wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 - HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Người có thể nghe được âm có tần số  

a)

từ 16 Hz đến 20000 Hz.

b)

từ thấp đến cao.

c)

dưới 16 Hz.

d)

trên 20000 Hz.

2.

Âm sắc liên quan yếu tố nào sau đây ?

a)

Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

3.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý âm gắn liền với

a)

tần số âm.

b)

độ to của âm.

c)

năng lượng của âm.

d)

Mức cường độ âm.

4.

Khi một sóng âm truyền từ nước ra không khí thì

a)

tần số không đổi, bước sóng tăng.

b)

tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

tần số giảm, bước sóng không đổi.

d)

tần số tăng, bước sóng không đổi.

5.

Đơn vị đo của mức cường độ âm là:

a)

Oát trên mét W/m

b)

Jun trên mét vuông J/m2 .

c)

Oát trên mét vuông W/m2.

d)

Ben B.

6.

Dao động tắt dần có:

a)

tần số giảm dần theo thời gian.

b)

biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực kéo về; vận tốc; cơ năng.

d)

Biên độ; tần số; gia tốc.

7.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều là dựa trên

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm

c)

từ trường quay

d)

hiện tượng quang điện

8.

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số ω là

    

a)

ωA2\omega A^2

b)

ω2A\omega^2A

c)

(ωA)2\left(\omega A\right)^2

d)

ωA\omega A

9.

Gia tốc cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số ω là

    

a)

ωA2\omega A^2

b)

ω2A\omega^2A

c)

(ωA)2\left(\omega A\right)^2

d)

ωA\omega A

10.

Các đặc trưng sinh lý của âm gồm

a)

độ to, độ cao và cường độ âm

b)

tần số, cường độ âm và mức cường độ âm.

c)

độ cao, âm sắc và mức cường độ âm

d)

độ cao, độ to và âm sắc

11.

Các đặc trưng vật lý của âm gồm

a)

độ to, độ cao và cường độ âm

b)

tần số, cường độ âm và mức cường độ âm.

c)

độ cao, âm sắc và mức cường độ âm

d)

độ cao, độ to và âm sắc

12.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

là hàm bậc hai của thời gian

c)

luôn có giá trị không đổi

d)

luôn có giá trị dương

13.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

một nửa bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng

d)

một bước sóng

14.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

không khí

b)

chất lỏng.

c)

chân không

d)

chất rắn

15.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất

a)

luôn hướng theo phương thẳng đứng

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trùng phương với phương truyền sóng .

d)

luôn hướng theo phương nằm ngang.

16.

Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

17.

Phát biểu nào sau đậy là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

 

a)

là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

b)

là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

c)

là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

d)

là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian

18.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn đang dao động điều hòa. Động năng của vật dao động

a)

lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí biên          

b)

không phụ thuộc vào gia tốc rơi tự do g

c)

không phụ thuộc vào khối lượng của vật   

d)

lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí cân bằng

19.

Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động của vật

a)

luôn tăng khi tần số ngoại lực tăng.

b)

luôn giảm khi tần số ngoại lực tăng. 

c)

đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

d)

không phụ thuộc biên độ ngoại lực.

20.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i=I0cos(ωt+μ)i=I_0\cos\left(\omega t+\mu\right) Đại lượng I0I_0  được gọi là 

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng. 

b)

cường độ dòng điện cực đại.

c)

cường độ dòng điện túc thời.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

21.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn của vận tốc và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

22.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng , khi vật đến vị trí biên thì

a)

vận tốc của vật bằng 0.          

b)

li độ của vật là cực đại.

c)

gia tốc của vật là cực đại.

d)

lực kéo về tác dụng lên vật là cực đại.

23.

Một con lắc đơn có gắn vật nhỏ khối lượng  dao động điều hoà. Nếu giảm khối lượng đi 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ

a)

không thay đổi.

b)

giảm bốn lần.

c)

tăng hai lần.

d)

giảm hai lần.

24.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động có cùng biên độ. Hai điểm đứng yên liền kề nhau thì cách nhau một khoảng bằng:

a)

một phần tư bước sóng

b)

một phần hai bước sóng

c)

ba phần hai bước sóng

d)

một bước sóng

25.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sự phản xạ sóng trên vật cản cố định. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn cùng pha với sóng tới      

b)

luôn ngược pha với sóng tới

c)

luôn vuông pha với sóng tới

d)

lúc cùng pha, lúc thì ngược pha.

26.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sự phản xạ sóng trên vật cản tự do. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn cùng pha với sóng tới      

b)

luôn ngược pha với sóng tới

c)

luôn vuông pha với sóng tới

d)

lúc cùng pha, lúc thì ngược pha.

27.

Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra đối với một hệ dao động khi

a)

ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có biên độ đạt cực đại

b)

có ngoai lực cưỡng bức không đổi tác dụng vào hệ

c)

có ngoại lực cưỡng bức biên thiên tuần hoàn tác dụng vào hệ

d)

ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ

28.

Tốc độ truyền sóng âm trong một môi trường phụ thuộc vào:

a)

tần số âm và năng lượng sóng âm

b)

năng lượng sóng và phương truyền âm

c)

cường độ âm và năng lượng âm        

d)

bản chất môi trường truyền âm

29.

Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc, người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

phương dao động và phương truyền sóng     

d)

phương truyền sóng và môi trường truyền sóng

30.

Trong sự tryền sóng cơ, bước sóng là:

a)

khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha  

b)

. quãng đường mà mỗi phần tử môi trường đi được trong 1 giây

c)

khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha  

d)

quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì sóng

31.

1.    Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị điện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian gọi là 

a)

mức cường độ âm

b)

cường độ âm  

c)

công suất âm

d)

độ to của âm

32.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

hai bước sóng 

d)

một bước sóng

33.
a)

b)

c)

d)

34.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

b)

c)

d)

35.

Vật có khối lượng m gắn vào lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa có chu kì.

a)

b)

c)

d)

36.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

khối lượng m.

b)

độ cứng k của lò xo.

c)

căn bậc hai với khối lượng m.

d)

căn bậc hai với  độ cứng k của lò xo.

37.

Công thức tính cơ năng của vật dao động điều hòa là

a)

b)

c)

d)

38.

Cơ năng của vật dao động điều hòa

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng.

39.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật. 

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

d)

hướng về vị trí biên.

40.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số f . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số  bằng

a)

f

b)

2f

c)

f/2

d)

4f

41.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số  bằng

a)

f

b)

2f

c)

f/2

d)

4f

42.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

khối lượng quả nặng.

b)

chiều dài dây treo.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

vĩ độ địa lý.

43.

Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

44.

Công thức tần số dao động với biên độ nhỏ của con lắc đơn là

a)

b)

c)

d)

45.

.  Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f  không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

πf\pi f

c)

2πf2\pi f

d)

0,5f

46.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tắt dần

c)

dao động điện từ

d)

dao động duy trì

47.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

a)

b)

c)

d)

48.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

b)

c)

d)

49.

Hai dao động điều hòa: x1 = A1coswt và x2 = A2cos(ωt + π/2). Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

b)

c)

d)

50.

Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

20 cm