wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 30/11 p2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiêu hóa xenlulôzơ của động vật nhai lại chủ yếu diễn ra ở:

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ cỏ

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn hơn thú ăn thực vật.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

3.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?

a)

b)

Trâu

c)

Ngựa

d)

Cừu

5.

Hệ mạch máu của người gồm: I. Động mạch; II. Tĩnh mạch; III. Mao mạch. Máu chảy trong hệ mạch theo chiều:

a)

I ( III ( II.

b)

I ( II ( III

c)

II (III ( I

d)

III ( I (II.

6.

Khi nói về độ pH của máu ở người bình thưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Độ pH trung bình dao động trong khoảng 5,0 - 6,0.

b)

Hoạt động của thận có vai trò trong điều hòa độ pH.

c)

Khi cơ thể vận động mạnh luôn làm tăng độ pH.

d)

Giảm nồng độ CO2 trong máu sẽ làm giảm độ pH.

7.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Ếch đồng

b)

Chim sâu

c)

Tôm sông

d)

Mèo rừng

8.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Chim bồ câu

b)

Cá chép

c)

Rắn hổ mang

d)

Châu chấu

9.

Cho các phát biểu sau:

I. Quá trình biến đổi thức ăn về mặt cơ học ở động vật nhai lại xảy ra chủ yếu ở lần nhai thứ hai.

II. Dạ dày của động vật nhai lại được chia làm 3 ngăn, trong đó dạ múi khế là quan trọng nhất.

III. Động vật ăn thực vật có dạ dày đơn nhai kĩ hơn động vật nhai lại.

IV. Gà và chim ăn hạt không nhai, do vậy trong diều có nhiều dịch tiêu hóa dễ biến đổi thức ăn trước khi xuống ruột non.

V. Ở động vật ăn thực vật, các loài thuộc lớp chim có dạ dày khỏe hơn cả.

Số phát biểu có nội dung đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

11.

Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim.

II. Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch.

III. Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải.

IV. Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

12.

Ở động vật bậc cao, hoạt động tiêu hoá nào là quan trọng nhất?

a)

Quá trình tiêu hoá ở ruột.

b)

Quá trình tiêu hoá ở dạ dày.

c)

Quá trình biến đổi thức ăn ở khoang miệng.

d)

Quá trình thải chất cặn bã ra ngoài.

13.

Nhóm động vật nào sau đây có dạ dày đơn?

a)

Diều hâu, quạ, bồ câu.

b)

Voi, hươu, nai, bò.

c)

Chuột, thỏ, ngựa.

d)

Hổ, báo, gà rừng.

14.

Hô hấp ở động vật là

a)

Quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường ngoài và giải phóng ra năng lượng.

b)

Tập hợp các quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phỏng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

c)

Tập hợp các quá trình tế bào sử dụng chất khí như O2 và CO2 để tạo ra năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đủ O2 và CO2 cung cấp cho quá trình oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng dần năng lượng.

15.

Tại sao tim động vật làm việc suốt đời mà không nghỉ?

a)

Vì tim làm việc theo bản năng.

b)

Vì cấu tạo của các cơ ở tim chắc và khoẻ nên hoạt động được liên tục.

c)

Vì thời gian làm việc của tim ít hơn thời gian tim được nghỉ ngơi.

d)

Vì tim được cung cấp liên tục chất dinh dưỡng, đó là máu chứa đầy tim.

16.

Bộ phận nào dưới đây tham gia sự duy trì ổn định huyết áp của cơ thể?

1. Trung khu điều hoà hoạt động tim mạch.

2. Thụ quan áp lực máu.

3. Tim và mạch máu.

4. Hệ thống động và tĩnh mạch nằm rải rác trong cơ thể.

5. Lưu lượng máu chảy trong mạch máu.

Phương án đúng là

a)

2, 3, 4.

b)

3, 4, 5.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3, 5.

17.

Nhóm hooc môn làm tăng và giảm nồng độ glucôzơ trong máu là

a)

Testostêrôn và prôgestêrôn.

b)

Glucagôn và insulin.

c)

Arênalin và anđôstêrôn.

d)

Testostêrôn và anđôstêrôn.

18.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất ( pha co tâm nhĩ ( pha dãn chung

b)

Pha co tâm nhĩ ( pha co tâm thất ( pha dãn chung

c)

Pha co tâm thất ( pha dãn chung ( pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ ( pha dãn chung ( pha co tâm thất

19.

Khi nói về cân bằng nội môi ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hoạt động của phổi và thận tham gia vào quá trình duy trì ổn định độ pH của nội môi

II. Khi cơ thể vận động mạnh thì sẽ làm tăng huyết áp

III. Hooc môn insulin tham gia vào quá trình chuyển hóa glucôzơ thành glicogen

IV. Khi nhịn thở thì sẽ làm tăng độ pH của máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Khi nói về tuần hoàn của động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

II. Ở người, máu trong động mạch chủ luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi.

III. Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

IV. Ở các loài côn trùng, máu đi nuôi cơ thể là máu giàu oxi.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

21.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn

c)

Áp lực dòng máu lên thành mạch

d)

Sự ma sát giữa máu và thành mạch.

22.

Tại sao tuần hoàn hở chỉ thích hợp với động vật có kích thước nhỏ?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm, không thể đi xa để cung cấp O2 cho các cơ quan ở xa tim.

b)

Máu chứa ít sắc tố hô hấp nên giảm khả năng vận chuyển O2 đến các cơ quan trong cơ thể.

c)

Không có hệ thống mao mạch nên quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường chậm.

d)

Động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động nên quá trình trao đổi chất diễn ra chậm.

23.

Máu chảy nhanh hay chậm lệ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tiết diện mạch.

b)

Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

c)

Tiết diện mạch và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

d)

Lưu lượng máu có trong tim.

24.

Khi bạn nín thở, khí nào trong các khí sau đây của máu thay đổi đầu tiên dẫn đến buộc bạn phải hít thở?

a)

Tăng O2

b)

Giảm O2

c)

Tăng CO2

d)

Giảm CO2 và tăng O2

25.

Hệ thống hô hấp nào dưới đây không có quan hệ mật thiết với việc cung cấp máu?

a)

Phổi của động vật có xương sống

b)

Mang của cá

c)

Hệ thống khí quản của côn trùng

d)

Da của giun đất

26.

Hô hấp là quá trình

a)

Ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

27.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Cá chép

b)

Thỏ

c)

Giun tròn

d)

Chim bồ câu

28.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

a)

Tim ( mao mạch ( tĩnh mạch ( động mạch ( tim.

b)

Tim ( động mạch ( mao mạch ( tĩnh mạch ( tim.

c)

Tim ( động mạch ( tĩnh mạch ( mao mạch ( tim.

d)

Tim ( tĩnh mạch ( mao mạch ( động mạch ( tim.

29.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở ruột non.

b)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào.

c)

Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh.

d)

Ở động vật nhai lại, dạ cỏ tiết ra pepsin và HC1 tiêu hóa prôtêin.

30.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng.

b)

Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non.

c)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào.

d)

Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HC1.

31.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm.

32.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

b)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

c)

Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

33.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Châu chấu

b)

Ốc sên

c)

Cá chép

d)

Chim bồ câu

34.

Khi tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng

a)

Co dãn nhịp nhàng nếu được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, ôxi và nhiệt độ thích hợp

b)

Co bóp nhịp nhàng với chu kỳ 0,8 giây và 75 chu kỳ tim trong 1 phút như tim bình thường.

c)

Co bóp đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi.

d)

Co dãn tự động theo chu kỳ nhờ hệ dẫn truyền tự động của tim.

35.

Hệ tuần hoàn hở có ở

a)

Cá sấu, rùa, thằn lằn, rắn.

b)

Ốc sên, trai, côn trùng, tôm

c)

Ếch đồng, ếch cây, cóc nhà, ếnh ương.

d)

Chim bồ câu, vịt, chó, mèo.

36.

Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.

II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch.

III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất.

IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua

a)

Cá chép

b)

Châu chấu

c)

Giun đất

d)

Chim bồ câu

38.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)

Châu chấu

b)

Cá chép

c)

Giun tròn

d)

Chim bồ câu

39.

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó his

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Mao mạch

40.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

I. Khiêng vật nặng.

II. Hồi hộp, lo âu.

III. Cơ thể bị mất nhiều máu.

IV. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

41.

Đặc điểm của vòng tuần hoàn kín ở động vật là

a)

Tim có cấu tạo đơn giản

b)

Có hệ mạch (động mạch, tĩnh mạch, mao mạch)

c)

Động mạch nối với tĩnh mạch bằng các mao mạch len lỏi giữa các mô cơ quan

d)

Máu chảy với áp lực chậm

42.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Hệ tuần hoàn của động vật gồm hai thành phần là tim và hệ mạch.

c)

Huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim giãn và có giá trị lớn nhất.

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô.

43.

Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4. Trong 1 chu kì tim, thời gian để tâm nhĩ nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?

a)

0,6

b)

1,05

c)

2

d)

1,2

44.

Trong lòng ống tiêu hóa của thú ăn thịt, ở dạ dày luôn duy trì độ pH thấp (môi trường axit) còn miệng và ruột đều duy trì độ pH cao (môi trường kiềm). Hiện tượng trên có ý nghĩa?

(1) Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của Enzim đặc trưng ở khu vực đó.

(2) Sự thay đổi đột ngột pH giúp tiêu diệt VSV kí sinh.

(3) Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động tiêu hóa: mỗi loại chất dinh dưỡng được tiêu hóa ở 1 vùng nhất định của ống tiêu hóa.

(4) Là tín hiệu cho sự điều hòa hoạt động của các bộ phận trong ống tiêu hóa.

Tổ hợp ý đúng là:

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

45.

Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Hô hấp bằng mang.

46.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tuần hoàn máu?

I. Ở hầu hết động vật thân mềm và giun đốt có hệ tuần hoàn hở.

II. Động mạch có đặc điểm: thành dày, dai, bền chắc, có tính đàn hồi cao.

III. Máu vận chuyển theo một chiều về tim nhờ sự chênh lệch huyết áp.

IV. Nhịp tim nhanh hay chậm là đặc trưng cho từng loài.

V. Bó His của hệ dẫn truyền tim nằm giữa vách ngăn hai tâm thất.

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

47.

Ở người bình thường, huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương bằng khoảng

a)

100 - 110 mmHg và 70 - 80 mmHg.

b)

100 - 110 mmHg và 60 - 70 mmHg.

c)

110 - 120 mmHg và 70 - 80 mmHg.

d)

110 - 120 mmHg và 60 - 70 mmHg.

48.

Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật

a)

Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.

b)

Được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa.

c)

Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày

d)

Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ sự co bóp mạnh của dạ dày.

49.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

50.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận điều khiển ( Bộ phận thực hiện ( Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển ( Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận thực hiện ( Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận thực hiện ( Bộ phận điều khiển ( Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện ( Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận điều khiển ( Bộ phận tiếp nhận kích thích.

51.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Vì một lượng O2 đã ôxi hoá các chất trong cơ thể.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

52.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ ( Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất ( Bó His ( Mạng Puôc - kin ( Các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất ( Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ ( Bó His ( Mạng Puôc - kin ( Các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ ( Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất ( Mạng Puôc - kin ( Bó His ( Các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

Nứt xoang nhĩ ( Hai tâm nhĩ ( Nút nhĩ thất ( Bó His ( Mạng Puôc - kin ( Các tâm nhĩ, tâm thất co.