wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI SINH HỌC KỲ

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

2.

Câu 2. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của

a)

axit nuclêic.

b)

màng của lục lạp.

c)

diệp lục.

d)

prôtêin.

3.

Câu 3. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

cấu trúc tế bào.

b)

hoạt hóa enzim.

c)

cấu tạo enzim.

d)

cấu tạo côenzim.

4.

Câu 4. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

cấu trúc tế bào.

b)

hoạt hóa enzim.

c)

cấu tạo enzim.

d)

cấu tạo côenzim.

5.

Câu 5. Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng

a)

H2SO4.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

SO42-

6.

Câu 6. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a)

amilaza.

b)

nuclêaza.

c)

cacboxilaza.

d)

nitrôgenaza.

7.

Câu 7. Xác động, thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.

b)

Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa.

c)

Quá trình amôn hóa và nitrat hóa.

d)

Quá trình cố định đạm.

8.

Câu 8. Cố định nitơ khí quyển là quá trình

a)

biến N2 trong không khí thành nitơ tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí.

b)

biến N2 trong không khí thành đạm dễ hấp thụ trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm.

c)

biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ.

d)

biến N2 trong không khí thành đạm dễ hấp thụ trong đất nhờ tác động của con người.

9.

Câu 9.Vai trò sinh lí của nitơ gồm

a)

vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết.

b)

vai trò cấu trúc.

c)

vai trò điều tiết.

d)

vai trò cấu tạo.

10.

Câu 10. Nguyên tố nitơ có trong thành phần của

a)

prôtêin và axit nulêic.

b)

lipit.

c)

saccarit.

d)

phốt pho.

11.

Câu 11: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.

c)

lá mới có màu vàng, sự sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

12.

Câu 12 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

b)

Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.

d)

Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

13.

Câu 13 Vai trò của kali đối với thực vật là

a)

thành phần của prôtêin và axít nuclêic.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào.

c)

thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

d)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

14.

Câu 14 Một trong các biện pháp hữu hiệu để hạn chế quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử(NO3– → N2)

a)

làm đất kỹ, đất tơi xốp và thoáng.

b)

giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất.

c)

khử chua cho đất.

d)

bón phân vi lượng thích hợp.

15.

Câu 15 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì

a)

lượng N2 trong không khí quá thấp.

b)

lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được.

c)

phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được.

d)

do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn.

16.

Câu 16 Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành

a)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân.

b)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ.

c)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá.

d)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa.

17.

Câu 17 Bộ phận nào của thực vật hấp thụ nitơ và hấp thụ bằng cách nào?

a)

Rễ lấy nitơ từ chất dễ tan hay không tan.

b)

Lá lấy nitơ từ khí quyển vì khí quyển có 80% nitơ.

c)

Thân lấy nitơ từ khí quyển dưới dạng ion ở nước mưa trong cơn giông.

d)

Rễ lấy nitơ ở dạng đã phân li thành ion trong nước và hút cùng nước.

18.

Câu 18 Vai trò của quá trình cố định nitơ phân tử bằng con đường sinh học đối với sự dinh dưỡng nitơ củathực vật:

I. Biến nitơ phân tử (N2) sẵn có trong khí quyển (ở dạng trơ) thành dạng nitơ khoáng NH3 (cây dễ dànghấp thụ).

II. Xảy ra trong điều kiện bình thường ở hầu khắp mọi nơi trên trái đất.

III. Lượng nitơ bị mất hàng năm do cây lấy đi luôn được bù đắp lại đảm bảo nguồn cấp dinh dưỡng nitơbình thường cho cây.

IV. Nhờ có enzim nitrôgenaza, vi sinh vật cố định nitơ có khả năng liên kết nitơ phân tử với hyđrothành NH3.

V. Cây hấp thụ trực tiếp nitơ vô cơ hoặc nitơ hữu cơ trong xác sinh vật.

a)

I, II, III, IV.

b)

I, III, IV, V.

c)

II. IV, V.

d)

II, III, V.

19.

Câu 19 Quan sát sơ đồ chưa hoàn chỉnh về chuyển hóa nitơ trong đất nhờ các vi khuẩn:Chất hữu cơ (1) NH4+ (2) NO3–. Để quá trình xảy ra hoàn chỉnh thì (1) và (2) lần lượt là gì?

a)

Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn amôn hóa.

b)

Vi khuẩn E.coli, xạ khuẩn.

c)

Vi khuẩn amôn hóa, vi khuẩn nitrat hóa.

d)

Vi khuẩn Nitrogenaza, vi khuẩn Azotobacter.

20.

Nitơ với đời sống thực vật

1. Nitơ quan trọng đối với sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

2. Nitơ vừa có vai trò cấu trúc, vừa tham gia trong quá trình trao đổi chất và năng lượng.

3. Nitơ quyết định toàn bộ các quá trình sinh lí của cây trồng.

4. Quyết định năng suất và chất lượng thu hoạch.

Số phương án đúng là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Câu 1 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩmquang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Diệp lục a, b.

d)

Diệp lục a, b và carôtênôit.

22.

Câu 2 Đặc điểm của thực vật CAM khác thực vật C3 và C4 là

a)

chỉ có một loại lục lạp trong tế bào mô giậu.

b)

có hai loại lục lạp nằm ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch.

c)

enzim xúc tác để cố định CO2 là RiDP - cacbôxilaza.

d)

quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban đêm.

23.

Câu 3 Sản phẩm ổn định đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C3 là

a)

APG (axit photphoglixeric).

b)

AOA (axit oxaloaxetic).

c)

RiDP (ribulozo 1,5 đi photphat).

d)

AlPG (alđêhit photphoglixeric).

24.

Câu 4 Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại.

b)

cực tiểu.

c)

mức trung bình.

d)

trên mức trung bình.

25.

Câu 5 Năng suất kinh tế là

a)

toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối vớicon người của từng loài cây.

b)

2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với conngười của từng loài cây.

c)

1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với conngười của từng loài cây.

d)

một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tếđối với con người của từng loài cây.

26.

Câu 6 Vai trò của quang hợp là

a)

tạo chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và oxi.

b)

phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng (ATP).

c)

tạo chất vô cơ, chất hữu cơ, tích lũy năng lượng (ATP).

d)

tạo chất hữu cơ, tích lũy năng lượng (ATP), giải phóng O2.

27.

Câu 7 Diệp lục không tham gia vào quá trình

a)

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

b)

vận chuyển năng lượng.

c)

biến đổi năng lượng.

d)

khử CO2.

28.

Câu 8 Quang hợp là quá trình oxi hóa khử, trong đó

a)

H2O bị oxi hóa và CO2 bị khử.

b)

CO2 bị oxi hóa và H2O bị khử.

c)

C6H12O6 bị oxi hóa và H2O bị khử

d)

H2O bị oxi hóa và C6H12O6 bị khử.

29.

Câu 9 Trong quang hợp ở thực vật CAM, các chu trình xảy ra vào thời gian nào?

a)

Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm.

b)

Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban ngày.

c)

Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày

d)

Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban đêm.

30.

Câu 10 Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban đêm.

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvinđều diễn ra vào ban ngày

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvinđều diễn ra vào ban đêm.

31.

Câu 11 Quang hợp ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở điểm nào?

a)

Các phản ứng khử xảy ra trong pha tối.

b)

Chất nhận CO2 đầu tiên đều là ribulozo 1,5 điphotphat.

c)

Các phản ứng sáng diễn ra tương tự nhau.

d)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên đều là APG.

32.

Câu 12 Điểm giống và khác nhau trong quang hợp giữa các nhóm thực vật C3, C4 và CAM?

a)

Khác nhau ở pha sáng và pha tối.

b)

Khác nhau ở pha tối, giống nhau ở pha sáng.

c)

Giống nhau ở pha sáng và pha tối.

d)

Giống nhau ở pha tối, khác nhau ở pha sáng.

33.

Câu 13 Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp nhưthế nào?

a)

Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

b)

Trong điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

d)

Trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

34.

Câu 14 Nói “Quang hợp quyết định năng suất cây trồng” vì

a)

tổng thành phần hóa học (C, H, O) trong các sản phẩm của cây trồng chiếm từ 90 – 95% lấy từ CO2và H2O thông qua quá trình quang hợp.

b)

quang hợp tạo chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất, góp phần điều hòa không khí.

c)

quang hợp làm biến đổi năng lượng vật lý thành năng lượng hóa học, tích lũy năng lượng.

d)

tổng lượng chất khô tích lũy mỗi ngày trên 1ha gieo trồng chiếm từ 90 – 95% trong suốt thời giansinh trưởng.

35.

Câu 15 Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nàosau đây sai?

a)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

b)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

c)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

d)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp là nguyên liệu của pha tối.

36.

Câu 16 Kết luận nào sau đây đúng về chất nền của lục lạp?

a)

Là nơi hấp thu năng lượng của ánh sáng.

b)

Là nơi xảy ra pha tối của quang hợp.

c)

Nơi xảy ra quá trình quang phân li nước.

d)

Nơi chứa sắc tố phụ của quang hợp.

37.

Câu 17 Cho các ý sau:

1. Quang hợp quyết định năng suất cây trồng.

2. Năng lượng mặt trời được cây xanh sử dụng cho quá trình tạo chất hữu cơ.

3. Có thể làm tăng năng suất cây trồng thông qua làm tăng mật độ của cây.

4. Tăng hiệu quả quang hợp bằng cách giảm hô hấp sáng.

5. Quang hợp quyết định 80 – 85 % năng suất cây trồng.

Hãy chọn các ý đúng trong các ý trên

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 5.

c)

1, 2, 4.

d)

2, 4, 5.

38.

Câu 18 Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.

III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.

IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

39.

Câu 19 Lợi ích của việc trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo là:

1. Khắc phục được điều kiện bất lợi của môi trường

2. Ứng dụng trồng rau sạch

3. Tốn nhiều chi phí, thiết kế hiện đại

4. Tạo cành giâm trước khi đưa ra trồng ngoài thực địa.

a)

1,2,3.

b)

2,3,4.

c)

1,3,4.

d)

1,2,4.

40.

Câu 20 Khi nói về điểm bão hòa CO2 trong quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các loài thực vật khác nhau có điểm bão hòa CO2 khác nhau.

II. Ở cùng một loải cây, cường độ ánh sáng thay đổi thì điểm bão hòa CO2 cũng bị thay đổi.

III. Ở cùng một loài cây, nhiệt độ môi trường thay đổi thì điểm bão hòa CO2 cũng bị thay đổi.

IV. Điểm bão hòa CO2 là giá trị mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

41.

Câu 1 Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là ở

a)

tất cả các cơ quan của cơ thể.

b)

rễ.

c)

thân.

d)

lá.

42.

Câu 2 Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

b)

Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

c)

Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Crep.

d)

Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

43.

Câu 3 Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là

a)

mạng lưới nội chất.

b)

không bào.

c)

lục lạp.

d)

ty thể.

44.

Câu 4 Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi chuyển êlectron.

b)

đường phân.

c)

chu trình Crep.

d)

tổng hợp Axetyl – CoA.

45.

Câu 5 Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là

a)

cung cấp năng lượng chống chịu.

b)

tăng khả năng chống chịu.

c)

tạo ra các sản phẩm trung gian.

d)

miễn dịch cho cây.

46.

Câu 6 Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

a)

rượu êtylic.

b)

rượu êtylic hoặc axit lactic.

c)

axit lactic.

d)

Đồng thời rượu êtylic, axit lactic.

47.

Câu 7 Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là

1. Phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp.

2. Giải phóng CO2 và H2O.

3. Tích lũy nhiều năng lượng so với lên men.

4. Tạo ra rượu êtylic và axit lactic.

Các phương án đúng

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

2, 3, 4.

48.

Câu 8 Một phân tử glucôzơ bị ôxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng 2 quá trìnhnày chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ đi đâu?

a)

Trong NADH và FADH2.

b)

Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này.

c)

Mất dưới dạng nhiệt.

d)

Trong O2.

49.

Cho thí nghiệm sau: Lấy 100g hạt nảy mầm và chia thành 2 phần bằng nhau. Đổ nước sôi vào 1 trong2 phần đó để hạt chết. Cho hai nhóm hạt vào mỗi bình và nút kín bình trong thời gian 1,5 – 2h. Khi mở nắpra thì cho ngay nến (như hình) vào bình, bình có hạt chết (bình b) nến vẫn cháy, bình còn lại (bình a) nến tắtngay.

Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Bình b có chứa hạt chết nên sự phân hủy xảy ra và tạo nhiều oxi duy trì nến cháy.

b)

Khi hạt chết, vi sinh vật phân hủy hạt tạo ra nhiều khí CO2, nhưng do CO2 nặng hơn không khí nên giữlại ở đáy bình vì vậy không ảnh hưởng đến nến.

c)

Bình a chứa hạt còn sống nên có hô hấp hút O2 và thảy ra CO2 nên trong bình thiếu O2, dư CO2 vì vậykhi cho nến vào không có đủ O2 cung cấp cho sự cháy.

d)

Quá trình hô hấp ở bình a tạo ra nhiều hơi nước nên khi đưa nến vào, hơi nước ẩm làm tắt nến.

50.

Câu 10 Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp với quá trình trao đổi khoáng trong cây, phát biểu nào dưới đâysai?

a)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng.

b)

Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các nguyên tố khoáng.

c)

Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố cấu thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp.

d)

Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng.