WorksheetsCâu hỏi về hệ thống tim mạch
Total questions: 54
Worksheet time: 41mins
Cấu trúc nào khởi phát xung điện trong hệ thống dẫn truyền của tim?
Nút nhĩ thất
Nút xoang nhĩ
Bó His
Sợi Purkinje
Pha bình nguyên (pha 2) trong điện thế hoạt động của tim chủ yếu do:
Na⁺ đi vào
Ca²⁺ đi vào và K⁺ đi ra cân bằng
K⁺ đi ra
Cl⁻ đi vào
Thể tích nhát bóp (Stroke Volume) được tính bằng:
ESV – EDV
EDV – ESV
EDV + ESV
ESV / EDV
Thuốc chẹn kênh canxi nhóm DHP có tác dụng chính trên:
Tim
Mạch máu
Cả tim và mạch
Trung khu vận mạch
Thuốc chẹn kênh canxi nhóm Non-DHP được chỉ định điều trị:
Tăng huyết áp đơn thuần
Loạn nhịp tim
Raynaud
Hen phế quản
Tác dụng phụ điển hình của nhóm DHP là:
Táo bón
Phù mắt cá chân
Suy tim
Block nhĩ-thất
ACEI gây ho khan do:
Tăng Angiotensin II
Tích tụ Bradykinin
Giảm aldosteron
Tăng renin
ACEI có thời gian bán thải ngắn nhất là:
Enalapril
Lisinopril
Captopril
Fosinopril
ARB khác ACEI ở điểm nào sau đây?
Ức chế tổng hợp Angiotensin II
Ức chế receptor AT1 của Angiotensin II
Là tiền dược
Gây ho khan
ACEI chống chỉ định ở bệnh nhân:
Hẹp động mạch thận hai bên
Tăng huyết áp
Đái tháo đường
Gout
Thuốc lợi tiểu tác động lên ống lượn gần là:
Furosemid
Acetazolamid
Thiazid
Spironolacton
Cơ chế chính của Acetazolamid là:
Ức chế men carbonic anhydrase
Ức chế bơm Na⁺/K⁺
Tăng tiết aldosteron
Kích thích thải HCO₃⁻
Thuốc lợi tiểu quai có tác dụng mạnh nhất là:
Furosemid
Hydrochlorothiazid
Spironolacton
Thuốc lợi tiểu quai có tác dụng mạnh nhất là:
Furosemid
Hydrochlorothiazid
Spironolacton
Mannitol
Lợi tiểu quai chống chỉ định phối hợp với:
ACEI
Aminosid
Thiazid
ARB
Lợi tiểu Thiazid làm:
Hạ Ca²⁺ máu
Tăng Ca²⁺ máu
Giảm acid uric
Hạ Mg²⁺ máu
Spironolacton thuộc nhóm lợi tiểu nào?
Thiazid
Tiết kiệm Kali
Quai
Ống lượn gần
Tác dụng phụ đặc trưng của Spironolacton:
Giảm K⁺ máu
Tăng K⁺ máu
Giảm H⁺ máu
Tăng Na⁺ máu
Nitroglycerin chủ yếu làm giãn:
Động mạch
Tĩnh mạch
Cả hai
Tiểu động mạch
Không được phối hợp Nitrat với thuốc nào?
Verapamil
PDE-5i (Sildenafil)
Thiazid
ACEI
Tác dụng phụ đặc trưng của Nitrat hữu cơ:
Ho khan
Đau đầu, đỏ mặt
Phù chân
Hạ Na⁺
Sodium Nitroprusside có thể gây độc chất nào?
Bromid
Cyanid
Iodid
Ammoniac
Cơ chế tác dụng của Hydralazine:
Ức chế men chuyển
Ức chế dòng Ca²⁺ nội bào
Chẹn β1
Chủ vận α2
Fenoldopam hoạt hóa receptor nào?
β1
α2
D1
M2
Thuốc giãn mạch ưu tiên cho bệnh nhân tăng huyết áp có suy thận:
Nitroprusside
Fenoldopam
Hydralazine
Clonidin
Beta blocker không nên dùng cho bệnh nhân nào?
Đái tháo đường
Hen phế quản
Đau thắt ngực
Sau nhồi máu cơ tim
Tác dụng phụ khi ngừng Beta blocker đột ngột:
Tim chậm
Hạ HA
Tăng HA, tim nhanh phản xạ
Đau đầu
Beta blocker gây ác mộng do:
Tác động trên β1
Qua hàng rào máu-não
ác dụng phụ khi ngừng Beta blocker đột ngột:
Tim chậm
Hạ HA
Tăng HA, tim nhanh phản xạ
Đau đầu
Beta blocker gây ác mộng do:
Tác động trên β1
Qua hàng rào máu-não
Kích thích phó giao cảm
Ức chế renin
Thuốc Beta blocker được ưu tiên trong suy tim sung huyết:
Propranolol
Bisoprolol
Nadolol
Timolol
Labetalol và Carvedilol có đặc điểm:
Chẹn β1 chọn lọc
Chẹn cả β và α1
Giải phóng NO
Không qua hàng rào máu-não
Thuốc chủ vận α2 chọn lọc dùng hạ huyết áp và cai nghiện ma túy:
Clonidin
Methyldopa
Phenylephrin
Prazosin
Methyldopa được chỉ định ưu tiên cho:
Bệnh nhân già yếu
Phụ nữ có thai
Suy tim
Bệnh mạch vành
Cơ chế của Reserpin:
Ức chế phóng thích catecholamin
Giải phóng Noradrenalin để MAO phá hủy
Ức chế tái hấp thu Noradrenalin
Kích thích α2
Thuốc chẹn α1 được dùng trong tăng huyết áp kèm phì đại tuyến tiền liệt:
Prazosin
Clonidin
Methyldopa
Reserpin
Cơ chế của thuốc nhóm Statin:
Ức chế HMG-CoA reductase
Ức chế PCSK9
Ức chế hấp thu cholesterol ruột
Tăng phân hủy lipid
Tác dụng phụ thường gặp của Statin là:
Tăng đường huyết, đau cơ
Hạ đường huyết
Hạ men gan
Giảm lipid máu
Fibrat là chủ vận của receptor nào?
PPARα
PPARγ
LDL-r
HMG-CoA
Resin (cholestyramin) làm giảm LDL nhờ:
Ức chế hấp thu cholesterol tại ruột
Gắn acid mật tạo phức thải qua phân
Tăng tiết mật
Ức chế PCSK9
Ezetimibe ức chế hấp thu cholesterol tại vị trí:
Dạ dày
Ruột non (NPC1L1)
Gan
Thận
Ezetimibe ức chế hấp thu cholesterol tại vị trí:
Dạ dày
Ruột non (NPC1L1)
Gan
Thận
PCSK9 inhibitor làm giảm cholesterol bằng cách:
Giảm tổng hợp
Ngăn thoái hóa LDL receptor
Ức chế hấp thu cholesterol
Tăng bài tiết
Acetylcholin tác động lên receptor M1 gây:
Giãn mạch
Tăng nhịp tim
Co mạch
Co phế quản
Thuốc Pilocarpin dùng điều trị:
Hen phế quản
Glaucoma và khô miệng
Loạn nhịp tim
Tăng huyết áp
Atropin chống chỉ định ở:
Nhịp chậm
Glaucoma
Block nhĩ thất
Ngộ độc phospho hữu cơ
Tác dụng phụ điển hình của Atropin ở trẻ em:
Hạ thân nhiệt
Sốt cao (sốt Atropin)
Tăng tiết mồ hôi
Run tay
Ipratropium là thuốc kháng muscarinic dùng trong:
COPD, hen phế quản
Tăng huyết áp
Nhịp chậm
Tiểu gắt
Papaverin có cơ chế:
Ức chế phosphodiesterase
Ức chế AChE
Chẹn Ca²⁺
Tăng tiết dịch
Thuốc giãn cơ kiểu khử cực:
Tubocurarine
Pancuronium
Succinylcholine
Gallamine
Adrenalin liều thấp chủ yếu hoạt hóa receptor nào?
α1
β2
D1
M2
Noradrenalin chủ yếu kích thích receptor:
β2
α1
β3
D1
Dopamin liều thấp gây:
Co mạch
Giãn mạch thận
Tăng nhịp tim
Giảm bài niệu
Amphetamine là chất:
Cường giao cảm trực tiếp
Cường giao cảm gián tiếp
Liệt giao cảm
Chống cholinesterase
