wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa dược lý - C8

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Suy tim là trạng thái bệnh lý, trong đó …… không đủ để đáp ứng nhu cầu oxy cho cơ thể trong trạng thái sinh hoạt của người bệnh

(a)  

2.
Thuốc điều trị suy tim là các thuốc làm:
a)
Tăng tần số tim
b)
Giảm tần số tim
c)
Tăng cung lượng tim
d)
Giảm cung lượng tim
3.
Thuốc thuộc nhóm glycosid trợ tim là:
a)
Digoxin, digitoxin
b)
Propranolol, atenolol
c)
Aminodaron, trimetazidin
d)
Methyldopa, clonidin
4.
Các glycosid trợ tim làm tim đập:
a)
Nhanh, mạnh, đều
b)
Chậm, mạnh, đều
c)
Nhanh, yếu, đều
d)
Chậm, yếu, không đều
5.
Tác dụng không mong muốn của các glycosid trợ tim là:
a)
Làm nhịp tim chậm thêm.
b)
Làm nhịp tim nhanh thêm.
c)
Làm ảnh hưởng đến sự phát triển của xương.
d)
Gây rung nhĩ, cuồng động nhĩ.
6.
Digoxin là thuốc có khoảng điều trị hẹp:
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Chống chỉ định của digoxin là:
a)
Suy tim cung lượng thấp
b)
Rung nhĩ
c)
Nhịp tim chậm dưới 70 lần/phút
d)
Tiêu chảy
8.
Nhóm thuốc không có chỉ định điều trị suy tim là:
a)
cường β giao cảm
b)
hủy β giao cảm
c)
chẹn kênh Ca2+
d)
lợi tiểu
9.
Nhóm thuốc không có chỉ định điều trị suy tim là:
a)
Lợi tiểu
b)
Ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE)
c)
Kích thích β-adrenergic
d)
Ức chế cholinergic
10.
Chỉ định của dopamin là:
a)
Suy tim kèm hạ huyết áp
b)
Tăng huyết áp
c)
Hen phế quản
d)
Loạn nhịp tim nhanh
11.
Một số thuốc điều trị rối loạn nhịp tim gồm:
a)
Quinidin, amiodaron, acebutolol, lidocain
b)
Quinidin, phenytoin, verapamil, isoprenalin
c)
Procainamid, diltiazem, methyldopa, furocemid
d)
Esmolol, hydralazin, atropin, adenosin
12.
Điều trị rối loạn nhịp tim do nhiễm độc glycosid trợ tim loại digitalis, tốt nhất nên dùng thuốc:
a)
Nifedipin
b)
Thuốc kích thích β-adrenergic
c)
Lidocain
d)
Enalapril
13.
Chỉ định của lidocain là:
a)
điều trị động kinh và rung nhĩ
b)
dùng làm thuốc gây mê và điều trị rối loạn nhịp tim
c)
dùng làm thuốc gây tê và điều trị rối loạn nhịp tim
d)
dùng làm thuốc gây mê và điều trị suy tim
14.
Một số thuốc thuộc nhóm chẹn kênh Ca2+:
a)
Captopril, perindopril, enalapril
b)
Nifedipin, amlodipin, diltiazem
c)
Verapamil, nimodipin, digoxin
d)
Nicardipin, hydralazin, nisodipin
15.
Chỉ định chung của nhóm thuốc chẹn kênh Ca2+ tác dụng trên tim mạch:
a)
Suy tim, rối loạn nhịp tim, dự phòng nhồi máu cơ tim
b)
Rối loạn nhịp tim, đau thắt ngực, tăng huyết áp
c)
Suy tim xung huyết, nghẽn nhĩ - thất
d)
Tăng huyết áp, suy thất trái
16.
Tác dụng của nifedipin là:
a)
Giãn mạch ngoại vi
b)
Co mạch ngoại vi
c)
Co cơ trơn tiêu hóa
d)
Chẹn β adrenergic
17.
Nifedipin không có chỉ định:
a)
Tăng huyết áp
b)
Cơn đau thắt ngực
c)
Bệnh Raynaud
d)
Phù do bệnh gan, thận
18.
Biệt dược của nifedipin là:
a)
Adalat
b)
Amlor
c)
Coversyl
d)
Losec
19.
Chỉ định của nitroglycerin là:
a)
Động kinh
b)
Loạn nhịp tim
c)
Cơn đau thắt ngực
d)
Hạ huyết áp
20.
Nitroglycerin có cả chỉ định phòng và điều trị cơn đau thắt ngực
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Nitroglycerin có tác dụng không mong muốn:
a)
Tăng huyết áp, tăng nhãn áp, suy tim xung huyết
b)
Đỏ bừng mặt, tăng áp lực nội sọ, hạ huyết áp thế đứng
c)
Rối loạn điện giải, rối loạn chuyển hóa, rối loạn tiêu hóa
d)
Hạ huyết áp, ho khan, suy thận cấp
22.
Biệt dược của nitroglycerin:
a)
Vastarel
b)
Liphanthyl
c)
Nifedipin
d)
Nitromint
23.
Aspirin dùng sau nhồi máu cơ tim do có tác dụng:
a)
Hạ sốt
b)
Giảm đau
c)
Chống viêm
d)
Chống kết tập tiểu cầu
24.
Viên aspirin dùng trong phòng nhồi máu cơ tim thường có hàm lượng khoảng:
a)
81-100mg
b)
200-250mg
c)
300-375mg
d)
500-750mg
25.
Huyết áp phụ thuộc vào 2 yếu tố:
a)
Cung lượng tim, nhịp tim
b)
Nhịp tim, sự co hẹp lòng mạch
c)
Lưu lượng tim, tiền gánh
d)
Cung lượng tim, sức cản ngoại vi
26.
Theo cơ chế tác dụng, thuốc điều trị tăng huyết áp có một số nhóm như:
a)
cường β giao cảm, giãn mạch trực tiếp, chẹn kênh Ca2+
b)
chẹn β giao cảm, ức chế men chuyển dạng angiotensin I, ức chế thụ thể AT1
c)
Lợi tiểu, kháng histamin H1, hủy α-adrenergic
d)
Kích thích α-adrenergic trung ương, NSAID
27.
Angiotensin II gắn với thụ thể AT1 gây tác dụng:
a)
Co mạch
b)
Giãn mạch
c)
Giãn cơ trơn tiêu hóa
d)
Tăng tiết dịch vị
28.
Thuốc ức chế men chuyển dạng angiotensin I ký hiệu là:
a)
IMAO
b)
ACEI
c)
RAA
d)
AT1
29.
Tên chung quốc tế của các thuốc ức chế men chuyển (ức chế ACE) thường có đuôi:
a)
al
b)
prol
c)
pril
d)
sartan
30.
Captopril, perindopril, enalapril là thuốc thuộc nhóm:
a)
Ức chế men chuyển angiotensin ACE
b)
Chẹn thụ thể AT1 của angiotensin II
c)
chẹn kênh Ca2+
d)
Chẹn β adrenergic
31.
Teên chung quốc tế của các thuốc ức chế thụ thể AT1 thường có đuôi:
a)
al
b)
ol
c)
pril
d)
sartan
32.
Chỉ định chung của thuốc ức chế ACE:
a)
Đau, sốt, viêm
b)
Dị ứng và các triệu chứng liên quan đến dị ứng
c)
Tăng huyết áp, suy tim
d)
Lo lắng, mất ngủ
33.
Bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm thêm ho khan không nên dùng thuốc:
a)
Nifedipin
b)
Losartan
c)
Captopril
d)
Ibersartan
34.
Losartan là thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm:
a)
Ức chế men chuyển ACE
b)
Ức chế receptor AT1 của angiotensin II
c)
chẹn kênh Ca2+
d)
lợi tiểu
35.
Thuốc có cùng cơ chế tác dụng ức chế thụ thể AT1 là:
a)
Enalapril, perindopril
b)
Amlodipin, nifedipin
c)
Verapamil, diltiazem
d)
Valsartan, losartan
36.
Chỉ định của losartan là:
a)
Hạ huyết áp, rối loạn nhịp tim
b)
Tăng huyết áp, suy tim
c)
Loét dạ dày - tá tràng
d)
Phù do bệnh gan, bệnh thận
37.
Thuốc có tác dụng giãn mạch trực tiếp là:
a)
Losartan
b)
Captopril
c)
Hydralazin
d)
Furosemid
38.
Hydralazin có chỉ định điều trị:
a)
Tăng huyết áp, suy tim
b)
Phù, đau thắt ngực
c)
Rối loạn nhịp tim, rối loạn lipid máu
d)
Thiếu máu
39.
Thuốc điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ có thai là:
a)
Reserpin
b)
Enalapril
c)
Methyldopa
d)
Losartan
40.
Thuốc điều trị tăng huyết áp có tác dụng an thần là:
a)
Nifedipin
b)
Methyldopa
c)
Losartan
d)
Amlodipin
41.
Phối hợp các thuốc điều trị tăng huyết áp với nhau nhằm mục đích:
a)
Giảm tác dụng không mong muốn
b)
Tác dụng lên nhiều cơ chế hạ huyết áp khác nhau trong cùng 1 lúc
c)
Nhanh đạt được huyết áp mục tiêu
d)
Tất cả đều đúng
42.
Chống chỉ định của các thuốc ức chế enzym chuyển dạng angiotensin:
a)
Hạ huyết áp
b)
Hẹp động mạch chủ nặng
c)
Phụ nữ có thai và cho con bú
d)
Tất cả đều đúng
43.

Thuốc lợi tiểu làm tăng khối lượng ……, chủ yếu bằng cách làm tăng thải trừ Na+ và nước ở dịch ngoại bào.

(a)  

44.
Tác dụng của furosemid là:
a)
Lợi tiểu trung bình
b)
Lợi tiểu nhanh, mạnh
c)
Giãn mạch ngoại vi
d)
Tăng K+ huyết
45.
Chỉ định của furosemid là:
a)
Bệnh gout
b)
Hạ huyết áp
c)
Giảm K+ máu
d)
Phù do bệnh gan
46.
Furosemid không có chỉ định sau đây:
a)
Phù phổi
b)
Suy tim trái cấp
c)
Chứng Ca2+ máu cao
d)
Bệnh gout
47.
Tác dụng không mong muốn của furosemid là:
a)
Tăng Ca2+ huyết
b)
Nhiễm acid huyết
c)
Rối loạn chuyển hóa
d)
Tăng K+ huyết
48.
Chống chỉ định của furosemid là:
a)
Tăng huyết áp
b)
Suy tim mạn tính
c)
Giảm K+ máu
d)
Phù do bệnh gan
49.
Chỉ định của clorothiazid là:
a)
Bệnh gout
b)
Suy gan
c)
Giảm K+ máu
d)
Tăng huyết áp
50.
Tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid là:
a)
Lợi tiểu trung bình
b)
Lợi tiểu nhanh, mạnh
c)
Giãn mạch ngoại vi
d)
Tăng K+ huyết
51.
Hypothiazid là tên khác của thuốc:
a)
Furosemid
b)
Clorothiazid
c)
Hydroclorothiazid
d)
Metylclorothiazid
52.
Để điều trị Ca2+ máu cao dùng thuốc:
a)
Clorothiazid
b)
Furosemid
c)
Hydroclothiazid
d)
Indapamid
53.
Điều trị tăng Ca2+ niệu dùng thuốc:
a)
Furosemid
b)
Acid ethacrynic
c)
Bumetanid
d)
Clorothiazid
54.
Thuốc không thuộc nhóm lợi tiểu quai Henle là:
a)
Furosemid
b)
Acid ethacrynic
c)
Bumetanid
d)
Indapamid
55.
Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thiazid là:
a)
Furosemid, spironolactone
b)
Acid ethacrynic, indapamid
c)
Bumetanid, triamtrrene
d)
Hydroclorothiazid, clorothiazid
56.
Tác dụng không mong muốn của thuốc lợi tiểu thiazid là:
a)
Tăng Mg2+ huyết
b)
Nhiễm acid chuyển hóa
c)
Rối loạn điện giải
d)
Tăng K+ huyết
57.
Thuốc chẹn β adrenergic không có chỉ định:
a)
Rối loạn nhịp tim
b)
Tăng huyết áp
c)
Suy tim, đau thắt ngực
d)
Hen phế quản
58.
Thường phối hợp các thuốc điều trị tăng huyết áp sau đây:
a)
2 thuốc hạ huyết áp khác cơ chế
b)
2 thuốc hạ huyết áp cùng cơ chế
c)
Thuốc ức chế men chuyển ACE với thuốc chẹn receptor AT1
d)
Furosemid với hydroclorothiazid
59.
Phối hợp các thuốc điều trị tăng huyết áp với nhau nhằm mục đích:
a)
Giảm tác dụng không mong muốn
b)
Tác dụng lên nhiều cơ chế hạ huyết áp khác nhau trong cùng 1 lúc
c)
Nhanh đạt được huyết áp mục tiêu
d)
Tất cả đều đúng