wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab Cuối kì

Total questions: 106

Worksheet time: 5hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

diabetes

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh tim mạch

c)

căn bệnh

d)

hệ miễn dịch

2.

balanced

4 lines
3.

bị bệnh

4 lines
4.

dị ứng

4 lines
5.

công thức

4 lines
6.

đảm bảo nhu cầu năng lượng cho cơ thể

4 lines
7.

thuốc trừ sâu

4 lines
8.

thúc đẩy, gia tăng

4 lines
9.

rối loạn ăn uống

4 lines
10.

thực phẩm, đồ ăn

4 lines
11.

huyết áp

4 lines
12.

thải ra

4 lines
13.

phân bón hóa học

4 lines
14.

nghiêm khắc

4 lines
15.

lao động

4 lines
16.

bị bệnh

4 lines
17.

thiếu dinh dưỡng

4 lines
18.

calo

4 lines
19.

thói quen ăn uống lành mạnh

4 lines
20.

làm gì khiến bạn trở nên đói bụng, thèm ăn (to do physical work that leads to you becoming hungry)

4 lines
21.

thiết đãi nồng hậu

4 lines
22.

chết đói đến nơi (an exaggerated way of saying you are extremely hungry)

4 lines
23.

ăn một cách ngon lành

4 lines
24.

trở nên biếng ăn

4 lines
25.

không muốn ăn

4 lines
26.

ăn quá nhiều

4 lines
27.

ăn một cách nhanh chóng (khi vội)

4 lines
28.

thanh toán hóa đơn

4 lines
29.

nấu theo hướng dẫn

4 lines
30.

ăn khỏe như ngựa

4 lines
31.

to catch a snack

4 lines
32.

ăn rất nhanh

4 lines
33.

rất đói

4 lines
34.

đói cồn cào

4 lines
35.

no căng bụng

4 lines
36.

chết đói đến nơi (an exaggerated way of saying you are extremely hungry)

4 lines
37.

bữa ăn chính

4 lines
38.

Đói lả, đói cồn cào

4 lines
39.

bữa ăn thịnh soạn

4 lines
40.

kiềm chế cơn đói

4 lines
41.

đồ ăn chế biến sẵn

4 lines
42.

bữa ăn dặm

4 lines
43.

Tiền nào của nấy

4 lines
44.

thức ăn đã qua chế biến

4 lines
45.

sản phẩm giàu dinh dưỡng

4 lines
46.

Tôi đang thèm chảy nước miếng ra đây

4 lines
47.

ngon chảy nước miếng

4 lines
48.

một điều gì đó bạn không muốn làm.

4 lines
49.

Ẩm thực Ý

4 lines
50.

đi bộ ở khoảng cách gần

4 lines
51.

thức ăn nấu ở nhà

4 lines
52.

Người kén ăn

4 lines
53.

ăn ở bên ngoài

4 lines
54.

ăn ở nhà

4 lines
55.

đói

4 lines
56.

có xu hướng

4 lines
57.

giàu có

4 lines
58.

không thích hợp, không liên quan

4 lines
59.

(v) cho là đúng, thừa nhận

4 lines
60.

adv. /´ʌltimətli/ cuối cùng, sau cùng

4 lines
61.

n. /feiθ/ sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo

4 lines
62.

khôn ngoan

4 lines
63.

triệu chứng

4 lines
64.

chất phụ gia

4 lines
65.

thuốc kháng sinh

4 lines
66.

n. đạo đức

4 lines
67.

sự ám ảnh

4 lines
68.

nhiều loại thức ăn

4 lines
69.

strictly regulated

4 lines
70.

loại bỏ

4 lines
71.

poison

4 lines
72.

chất sinh ung thư

4 lines
73.

agricultural

4 lines
74.

blister

4 lines
75.

củ cải vàng

4 lines
76.

độc tố (n)

4 lines
77.

đào lên

4 lines
78.

mâu thuẫn với

4 lines
79.

(n) phân bón

(v) bón phân

4 lines
80.

bệnh béo phì

4 lines
81.

tươi mát

4 lines
82.

(adj) mê muội, lạc lối

4 lines
83.

giản dị thái quá

4 lines
84.

noticeable

4 lines
85.

bằng chứng

4 lines
86.

chỉ ra

4 lines
87.

(adv) theo thống kê

4 lines
88.

reject

4 lines
89.

hệ miễn dịch

4 lines
90.

nguyên liệu

4 lines
91.

diet

4 lines
92.

bệnh mãn tính

4 lines
93.

bệnh chết người

4 lines
94.

thức ăn từ thực vật

4 lines
95.

vegetarian

4 lines
96.

nutrients

4 lines
97.

nhân tạo

4 lines
98.

expanding

4 lines
99.

conventional farming

4 lines
100.

phân bón

4 lines
101.

luân canh

4 lines
102.

(v) đền bù, bồi thường

4 lines
103.

absense (v)

4 lines
104.

được coi là

4 lines
105.

không hiệu quả

4 lines
106.

consumer

4 lines