Font size
WorksheetsENGLISH 5
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
- Explore
- Hang động
- Khám phá
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Island
- Hang động
- Khám phá
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Hope
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Có thể
- Lâu đài cát
- May
- Hòn đảo
- Hi vọng
- Có thể
- Lâu đài cát
- Sandcastle
- Có thể
- Lâu đài cát
- Tắm nắng
- nghĩ
- Sunbathe
- Có thể
- Lâu đài cát
- Tắm nắng
- nghĩ
- Think
- Có thể
- Lâu đài cát
- Tắm nắng
- nghĩ
A lot of
- Nhiều
- Phim hoạt hình
- Hội chợ
- Nói chuyện phiếm
Cartoon
- Nhiều
- Phim hoạt hình
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Chat
- Phim hoạt hình
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Funfair
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Invite
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Join
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Take part
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
lane nghĩa là ...
đường nhỏ, ngõ
đại lộ
quảng trường
chung cư
chọn các từ có nghĩa "học sinh"
nurse
pupil
people
student
chọn các từ đang ở dạng tính từ
house
pretty
new
street
come
noisy
yên tĩnh
vắng vẻ
ồn ào
đông đúc
go ______ a trip
in
for
on
of
xây/ xây dựng
comb
build
arrive
enjoy
môn học
love
favourite
subject
sport
chọn các từ chỉ các môn học
Vietnamese
badminton
math
IT
hiphop
break time
giờ ăn trưa
giờ sinh hoạt
giờ ngủ
giờ giải lao
Chọn các tháng trong năm
June
Week
August
year
January
Chọn tên các nước, quốc gia
England
France
Country
Japan
Continent
Chọn các động từ
cook
dance
home
study
look
bởi vì
why
because
when
how
lesson
bài học
cái bảng
cổng trường
quán ăn
"Qủa nho" là quả nào
Bannana
Grapes
Lemon
"Mưa" là từ nào?
Rain
Snow
Sunny
" brush my teeth" nghĩa là gì?
Tập thể dục
Đánh răng
Nấu cơm
" Buổi tối" là từ nào?
Morning
Afternoon
Evening
Tháng 12 là tháng nào?
November
December
March
classroom
playground
school
library
girafe
giraffe
girrafe
giraafe
"tail" có nghĩa là:
cái tay
cái chân
cái đuôi
ngón chân
potat_
a
e
i
o
_rm
a
e
b
l
"Một đứa trẻ" là:
family
people
children
child
pu_p_e
t-a
r_l
e_a
a_i
swim
Bơi
Lặn
Uống
Ăn
plug
Cắm
Cắn
Chọc
Vỗ
Cook
Chặt củi
Hát
Nấu ăn
Nghe
Họ đang ở đâu?
Trung tâm thương mại
Siêu thị
Thư viện
Bệnh viện
Trong bức ảnh này, có hai người mặc đồng phục phải không?
Đúng
Sai
Họ đang làm gì?
Chơi trò chơi
Chơi trượt ván
Học
Nấu ăn
Theo bạn, tại sao họ ngồi cùng nhau?
Tôi nghĩ vì họ muốn uống cà phê và thư giãn
Tôi nghĩ họ học nhóm
Tôi nghĩ họ muốn ăn cùng nhau
Đây là ở đâu?
Ngân hàng
Bưu điện
Cửa hàng tạp hóa
Văn phòng
Trong bức ảnh này, tôi nhìn thấy có một cái máy in.
Đúng
Sai
Hôm nay, tôi đã nhận được một......................từ Tiki
Cái hộp
Quyển sách
Máy tính
Bưu kiện
access:.........
tiếp cận
không thể tiếp cận
vừa vặn
yêu cầu
recognise:........
tiếp cận
vừa vặn
công nhận
chọn
cave= cavern:............
người đi khám phá hang động
hang động
nổi tiếng
tiếp cận
...........: chọn
access
select
fit
issue
...........: phát hành
discover
erode
recognise
issue
..........................: khám phá
discover
feature
access
select
..................: chứa
erode
contain
recognise
access
international:...................
quốc tế
quốc gia
không thể tiếp cận
cân đối
inaccessible:..................
vừa vặn
quốc tế
không thể tiếp cận
xói mòn
erode:................
chứa
xói mòn
công nhận
khám phá
................= ask: yêu cầu
discover
contain
air
require
feature:.................
đặc điểm, làm nổi bật
tiếp cận
công nhận
xói mòn
major: ..........
chính, to lớn
phổ biến
nước ngoài
hữu ích
If he…………harder on English,he…………..good job in the future.
worked / would has
works / would have
works / will have
worked / will have
Practise
Ngôn ngữ
Ý nghĩa
Luyện tập
xem hoạt hình
watch TV
watch cartoons
watch films
watch video
nghe tiếng Anh
speak
write
listen
read
viết email cho bạn
write emails to friends
speak emails to friends
read emails to friends
listen emails to friends
read short stories
viết email cho bạn
nghe tiếng Anh
nói tiếng Anh
đọc truyện ngắn
nước ngoài
foreign
foriegn
foreing
