wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 5

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

- Explore

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

2.

- Island

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

3.

- Hope

a)

- Hòn đảo

b)

- Hi vọng

c)

- Có thể

d)

- Lâu đài cát

4.

- May

a)

- Hòn đảo

b)

- Hi vọng

c)

- Có thể

d)

- Lâu đài cát

5.

- Sandcastle

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

6.

- Sunbathe

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

7.

- Think

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

8.

A lot of

a)

- Nhiều

b)

- Phim hoạt hình

c)

- Hội chợ

d)

- Nói chuyện phiếm

9.

Cartoon

a)

- Nhiều

b)

- Phim hoạt hình

c)

- Nói chuyện phiếm

d)

- Hội chợ

10.

- Chat

a)

- Phim hoạt hình

b)

- Nói chuyện phiếm

c)

- Hội chợ

d)

- Mời

11.

- Funfair

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

12.

- Invite

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

13.

- Join

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

14.

- Take part

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

15.

lane nghĩa là ...

a)

đường nhỏ, ngõ

b)

đại lộ

c)

quảng trường

d)

chung cư

16.

chọn các từ có nghĩa "học sinh"

a)

nurse

b)

pupil

c)

people

d)

student

17.

chọn các từ đang ở dạng tính từ

a)

house

b)

pretty

c)

new

d)

street

e)

come

18.

noisy

a)

yên tĩnh

b)

vắng vẻ

c)

ồn ào

d)

đông đúc

19.

go ______ a trip

a)

in

b)

for

c)

on

d)

of

20.

xây/ xây dựng

a)

comb

b)

build

c)

arrive

d)

enjoy

21.

môn học

a)

love

b)

favourite

c)

subject

d)

sport

22.

chọn các từ chỉ các môn học

a)

Vietnamese

b)

badminton

c)

math

d)

IT

e)

hiphop

23.

break time

a)

giờ ăn trưa

b)

giờ sinh hoạt

c)

giờ ngủ

d)

giờ giải lao

24.

Chọn các tháng trong năm

a)

June

b)

Week

c)

August

d)

year

e)

January

25.

Chọn tên các nước, quốc gia

a)

England

b)

France

c)

Country

d)

Japan

e)

Continent

26.

Chọn các động từ

a)

cook

b)

dance

c)

home

d)

study

e)

look

27.

bởi vì

a)

why

b)

because

c)

when

d)

how

28.

lesson

a)

bài học

b)

cái bảng

c)

cổng trường

d)

quán ăn

29.

"Qủa nho" là quả nào

a)

Bannana

b)

Grapes

c)

Lemon

30.

"Mưa" là từ nào?

a)

Rain

b)

Snow

c)

Sunny

31.

" brush my teeth" nghĩa là gì?

a)

Tập thể dục

b)

Đánh răng

c)

Nấu cơm

32.

" Buổi tối" là từ nào?

a)

Morning

b)

Afternoon

c)

Evening

33.

Tháng 12 là tháng nào?

a)

November

b)

December

c)

March

34.
a)

classroom

b)

playground

c)

school

d)

library

35.
a)

girafe

b)

giraffe

c)

girrafe

d)

giraafe

36.

"tail" có nghĩa là:

a)

cái tay

b)

cái chân

c)

cái đuôi

d)

ngón chân

37.

potat_

a)

a

b)

e

c)

i

d)

o

38.

_rm

a)

a

b)

e

c)

b

d)

l

39.

"Một đứa trẻ" là:

a)

family

b)

people

c)

children

d)

child

40.

pu_p_e

a)

t-a

b)

r_l

c)

e_a

d)

a_i

41.

swim

a)

Bơi

b)

Lặn

c)

Uống

d)

Ăn

42.

plug

a)

Cắm

b)

Cắn

c)

Chọc

d)

Vỗ

43.

Cook

a)

Chặt củi

b)

Hát

c)

Nấu ăn

d)

Nghe

44.

Họ đang ở đâu?

a)

Trung tâm thương mại

b)

Siêu thị

c)

Thư viện

d)

Bệnh viện

45.

Trong bức ảnh này, có hai người mặc đồng phục phải không?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Họ đang làm gì?

a)

Chơi trò chơi

b)

Chơi trượt ván

c)

Học

d)

Nấu ăn

47.

Theo bạn, tại sao họ ngồi cùng nhau?

a)

Tôi nghĩ vì họ muốn uống cà phê và thư giãn

b)

Tôi nghĩ họ học nhóm

c)

Tôi nghĩ họ muốn ăn cùng nhau

48.

Đây là ở đâu?

a)

Ngân hàng

b)

Bưu điện

c)

Cửa hàng tạp hóa

d)

Văn phòng

49.

Trong bức ảnh này, tôi nhìn thấy có một cái máy in.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hôm nay, tôi đã nhận được một......................từ Tiki

a)

Cái hộp

b)

Quyển sách

c)

Máy tính

d)

Bưu kiện

51.

access:.........

a)

tiếp cận

b)

không thể tiếp cận

c)

vừa vặn

d)

yêu cầu

52.

recognise:........

a)

tiếp cận

b)

vừa vặn

c)

công nhận

d)

chọn

53.

cave= cavern:............

a)

người đi khám phá hang động

b)

hang động

c)

nổi tiếng

d)

tiếp cận

54.

...........: chọn

a)

access

b)

select

c)

fit

d)

issue

55.

...........: phát hành

a)

discover

b)

erode

c)

recognise

d)

issue

56.

..........................: khám phá

a)

discover

b)

feature

c)

access

d)

select

57.

..................: chứa

a)

erode

b)

contain

c)

recognise

d)

access

58.

international:...................

a)

quốc tế

b)

quốc gia

c)

không thể tiếp cận

d)

cân đối

59.

inaccessible:..................

a)

vừa vặn

b)

quốc tế

c)

không thể tiếp cận

d)

xói mòn

60.

erode:................

a)

chứa

b)

xói mòn

c)

công nhận

d)

khám phá

61.

................= ask: yêu cầu

a)

discover

b)

contain

c)

air

d)

require

62.

feature:.................

a)

đặc điểm, làm nổi bật

b)

tiếp cận

c)

công nhận

d)

xói mòn

63.

major: ..........

a)

chính, to lớn

b)

phổ biến

c)

nước ngoài

d)

hữu ích

64.

If he…………harder on English,he…………..good job in the future.

a)

worked / would has

b)

works / would have

c)

works / will have

d)

worked / will have

65.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Luyện tập

66.

xem hoạt hình

a)

watch TV

b)

watch cartoons

c)

watch films

d)

watch video

67.

nghe tiếng Anh

a)

speak

b)

write

c)

listen

d)

read

68.

viết email cho bạn

a)

write emails to friends

b)

speak emails to friends

c)

read emails to friends

d)

listen emails to friends

69.

read short stories

a)

viết email cho bạn

b)

nghe tiếng Anh

c)

nói tiếng Anh

d)

đọc truyện ngắn

70.

nước ngoài

a)

foreign

b)

foriegn

c)

foreing