wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì 1 GDCD

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của:

a)

sinh vật

b)

đời sống

c)

xã hội

d)

con người

2.

Yếu tố nào quyết định mọi hoạt động của xã hội?

a)

Khoa học

b)

Sản xuất của cải vật chất 

c)

Con người

d)

Tự nhiên

3.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Công cụ thanh toán.

d)

Xóa bỏ cạnh tranh.

4.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đối với sự tồn tại của xã hội?

a)

Cơ sở   

b)

Động lực

c)

Đòn bẩy

d)

trung tâm

5.

Mọi quá trình sản xuất đều là sự kết hợp của những yếu tố nào sau đây?

a)

Sức lao động, đối tượng lao động và công cụ lao động.

b)

Sức lao động, đối tượng lao động và công cụ sản xuất.

c)

Sức  lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu sản xuất.

6.

Lao động của con người được hiểu là                           

a)

sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

b)

sự tiêu dùng sức lao động trong công nghiệp

c)

sự tiêu dùng sức lao động trong nôngnghiệp.

d)

sự tiêu dùng sức lao động trong đời sống.  

7.

Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa

a)

sức lao động và tư liệu lao động.

b)

sức lao động và tư liệu sản xuất.

c)

sức lao động và đối tượng lao động.

d)

tư liệu lao động và đối tượng lao động.

8.

Hàng hoá là sản phẩm của lao động để thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua 

a)

sản xuất, tiêu dùng.

b)

trao đổi mua – bán

c)

Phân phối, sử dụng.

d)

Quá trình lưu thông.

9.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị.

b)

giá trị sử dụng.

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị trên thị trường.

10.

Sắp đến tết, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất mứt các loại để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

A. Ch

a)

Chức năng thực hiện.

b)

Chức năng thông tin.

c)

chức năng điều tiết, kích thích.

d)

Chức năng thừa nhận, kích thích.

11.

Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Phải tăng giá trị cá biệt của ang hóa

b)

Giữ nguyên giá trị cá biệt của ang hóa

c)

Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa

d)

Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa

12.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

giá trị vượt trội giá cả.

b)

giá cả thị trường tăng lên.

c)

giá cả thị trường giảm xuống

d)

giá trị cao hơn giá cả.

13.

N học xong lớp 12, em tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào quyết định?

A.

a)

Người sản xuất.       

b)

Thị trường.

c)

Nhà nước.  

d)

Người làm dịch vụ.

14.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào ?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất hàng hóa

d)

Mọi nền sản xuất

15.

 Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa

c)

Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa

16.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt

17.

 Yếu tố cơ bản nào làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?

a)

Cung-cầu, cạnh tranh

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

18.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

giá cả thị trường

b)

số lượng hàng hóa trên thị trường

c)

nhu cầu của người tiêu dùng

d)

nhu cầu của người sản xuất

19.

Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Điều kiện thể chất.

d)

Đội ngũ nhân công.

20.

Quy luật giá trị có mấy tác động?

a)

Ba

b)

Hai

c)

Bốn  

d)

Năm

21.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

A.

a)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng lên

b)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa khác nhau

c)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

d)

Người sản xuất ngày càng giàu có

22.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

23.

Điều tiết sản xuất là

a)

sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác

b)

phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác

c)

điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác

d)

điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành

24.

 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung cầu.

c)

Quy luật cạnh tranh.           

d)

Quy luật kinh tế

25.

Việc là chuyển từ sản xuất trang phục hè sang sản xuất khẩu trang trong mùa dịch covid chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

c)

Tự phát từ quy luật giá trị.

d)

Điều tiết trong lưu thông.

26.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?

a)

Luôn xoay quanh giá trị

b)

Luôn ăn khớp với giá trị

c)

Luôn cao hơn giá trị

d)

Luôn thấp hơn giá trị

27.

Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Thời gian lao động cá biệt.

c)

Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.

d)

Thời gian qui định bắt buộc.

28.

Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau?

a)

Vì chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh

b)

Vì chịu tác động của quy luật giá trị

c)

Vì chịu sự chi phối của người sản xuất

d)

Vì thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau

29.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

b)

tính chất của cạnh tranh.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

30.

 Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Một động lực thúc đẩy kinh tế.

b)

Một đòn bẩy thức đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.

d)

Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá

31.

Cạnh tranh chỉ ra đời khi xuất hiện

a)

sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

sản xuất hàng hóa.

c)

lưu thông hàng hóa.

d)

chịu tác động của quy luật giá trị.

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, “cạnh tranh” được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh kinh tế.     

b)

Cạnh tranh chính trị.    

c)

Cạnh tranh văn hoá.

d)

Cạnh tranh sản xuất.

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.

b)

Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.

c)

Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.

d)

Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.

34.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

a)

điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

b)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận.

c)

sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.

d)

chi phí sản xuất khác nhau.

35.

Câu 35. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả và thu nhập xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Thị trường.

d)

Cạnh tranh.

36.

Quan hệ cung - cầu không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung - cầu triệt tiêu giá cả.        

b)

Cung - cầu tác động lẫn nhau.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu.

d)

Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả.

37.

Trong quá trình sản xuất, cây gỗ dùng để chống lò trong khu vực hầm mỏ là yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Đội ngũ lao động.

d)

Khả năng lao động.

38.

Việc làm nào sau đây của công dân góp phần phát triển kinh tế gia đình?

a)

Chủ động tham gia sản xuất.

b)

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội

c)

Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe.

d)

Tiếp cận phương tiện truyền thông.

39.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy độc quyền.

b)

Công cụ tích trữ.

c)

Gia tăng lạm phát.

d)

Tiền tệ thế giới.

40.

Gần đây quán lẩu của gia đình S rất vắng khách so với các cửa hàng xung quanh, nên gia đình S đã tích cực đầu tư vào chất lượng và thái độ phục vụ khách hàng chu đáo hơn. Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế mà khá lên. Vậy, gia đình G đã sử dụng hình thức cạnh tranh nào?

a)

Lành mạnh.

b)

Không lành mạnh.

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực.

41.

Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K và  anh M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S, sau đó đưa lên facebook. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể do nhiều người phản đối chị S. Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?   

a)

Chị K và M.

b)

Chị K , N, U và G.

c)

Chị K, M, N và G.

d)

Chị K , N, G, U.

42.

Bà A bán bắp được 2 triệu đồng. Bà dùng số tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thức đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

43.

Tiền không thực hiện chức năng phương tiện thanh toán khi nào?

a)

Gửi tiết kiệm trong ngân hàng.   

b)

Nộp thuế thu nhập cá nhân

c)

 Đi mua đồ ăn trong siêu thị.

d)

Mua đồ qua trang mạng quốc tế.

44.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy độc quyền.

b)

Công cụ tích trữ.

c)

Gia tăng lạm phát.

d)

Tiền tệ thế giới.

45.

Giá trị hàng hóa là lao động xã hội của ai kết tinh trong hàng hóa đó?

a)

Người bán.

b)

Người mua.

c)

Người vận chuyển.

d)

Người sản xuất.

46.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động … để sản xuất ra hàng hóa.

a)

xã hội cần thiết.   

b)

cá biệt của người sản xuất.

c)

tối thiểu của xã hội.      

d)

trung bình của xã hội.

47.

Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.      

b)

Duy trì hiện tượng lạm phát.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.   

d)

Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối

48.

Mặt hạn chế của cạnh tranh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Chủ động hội nhập quốc tế

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

49.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận cần tránh

a)

giảm năng suất lao động.

b)

cải tiến kĩ thuật

c)

nâng cao tay nghề người lao động.

d)

 thực hành tiết kiệm

50.

Nguyên nhân của cạnh tranh là

a)

những nhà sản xuất có bất đồng quan điểm

b)

các chủ thể kinh tế độc lập về điều kiện và lợi ích khác nhau.

c)

các chủ thể kinh tế sản xuất các mặt hàng khác

d)

những nhà sản xuất muốn thi đua với nhau giành các giải thưởng.

51.

Nội dung nào dưới đây là mặt hạn chế của canh tranh?

a)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

52.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là.

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Giá trị.

d)

Quy luật. cung – cầu.

53.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu giảm, cung có xu hướng

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Bằng cầu.

d)

Giữ nguyên.

54.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và cung của nhà sản xuất

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

 Bằng nhau.

d)

Tương đương nhau

55.

Theo em, trường hợp nào sau đây có lợi cho người mua hàng trên thị trường?

a)

Cung lớn hơn cầu.

b)

Cung bằng cầu.

c)

Cung nhỏ hơn cầu.

d)

Cung gấp đôi cầu.

56.

Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.

57.

Cả ba doanh nghiệp M, N và Q cùng sản xuất một loại hàng hóa có chất lượng như nhau nhưng thời gian lao động cá biệt khác nhau: Doanh nghiệp M là 6 giờ, doanh nghiệp N là 5,5 giờ, doanh nghiệp Q là 6,5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để làm ra mặt hàng này là 6 giờ. Doanh nghiệp nào dưới đây đã thực hiện tốt yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Doanh nghiệp N.

b)

Doanh nghiệp M.

c)

Cả 3 doanh nghiệp M, N, Q.

d)

Doanh nghiệp N, M.

58.

Thấy cửa hàng bán quần áo của mình ít khách nên chị F đã nhờ chị M đăng lên Facebook để quảng cáo. Chị P giúp chị F chia sẻ bài viết cho nhiều người. Anh K cũng buôn bán quần áo thấy vậy nên đã nhờ bạn hàng là chị R và chị Y viết bài tung tin chị F bán sản phẩm kém chất lượng. Những ai dưới đây đã thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Anh K, chị R, chị Y

b)

Anh K, chị F, chị P .

c)

Anh K, chị R, chị Y, chị M.

d)

Chị R, chị Y, chị P, chị M

59.

Có ba người sản xuất cùng một hàng hóa có chất lượng như nhau, nhưng thời gian lao động cá biệt của người A là 10 giờ, người B là 8 giờ và người C là 12 giờ. Khi đó thị trường thừa nhận thời gian lao động xã hội cần thiết để mua bán hàng hóa đó là 10 giờ. Trong trường hợp này, người A đã thực hiện yêu cầu quy luật giá trị ở mức độ nào dưới đây?

a)

thực hiện đúng quy luật giá trị.

b)

thực hiện đủ quy luật giá trị.

c)

thực hiện tốt quy luật giá trị.

d)

vi phạm yêu cầu quy luật giá trị.

60.

 Khi được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa, tiền tệ đã thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Điều tiết lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.    

d)

Xử lí thông tin.

61.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường thấp hơn

a)

giá trị hàng hóa

b)

thời gian lao động đặc thù.

c)

thời gian lao động cá biệt.

d)

giá trị sử dụng.

62.

Tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá  

a)

dịch vụ.

b)

ở dạng vật thể.

c)

hữu hình.

d)

không xác định.

63.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Sức lao động.

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Phát triển kinh tế.

64.

 Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng sản xuất.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Môi trường tự nhiên.

d)

yếu tố khách quan.

65.

Vai trò của sản xuất của cải vật chất  được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

c)

Lũng đoạn thị trường.

d)

Cơ sở tồn tại của xã hội.

66.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Công cụ lao động.

67.

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?

a)

Đội ngũ nhân công.

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Sức lao động.

68.

Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Điều tiết tiêu dùng.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Đầu cơ tích trữ.

69.

 Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?

a)

Thặng dư.

b)

Sử dụng.

c)

Cá biệt.

d)

Xã hội.

70.

Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Xóa bỏ cạnh tranh

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Triệt tiêu độc quyền

71.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Kích thích tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin.        

d)

phương tiện cất trữ.

72.

Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội.

b)

Hao phí lao động cá biệt khác nhau.

c)

Chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

73.

Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.

b)

Duy trì hiện tượng lạm phát.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.

74.

Mặt hạn chế của cạnh tranh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

b)

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Chủ động hội nhập quốc tế.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

75.

Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Giành lợi nhuận nhiều nhất.

b)

Xóa bỏ cơ chế thị trường.

c)

Chấm dứt tình trạng lạm phát.

d)

Thúc đẩy đầu cơ tích trữ.

76.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Thúc đẩy độc quyền

77.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Thanh toán.

b)

Cất trữ.

c)

Kiểm tra.

d)

Điều tiết

78.

Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.   

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.          

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng

79.

Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.          

b)

Thâu tóm ngân sách quốc gia.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

d)

San bằng các nguồn thu nhập.

80.

Việc khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá là thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây?

a)

Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.    

b)

Điều tiết lưu thông hàng hóa.

c)

Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức.  

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

81.

Việc vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái là biểu hiện sự tác động của cạnh tranh ở mặt nào sau đây?

a)

Hạn chế.

b)

Tích cực.

c)

Tiến bộ.

d)

Lành mạnh.

82.

 Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa ở trường hợp nào sau đây?

a)

Cung lớn hơn cầu.

b)

Cung nhỏ hơn cầu

c)

Cầu nhỏ hơn cung.

d)

Cầu cân bằng cung.

83.

Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp trên thị trường, hiện nay giá các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H muốn giữ nguyên qui mô sản xuất, cô H thì khuyên nên thu hẹp diện tích gieo trồng. Trong trường hợp này em nên theo ý kiến của ai để gia đình H có thêm lợi nhuận?

a)

Mẹ H.

b)

Bố H

c)

Cô H

d)

Mẹ H và Cô H