wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA HỌC KỲ I

Total questions: 98

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
2.
Câu 2: Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?
a)
A. Bên ngoài của lãnh hải.
b)
B. Phía trong đường cơ sở
c)
C. Hệ thống các bãi triều.
d)
D. Hệ thống đảo ven bờ.
3.
Câu 3: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. đặc quyền về kinh tế
d)
. D. thềm lục địa.
4.
Câu 4: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
a)
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
b)
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
5.
Câu 5: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
A. Khí hậu và sông ngòi.
b)
B.Vị trí địa lí và hình thể.
c)
C. Khoáng sản và biển.
d)
D. Gió mùa và dòng biển
6.
Câu 6: Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Tiếp giáp lãnh hải
d)
D. Đặc quyền kinh tế.
7.
Câu 7: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta là
a)
A. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng
c)
C. Khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng chế độ gió mùa châu á.
8.
Câu 8: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
9.
Câu 9: Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
b)
B. thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.
c)
C. gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.
d)
D. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
B. Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
C. Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
11.
Câu 11: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
c)
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
12.
Câu 12: Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là
a)
A. Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.
b)
B. Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt - Lào.
c)
C. Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phanxipang, các sơn nguyên và cao nguyên.
d)
D. Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.
13.
 Câu 13: Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. biên giới Việt - Lào.
c)
C. biên giới Việt - Trung.
d)
D. các sơn nguyên đá vôi
14.
Câu 14: Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
a)
A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
b)
B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
c)
C.biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.
d)
D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
15.
Câu 15: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
c)
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
d)
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
16.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?
a)
A. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.
b)
B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
C. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.
d)
D. Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.
17.
 Câu 17: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
c)
C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
18.
Câu 18: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây
a)
A. Đất đai.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu
d)
D. Sông ngòi.
19.
Câu 19: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
a)
A. nhiệt độ trung bình cao.
b)
B. độ ẩm không khí cao.
c)
C. địa hình nhiều đồi núi.
d)
D. sự phân mùa khí hậu.
20.
Câu 20: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc điểm
a)
A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
21.
Câu 21: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
A. Tây ôn đới.
b)
B.Tín phong
c)
C. gió phơn
d)
D. Gió mùa
22.
Câu 22: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô
d)
D. ấm, khô
23.
Câu 23: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
A. hướng các dòng sông.
b)
B. hướng các dãy núi.
c)
C. chế độ nhiệt
d)
D. chế độ mưa
24.
Câu 24: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.
b)
B. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.
c)
C. Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.
d)
D. Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.
25.
Câu 25: Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
A. đến muộn và kết thúc muộn.
b)
B. đến muộn và kết thúc sớm.
c)
C. đến sớm và kết thúc muộn
d)
D. đến sớm và kết thúc sớm.
26.
Câu 26: Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây?
a)
A. mùa hạ và mùa thu
b)
B. mùa đông và mùa xuân
c)
C. mùa xuân và mùa thu
d)
D. mùa hạ và mùa xuân
27.
Câu 27: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên
a)
A. đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao.
b)
B. đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển.
c)
C. đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
d)
D. các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.
28.
Câu 28: Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
a)
A. Vùng núi cao Tây Bắc
b)
B. Vùng núi Trường Sơn
c)
C. Vùng núi thấp Tây Bắc
d)
D. Vùng núi Đông Bắc
29.
Câu 29: Đại nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
a)
A.Ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m
b)
B. ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.
c)
C. ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.
d)
D. ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
30.
Câu 30: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
A. Làm ruộng bậc thang
b)
B. Chống nhiễm mặn.
c)
C. Trồng cây theo băng.
d)
D. Đào hố kiểu vảy cá.
31.
Câu 32: Hiện tượng mưa phùn ở đồng bằng Bắc vào nửa sau mùa đông do nguyên nhân chủ yếu nào
a)
A.gió mùa Đông Bắc đi qua biển
b)
B. gió mùa Đông Nam thổi vào
c)
C. địa hình thấp
d)
D. nhiều sương mù
32.
Câu 33: Địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc khác nhau ở đặc điểm cơ bản nào sau đây?
a)
A. Độ cao và hướng địa hình.
b)
B. Độ cao.
c)
C. Hướng địa hình.
d)
D. Hướng nghiêng địa hình
33.
Câu 34: Nguyên tắc quản lý, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là
a)
A.bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.
c)
C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích rừng và chất lượng.
d)
D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng.
34.
Câu 35: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
A. sự phân bố sinh vật.
b)
B. sự phát triển của sinh vật.
c)
C. diện tích rừng lớn.
d)
D. nguồn gen quý hiếm.
35.
Câu 36: Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường ở vùng núi dốc, theo quy hoạch chúng ta phải đạt
a)
A. 40 - 50%.
b)
B. 50-60%.
c)
C. 60-70%.
d)
D.70-80%.
36.
Câu 37: Biện pháp bảo vệ nào sau đây được thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta?
a)
A. Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
b)
B. Bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia.
c)
C.Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
d)
D. Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng.
37.
Câu 38: Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta không biểu hiện ở
a)
A. số lượng thành phần loài
b)
B. các kiểu hệ sinh thái
c)
C.tốc độ sinh trưởng sinh vật.
d)
D. nguồn gen quý hiếm.
38.
Câu 39: Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.
b)
B.Đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.
c)
C. giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.
d)
D. tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.
39.
Câu 40: Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. ĐB sông Hồng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
40.
Câu 41: Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?
a)
A. Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới.
b)
B. Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, cây họ dầu.
c)
C. Động vật tiêu biểu là các loài thú to lớn.
d)
D. Xuất hiện các loài thú có lông dày và lớn.
41.
Câu 42: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là
a)
A.khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
c)
C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông anh nhất ở nước ta.
42.
Câu 43: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
A. nhiệt đới gió mùa.
b)
B. xa van và cây bụi.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. ôn đới gió mùa.
43.
Câu 44: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
a)
A. xích đạo.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. ôn đới.
44.
Câu 45: Nếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 2,0C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió là
a)
A. 2,0°C
b)
B. 15,9°C.
c)
C. 20,9°C.
d)
D. 25,9°C.
45.
Câu 46: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc?
a)
A. Độ cao và hướng các dãy núi.
b)
B. Vị trí địa lí và hướng các dãy núi.
c)
C. Vị trí địa lí và độ cao địa hình.
d)
D. Hướng các day núi và biển Đông
46.
Câu 47: Biên độ nhiệt nằm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc
a)
A. có một mùa đông lạnh.
b)
B. có gió phơn Tây Nam.
c)
C. nằm gần chí tuyển hơn.
d)
D. có địa hình cao hơn.
47.
Câu 48: Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra nhất vào thời gian nào sau đây?
a)
A. đầu mùa đông và đầu mùa thu.
b)
B. giữa mùa đông và giữa mùa hạ
c)
C. thời gian chuyển tiếp các mùa
d)
D. đầu mùa đông và giữa mùa hạ
48.
Câu 57: Mùa mưa ở miền Trung đến muộn hơn so với cả nước chủ yếu là do tác động của
a)
A. frông lạnh vào thu đông
b)
B. gió phơn tây nam khô nóng vào đầu mùa hạ
c)
C. các dãy núi lan ra biển
d)
D. bão đến tương đối muộn hơn so với cả nước
49.
Câu 58: Những kiểu thời tiết đặc biệt nào sau đây thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Bắc Bắc Bộ nước ta?
a)
A. Sương mù và mưa phùn.
b)
B. Mưa tuyết và mưa rào
c)
C. Mưa đá, dông, lốc xoáy.
d)
D. Hạn hán và lốc xoáy
50.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
A.  Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
c)
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
d)
D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
51.
Câu 60: Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt
a)
A. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.
c)
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.
d)
D. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
52.
Câu 61: Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
b)
B. mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá
c)
C. mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
d)
D. Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
53.
Câu 62: Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. 20°C.
b)
B. 22 °C.
c)
C. trên 20°C.
d)
D. 24 °C.
54.
Câu 63: Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Tây Nguyên
55.
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Sơn La
c)
C. Điện Biên
d)
D. Gia Lai
56.
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam - Trung Quốc?
a)
A. Sơn La.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C. Quảng Bình.
d)
D.Lào Cai.
57.
Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết điểm cực Nam trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Sóc Trăng
c)
C. Kiên Giang
d)
D. An Giang
58.
Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
a)
A. Kiên Giang
b)
B. An Giang
c)
C. Đồng Tháp
d)
D. Cà Mau.
59.
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?
a)
A. Bà Rịa-Vũng Tàu
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Khánh Hòa.
d)
D. Đà Nẵng
60.
Câu 69: Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km ?
a)
A.2360.
b)
B. 2620.
c)
C. 3260.
d)
D. 3630.
61.
Câu 70: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình vùng ven biển nước ta là
a)
A. mài mòn - bồi tụ.
b)
B. xâm thực - thổi mòn
c)
C. xâm thực - bồi tụ.
d)
D. bồi tụ - xói mòn.
62.
Câu 71: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?
a)
A. Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.
b)
B. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.
c)
C. Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.
d)
D. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.
63.
 Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII
a)
A. Đà Lạt
b)
B. Nha Trang
c)
C. Thanh Hoá
d)
D. Sa Pa
64.
Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?
a)
A. Đông Bắc Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
65.
Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Tây Bắc Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ
66.
Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII?
a)
A. Cần Thơ.
b)
B Sa Pa.
c)
C. Đà Lạt.
d)
D. Nha Trang.
67.
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 1 tại trạm Đồng Hới chủ yếu thổi theo hướng nào sau đây?
a)
A. Đông bắc
b)
B. Tây nam.
c)
C. Bắc
d)
D. Tây bắc.
68.
Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
b)
B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
c)
C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
d)
D. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
69.
Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
A. Sông Cả.
b)
B. Sông Chu.
c)
C. Sông Mã
d)
D.Sông Đà.
70.
Câu 79: Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?
a)
A. Granit
b)
B. Vôi.
c)
C. Badan.
d)
D. Sét.
71.
Câu 80: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Tây Nam
c)
C. Đông Nam.
d)
D. Đông Bắc.
72.
Câu 81: Hậu quả của ô nhiễm môi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là
a)
A. biến đổi khí hậu
b)
B. mưa axit.
c)
C. cạn kiệt dòng chảy.
d)
D. hải sản giảm sút.
73.
 Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta ?
a)
A. Bình quân trên đầu người nhỏ.
b)
B. Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.
c)
C. Diện tích đất có rừng còn thấp.
d)
D. Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.
74.
Câu 83: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ
b)
B. khai hoang mở rộng diện tích.
c)
C. cải tạo đất bạc màu, đất mặn.
d)
D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
75.
Câu 84: Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp
a)
A. trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.
b)
B. bảo vệ rừng và đất rừng.
c)
C. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
d)
D. cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.
76.
Câu 85: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
a)
A. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
b)
B. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
c)
C. Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
d)
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
77.
 Câu 87: Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về
a)
A. thực vật.
b)
B. thú.
c)
C. chim.
d)
D. cá.
78.
 Câu 88: Nguyên tắc quản lý, sử dụng và phát triển rừng phòng hộ là
a)
A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.
c)
C.có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
d)
D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng.
79.
 Câu 89: Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?
a)
A. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.
b)
B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm
c)
C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.
d)
D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt.
80.
Câu 90: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?
a)
A. Tình trạng du canh, du cư.
b)
B. Công nghệ khai thác lạc hậu
c)
C. Chiến tranh tàn phá.
d)
D.Khai thác quá mức.
81.
Câu 91: Loại hình nào sau đây không khuyến khích phát triển mạnh ở khu bảo tồn thiên nhiên?
a)
A.Du lịch sinh thái.
b)
B. Phục vụ nghiên cứu khoa học.
c)
C. Quản lí môi trường và giáo dục.
d)
D. Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật.
82.
Câu 92: Thành phần loài sinh vật có tỉ lệ suy giảm cao ở nước ta là
a)
A. thú
b)
B. cá.
c)
C. chim
d)
D. thực vật.
83.
Câu 93: Tỉnh độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33 triệu ha.
a)
A. 40,9%.
b)
B. 24,4%.
c)
C. 0,40%.
d)
D. 0,24%.
84.
Câu 94: Bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?
a)
A. VIII.
b)
B.IX.
c)
C. X.
d)
D. XI.
85.
Câu 95: Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng đó là
a)
A. tháng VI, VII, VIII.
b)
B. tháng VII, VIII, IX.
c)
C. tháng VIII, IX, X.
d)
D. tháng IX, X, XI.
86.
Câu 96: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
a)
A.miền Bắc muộn hơn miền Nam.
b)
B. miền Trung sớm hơn miền Bắc
c)
C. chậm dần từ Bắc vào Nam
d)
D. chậm dần từ Nam ra Bắc
87.
Câu 97: Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?
a)
A. từ 3 đến 4 cơn bão.
b)
B. từ 4 đến 6 cơn bão.
c)
C. từ 5 đến 7 cơn bão
d)
D. từ 6 đến 8 cơn bão
88.
Câu 98: Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?
a)
A. Miền núi phía Bắc.
b)
B. Đồng bằng Bắc Bộ.
c)
C. Vùng ven biển Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
89.
Câu 99: Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Tây Bắc Bộ
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đông Bắc Bộ
d)
D. Ven biển Bắc Trung Bộ
90.
Câu 100: Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là
a)
A. trồng rừng đầu nguồn.
b)
B. trồng rừng ngập mặn
c)
C. xây dựng các đập thủy điện.
d)
D. trồng cây công nghiệp lâu năm
91.

Câu 49: Theo biểu đồ, nhận xét naof sau đây đúng với đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam giai đoạn 2000 - 2014

a)

A. Tổng số vốn đăng kí và số dự án tăng ổn định

b)

B. Tổng số với đăng ký tăng chậm hơn số dự án

c)

C. Quy mô của các dự án giảm mạnh đến năm 2010 sau đó lại tăng

d)

D. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam tăng không ổn định

92.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây cao su của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn 2000 - 2014?

a)

A. Tỉ trọng diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ trong cả nước giảm.

b)

A. Tỉ trọng diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ trong cả nước giảm.

c)

C. Diện tích gieo trồng cao su của cả nước và Đông Nam Bộ đều tăng.

d)

D. Diện tích gieo trồng cao su của cả nước tăng, Đông Nam Bộ giảm.

93.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Sản lượng thủy sản phân theo ngành đánh bắt và nuôi trồng.

b)

B. So sánh sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng.

c)

C. Cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành đánh bắt và nuôi trồng

d)

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng.

94.

Để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn Việt Nam, giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Cột chồng.

95.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa các vụ của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

a)

A. Lúa đông xuân lớn hơn lúa hè thu

b)

B. Lúa các vụ đều có xu hướng tăng.

c)

C. Lúa mùa giảm, lúa hè thu tăng.

d)

D. Lúa mùa ít hơn lúa đông xuân.

96.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng với tình hình diện tích rừng nước ta giai đoạn 1983 - 2017?

a)

A. Tổng diện tích rừng giảm

b)

B. Diện tích rừng trồng tăng.

c)

C. Độ che phủ rừng giảm.

d)

D. Diện tích rừng

tự nhiên giảm.

97.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước.

c)

C. Tình hình diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước

d)

D. Quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước.

98.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Đường

c)

C. Kết hợp

d)

D. Cột