wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
2.

Hidrocacbon là hợp chất nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C2H5Cl

d)

C2H5Br

3.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
khí CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
4.

Nung một hợp chất hữu cơ cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO 2 và hơi H 2 O. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn có chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

5.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn không theo một hướng xác định.

6.

Cho các chất sau: CaC 2 , KOH, CH 3 Cl, C 2 H 5 OH, NH 4 HCO 3 , HCOONH 4 , C 8 H 10 . Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

7.

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là

a)

Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

c)

Xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

8.

CHỌN CÁC Ý ĐÚNG.

Những chất nào dưới đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CaC2

b)

CO2

c)

CH4

d)

CCl4

e)

C2H6O

9.

Nhận xét nào dưới đây đúng khi so sánh các chất hữu cơ với các chất vô cơ?

a)

HCHC có độ tan trong nước lớn hơn

b)

HCHC có độ bền nhiệt cao hơn

c)

Phản ứng của các HCHC diễn ra nhanh hơn

d)

HCHC có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn

10.

CHỌN CÁC Ý ĐÚNG

Những chất nào dưới đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

HgCl2

b)

CH2=CH-Br

c)

CH3-CH3

d)

CH3-CH2-OH

e)

CH2Cl2

11.

Dãy chất nào dưới đây có các chất là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

12.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây.

a)

2 chất giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

2 chất khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

2 chất khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

2 chất có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất

13.

Công thức đơn giản nhất của X là CH2O. Khối lượng phân tử của X là 60. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C3H6O3

c)

C2H4O2

d)

C4H8O

14.

Chất nào dưới đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C4H10

15.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
16.

Hợp chất nào sau đây không phải chất hữu cơ

a)

C2H6O

b)

C2H4O2

c)

C3H8

d)

HCN

17.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
18.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ có trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của Cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

19.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
20.

X có công thức phân tử : C3H8O

Tỉ khối hơi của X so với H2

a)

30

b)

40

c)

60

d)

64

21.

Tỉ khối hơi của X so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là

a)

C3H8O3

b)

C2H4O2

c)

C4H8O2

d)

C3H6O2

22.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 4,48 lít CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

CH

b)

CH2

c)

C2H

d)

C2H4

23.

Công thức đơn giản nhất của X là CH2O. Khối lượng phân tử của X là 60. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O3

d)

C4H8O4

24.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 11,2 lít H2O (đktc).Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

25.

X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3

Số liên kết π\pi   (pi) trong phân tử X là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol môt hợp chất hữu cơ A bằng oxi thu được 6,72 lít khí CO2(đktc); 5,4g nước. Xác định công thức phân tử của A biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 29

a)

C3H6O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O2

d)

C4H10

27.

Oxi hóa hoàn toàn 6 gam một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 6 gam hợp chất trên là

a)

2,4 gam

b)

1,6 gam

c)

3,2 gam

d)

2,0 gam

28.

Đốt cháy hoàn toàn 4,18 gam hỗn hợp Y gồm C2H6, C3H4 và C4H8 thì thu được 12,98 gam CO2 và m gam H2O. Vậy m có giá trị là

a)

5,76 gam.

b)

2,88 gam.

c)

8,64 gam

d)

1,44 gam

29.

X có công thức phân tử : C3H8O

Tỉ khối hơi của X so với H2

a)

15

b)

30

c)

60

d)

120

30.

Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với không khí là 2. Khối lượng phân tử của X là

a)

2

b)

29

c)

58

d)

31

31.

Phân tích hợp chất hữu cơ A thấy chứa % theo khối lượng như sau: 40%C; 6,67%H, còn lại là của Oxi. Xác định CTPT A biết MA= 60 đvC

a)

C2H6O

b)

C2H4O2

c)

C3H8O

d)

C2H6O2

32.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

a)

A. Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

33.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
34.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
35.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 2, 4, 6.

36.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

37.

Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:

a)

A. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.

b)

B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.

c)

C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%.

d)

D. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.

38.

Trong phân tử metan CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
40.

Mạch thẳng là

a)
b)
c)
d)
41.

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là

a)

II - I - II

b)

IV - II - I

c)

IV - I - II

d)

II - I - I

42.

Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40%.

b)

60%.

c)

46%.

d)

54%

43.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

44.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

45.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

3 và 4.

d)

1 và 4.

46.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

47.

So sánh độ bền giữa liên kết σ và liên kết π thì

a)

liên kết σ kém bền hơn.

b)

liên kết π kém bền hơn.

c)

liên kết σ bền như liên kết π.

d)

liên kết σ kém bền như liên kết π.

48.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

CH4 + O2 --> CO2 + H2O

49.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng cộng?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

CH4 + O2 --> CO2 + H2O

50.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tách?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

C2H6 + Cl2 --> C2H5Cl + HCl

51.

Các chất có tính chất hoá học tương tự nhau nhưng thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

52.

Đồng phân là những hợp chất hữu cơ có:

a)

cùng CTPT

khác CTĐG

b)

cùng CTCT

khác CTPT

c)

cùng CTPT

khác CTCT

d)

cùng CTPT

cùng CTCT

53.

Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6HOH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

Y, T.

b)

X, Z, T.  

c)

X, Z. 

d)

Y, Z.