

lợi nhuận.

70.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể Nhà nước

71.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

a)

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất.

b)

Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

c)

Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế

d)

Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối.

72.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người mua hàng.

b)

Người sản xuất.

c)

Cơ quan thuế.

d)

Người vận chuyển

73.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Người tiêu dùng

b)

Chủ thể Nhà nước

c)

Chủ thể trung gian

d)

Người sản xuất kinh doanh

74.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Văn hóa.

b)

Xã hội

c)

Giáo dục

d)

Kinh tế

75.

Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa tiêu dùng với

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà đầu tư

76.

Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

tìm kiếm thị trường có lợi

c)

giữ bí mật bí quyết kinh doanh.

d)

thu lợi nhuận về mình

77.

Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và

a)

sản xuất.

b)

nhà nước.

c)

tiêu dùng.

d)

doanh nghiệp

78.

Nội dung nào dưới đây là vai trò cùa chủ thể trung gian?

a)

Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.

b)

Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ trên thị trường.

c)

Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp

79.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm

b)

Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

c)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

d)

Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế

80.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Giới thiệu việc làm cho người lao động.

b)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng.

c)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân.

d)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hoá

81.

Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

a)

Sản xuất thực phẩm.

b)

Phối phối thực phẩm.

c)

Xuất khẩu thực phẩm.

d)

Chế biến thực phẩm.

82.

Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp

a)

Chế biến thực phẩm.

b)

Xuất khẩu thực phẩm.

c)

Sản xuất hàng hoá

d)

tiêu dùng sản phẩm.

83.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người ship hàng.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Di khỉ

d)

Doanh nghiệp

84.

Những ngày đầu bắt taỵ vào chăn nuôi dê, do chưa nắm vững kĩ thuật nên anh H gặp rất nhiều khó khăn. Không nản chí, anh tự sưu tầm tài liệu, tìm hiểu cách phòng và điều trị các chứng bệnh trên đàn dê. Ngoài ra, anh còn tìm đến các trang trại, hộ gia đình chăn nuôi dê khác để học hỏi. Hiện đàn dê của gia đình anh H đã phát triển gần 1 000 con, mang lại thu nhập ổn định, tạo việc làm cho nhiều người dân địa phưong. Anh H còn chủ động đóng thuế, quyên góp tiền ủng hộ làm đường sá, trường học,... góp phẩn vào sự phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Xét về bản chất nền kinh tế, hoạt động của anh H gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế

a)

chủ thể nhà nước.

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể sản xuất

d)

chủ thể trung gian

85.

Chị V luôn cân nhắc đến các yếu tố bảo vệ môi trường khi quyết định mua bất kì sản phẩm nào. Chị có thể trả số tiền cao hơn cho sản phẩm có bao bì dễ tái chế hoặc tái sử dụng được. Chị V thường chọn mua các sản phẩm làm từ tự nhiên như ống đũa bằng tre, bàn chải tre, bông tắm xo mướp,... Việc làm của chị V vừa mang lại hiệu quả kinh tế vừa góp phần cải thiện môi trường, đảm bảo cho sức khoẻ của bản thân và gia đình. Xét về bản chất nền kinh tế, việc làm của chị V gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

chủ thể nhà nước.

b)

chủ thể trung gian

c)

Chủ thể sản xuất

d)

Chủ thể tiêu dùng

86.

Đàn gia cầm ở trang trại bị chết do dịch bệnh, ông K đem bán rẻ cho thương lái mà không mang đi tiêu huỷ để tránh làm lây lan dịch. Việc làm của ông K là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể sản xuất

c)

chủ thể trung gian

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

87.

Với chuỗi cửa hàng và trung tâm mua sắm khắp cả nước, hệ thống siêu thị A đã và đang làm cầu nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, đảm bảo mang đến cho người dân những sản phẩm chất lượng tốt nhất. Bên cạnh đó, hệ thống siêu thị còn đưa ra hàng loạt các chưong trình giới thiệu sản phẩm, khuyến mãi, chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo, tạo sự an tâm và tin tưởng cho người tiêu dùng. Xét về bản chất nền kinh tế, siêu thị A đóng vai trò là chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

chủ thể trung gian

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất

88.

Theo Báo cáo của Tổng cục Thống kê năm 2021, dịch bệnh Covid-19 đã khiến cho hon 100 ngàn doanh nghiệp rút khỏi thị trường. Để khắc phục hậu quả, Chính phủ đã trình Quốc hội thòng qua nghị quyết cắt giảm 30% thuế thu nhập doanh nghiệp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, có doanh số dưới 200 tỉ đồng/năm. Việc ban hành chính sách trên gắn liền với chủ thể nào dưới đây của nền kinh tế?.

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể nhà nước.

c)

chủ thể trung gian

d)

Chủ thể sản xuất.

89.

Gia đình H nuôi tôm theo đơn đặt hàng của Công ti xuất khẩu B.Tuy nhiên, do tôm không đạt chất lượng, ông H đã bơm hoá chất vào tôm để không bị đền bù hợp đồng. Việc làm của ông H và gia đình là chưa thực hiện tốt trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

chủ thể nhà nước.

c)

chủ thể trung gian

d)

Chủ thể tiêu dùng

90.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Người mua.

b)

Nhạc sỹ.

c)

Hàng hoá

d)

Tiền tệ.

91.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường? :D

a)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai

b)

Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

c)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

d)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

92.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.

c)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

d)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước

93.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

đo lường giá trị hàng hóa.

b)

làm trung gian trao đổi

c)

thừa nhận giá trị hàng hoá

d)

biểu hiện bằng giá cả

94.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu – nhà nước

b)

Cầu – cạnh tranh.

c)

Cầu – sản xuất.

d)

cung – cầu.

95.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người sản xuất.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người làm dịch vụ

96.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Kích thích tiêu dùng

b)

Cung cấp thông tin

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Phương tiện cất trữ.

97.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Vai trò của các đối tượng mua bán

b)

Tính chất và cơ chế vận hành

c)

Phạm vi hoạt động

d)

Đối tượng hàng hoá

98.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

d)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

99.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

thông tin giá cả hàng hóa.

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

100.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

tiền tệ, người mua, người bán

b)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

c)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

d)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả

101.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cất trữ.

102.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cho – nhận.

b)

Trên – dưới

c)

Thưởng – phạt.

d)

Mua – bán

103.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

truyền thống và trực tuyến.

b)

trong nước và quốc tế.

c)

cung - cầu về hàng hóa.

d)

hoàn hảo và không hoàn hảo.

104.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

đánh giá hàng hóa.

b)

trao đổi hàng hóa.

c)

thực hiện hàng hóa.

d)

thông tin.

105.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

106.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

thông tin.

b)

kiểm tra.

c)

thực hiện.

d)

mua – bán

107.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung – cầu.

b)

cung – sản xuất.

c)

cung – cạnh tranh.

d)

cung – nhà nước

108.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sờ nào?

a)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đồi.

b)

Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

c)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đồi.

d)

Đối tượng mua bán, trao đổi.

109.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

110.

Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện lưu thông.

111.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường trong nước và quốc tế.

b)

Thị trường gạo, cà phê, thép

c)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

d)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

112.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Xóa bỏ cạnh tranh.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Công cụ thanh toán.

d)

Thước đo giá trị.

113.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học – công nghệ …..là căn cứ vào

a)

tính chất vận hành.

b)

phạm vi không gian.

c)

đối tượng giao dịch, mua bán.

d)

vai trò sản phẩm.

114.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Phân phối – sản xuất.

b)

Trung gian – nhà nước.

c)

Sản xuất – tiêu dùng.

d)

Hàng hóa – tiền tệ.

115.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

thực hiện.

b)

đánh giá.

c)

trao đổi hàng hóa.

d)

kiểm tra hàng hóa.

116.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Thông tin.

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

d)

Mã hóa.

117.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Luật sư.

b)

Người mua.

c)

Hàng hóa.

d)

Người bán.

118.

Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây ?

a)

Ông chủ - nhân viên

b)

Cung - cầu

c)

mua – bán

d)

Hàng hóa – tiền tệ

119.

Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

a)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

b)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

120.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường trong nước, thị trường quốc tế là ….là căn cứ vào

a)

phạm vi không gian.

b)

cách thức vận hành.

c)

vai trò sản phẩm.

d)

đối tượng giao dịch, mua bán.

121.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thanh toán.

b)

Thông tin.

c)

Đại diện.

d)

Lưu thông

122.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán….là căn cứ vào

a)

tính chất vận hành

b)

đối tượng giao dịch, mua bán.

c)

phạm vi không gian.

d)

vai trò sản phẩm.

123.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thanh toán.

b)

Điều phối.

c)

Thông tin.

d)

Thực hiện.

124.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

thị trường.

b)

quan hệ đối ngoại.

c)

thương trường.

d)

yếu tố sản xuất

125.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Lưu thông

b)

Đại diện

c)

Thanh toán.

d)

Thông tin

126.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán….là căn cứ vào

a)

tính chất vận hành.

b)

đối tượng giao dịch, mua bán.

c)

phạm vi không gian

d)

vai trò sản phẩm.

127.

sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thanh toán

b)

Thực hiện

c)

Điều phối.

d)

Thông tin.

128.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

thị trường

b)

quan hệ đối ngoại.

c)

thương trường.

d)

yếu tố sản xuất

129.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về thị trường?

a)

Thị trường là nơi người bán muốn tối đa hoá lợi nhuận, người mua muốn tối đa hoá sự thoả mãn thu được từ sản phẩm họ mua.

b)

Thị trường là nơi những người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá

c)

Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán

d)

Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi.

130.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

phương tiện lưu thông.

b)

nộp thuế sử dụng đất.

c)

điều tiết tiêu dùng

d)

trả nợ tiền vật liệu.

131.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Cất trữ

b)

Kiểm tra.

c)

Thanh toán

d)

Điều tiết.

132.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và không được thị trường chấp nhận khi đó chức năng nào dưới đây của thị trường chưa được thực hiện?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông.

b)

Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa.

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất.

d)

Thông tin cho người sản xuất.