WorksheetsQuản trị học chương 2,3
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Câu 10: Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là
A. Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo
B. Cùng tạo ra sự tôn tọng và kính trọng nơi người khác
C. Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác
D. Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên
Câu 11: Nhà quản trị và nhân viên thừa hành đều có trách nhiệm dưới đây, ngoại trừ
A. Đóng góp vào việc nâng cao hiệu suất công việc
B. Thực hiện mục tiêu liên quan đến tổ chức
C. Giám sát người khác trong tổ chức
D. Tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của doanh nghiệp
Câu 12: Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị
A. Quản trị hệ thống
B. Quản trị theo tiến trình
C. Lí thuyết Z
D. Kaizen
Câu 13: Điểm nào dưới đây không phải là một trong các nguyên tắc quản trị của Fayol
A. Phản công lao động
B. Thống nhất lãnh đạo
C. Ra lệnh
D. Tinh thần đồng đội
Câu 14: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của một tổ chức lí tưởng do Max Weber mô tả?
A. Phân công lao động
B. Hệ thống cấp bậc được xác định rõ ràng
C. Luật lệ và quy định chi tiết
D. Mối quan hệ phi tổ chức
Câu 15: Một hệ thống mà không chịu tác động của môi trường được gọi là hệ thống
A. Hệ thống đóng
B. Hệ thống phụ
C. Hệ thống hoạt động
D. Hệ thống mở
Câu 16: Theo cách tiếp cận quản trị nào dưới đây, nhà quản trị thường sử dụng thống kê, mô hình tối ưu, mô hình thông tin và các mô phỏng máy tính
A. Quản trị tình huống
B. Quản trị khoa học
C. Quản trị định lượng
D. Quản trị hành vi
Câu 17: Theo cách tiếp cận các hệ thống, yếu tố nào sau đây có thể là một ví dụ minh họa cho các yếu tố đầu vào của tổ chức
A. Thông tin
B. Hoạt động của người quản lí
C. Sự hài lòng của nhân viên
D. Lợi nhuận
Câu 18: Yếu tố nào được dùng để mô tả mức độ các nhiệm vụ trong một doanh nghiệp được chia thành những phần việc riêng biệt
A. Đạo đức công việc
B. Trách nhiệm xã hội
C. Chuyên môn hóa công việc
D. Hình thành cơ cấu bộ phận
Câu 19: Lí thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
A. Quan niệm doanh nghiệp là một hệ thống đóng
B. Chưa chú trọng đến con người
C. Coi doanh nghiệp là một hệ thống đóng và chưa chú trọng đến con người
D. Coi trong đến con người
A. Quan niệm doanh nghiệp là một hệ thống đóng
B. Chưa chú trọng đến con người
C. Coi doanh nghiệp là một hệ thống đóng và chưa chú trọng đến con người
D. Coi trong đến con người
Câu 20: Cha đẻ của quản trị học
A. V. Vroom
B. W. Taylor
C. H. Fayol
D. A. Maslow
Câu 21: Nhóm học thuyết quản trị cổ điển là thuật ngữ dùng để chỉ quan điểm về tổ chức và quản trị được đưa ra ở:
A. Nhật Bản
B. Châu Âu và Hoa Kỳ
C. Trung Quốc
D. Châu Á
A. Nhật Bản
B. Châu Âu và Hoa Kỳ
C. Trung Quốc
D. Châu Á
Câu 22: Trường phái quản trị hành chính tập trung vào
A. Toàn bộ tổ chức
B. Người quản lí và quản trị viên
C. Các thước đo về các mối quan hệ cơ cấu tổ chức
D. Các vấn đề hành chính liên quan đến nhân viên không ở vị trí quản lí
Câu 23: Quản trị học theo thuyết Z là:
A. Quản trị theo cách của Mĩ
B. Quản trị theo cách của Nhật Bản
C. Quản trị theo cách của Mĩ và Nhật Bản
D. Quản trị theo cách của Châu Âu
Câu 24: Coi con người là phần tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm tới yếu tố ngoại lai là tư tưởng của nhóm học thuyết
A. Quản trị cổ điển
B. Quản trị hành vi
C. Định lượng trong quản trị
D. Tích hợp trong quản trị
Câu 25: Ai là người đại diện tiêu biểu cho trường phái quản trị thư lại
A. Max Weber (1864- 1920)
B. F. W Taylor (1856- 1915)
C. Henry L. Gantt (1861- 1919)
D. Mary Parker Pollett (1868- 1933)
Câu 26: Thuyết quản trị khoa học nằm trong trường phái quản trị nào
A. Trường phái quản trị hành vi
B. Trường phái quản trị tích hợp
C. Trường phái quản trị cổ điển
D. Trường phái định lượng
Câu 27: Cuộc nghiên cứu ở Hawthorne do ai thực hiện
A. Chester Barnard
B. Chris Argyris
C. Douglas Mc Geogre
D. Elton Mayo
Câu 28: Quan tâm đến động cơ làm việc của nhân viên gần nhất với cách tiếp cận quản trị nào
A. Hành chính
B. Hành vi tổ chức
C. Quản lí mang tính khoa học
D. Các hệ thống
Câu 29: Cách tiếp cận quản trị nào đã hỗ trợ các nhà quản trị trong việc khích lệ nhân viên, làm việc của nhân viên, và mở ra các kệnh giao tiếp trong tổ chức
A. Quản trị tình huống
B. Quản trị khoa học
C. Quản trị định lượng
D. Quản trị hành vi
Câu 30: Sử dụng các mô hình toán học để tìm giải pháp tối ưu đó là phương pháp của trường phái
A. Trường phái định lượng trong quản trị
B. Trường phái quản trị khoa học
C. Trường phái quản trị thư lại
D. Trường phái quản trị hành chính
Câu 34: Yếu tố nào sau đây không thuộc 7 yếu tố của trường phái quản trị hiện đại
A. Hệ thống
B. An ninh
C. Phong cách
D. Kĩ năng
Câu 35: Ai được coi là cha đẻ của trường phái quản trị học
A. Henry Fayol
B. Frederich Winslow Taylor
C. Frank & Lillian
D. Max Weber
Câu 36: Điểm nào dưới đây không phải là một trong các nguyên tắc quản trị của Fayol
A. Phân chia công việc
B. Thống nhất mệnh lệnh
C. Kỉ luật
D. Chuyên quyền, độc đoán
Câu 37: Quản trị ……..là cách tiếp cận của các học thuyết quản trị cổ điển nhấn mạnh tính khoa học của phương pháp làm việc nhằm gia tăng hiệu quả công việc của công nhân
A. Định lượng
B. Khoa học
C. Hiện đại
D. Truyền thống
Câu 38: Henry Fayol (1814- 1925) và Max Weber (1864- 1920) là các nhà khoa học đại diện cho học thuyết quản trị ….
A. Hành chính
B. Định lượng
C. Hiện đại
D. Cổ điển
Câu 39: Trường phái quản trị hành chính của Fayol chia thành … nguyên tắc
A. 14 nguyên tắc
B. 16 nguyên tắc
C. 10 nguyên tắc
D. 7 nguyên tắc
Câu 40: Trường phái quản trị ……. với cơ sở là áp dụng thống kê vào quá trình ra quyết định và dựa trên sự phát triển của mô hình toán kinh tế với sự trợ giúp của máy tính điện tử
A. Định lượng
B. Khoa học
C. Hiện đại
D. Truyền thống
Câu 41: Lí thuyết Z được xây dựng bởi giáo sư người Mĩ gốc Nhật Bản có tên là
A. F. W Taylor
B. Henry L. Gantt
C. Elton Mayo
D. William Ouchi
Câu 42: Lí thuyết Z ra đời năm
A. 1972
B. 1974
C. 1976
D. 1978
Câu 1: Phân tích điểm mạnh và điểm yếu cùa tổ chức là viết tắt cảu chữ trong mô hình SWOT
A. Chữ O và T
B. Chữ S và O
C. Chữ S và W
D. Chữ W và T
Câu 2: Bước đầu tiên của quá trình hoạch định chiến lược là
A. Xác định sứ mạng, mục tiêu và các chiến lược hiện tại của doanh nghiệp
B. Phân tích những gì đối thủ cạnh tranh đang làm
C. Hình thức các chiến lược
D. Phân tích môi trường bên ngoài
Câu 3: Phát biểu này là một phần của quá trình hoạch định trong tổ chức, thể hiện về sự tồn tại của doanh nghiệp
A. Sắp xếp lại nguồn nhân lực
B. Phân quyền trong tổ chức
C. Hoạch định mục tiêu
D. Phát biểu sứ mệnh
Câu 4: Phân loại hoạch định gồm
A. Hoạch định chiến lược và hoạch định kế hoạch
B. Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp
C. Hoạch định tác nghiệp và hoạch định kế hoạch
D. Hoạch định nhân sự và hoạch định chức năng
Câu 5: Hoạch định tác nghiệp là hoạch định trong thời gian
A. Nhỏ hơn 1 năm
B. Từ 1 đến 2 năm
C. Từ 2 đến 3 năm
D. Thường nhỏ hơn 6 tháng
Câu 6: Những người giữ vai trò chủ chốt trong quá trình hoạch định tác nghiệp
A. Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung gian, toàn thể nhân viên
B. Nhà quản trị cấp trung gian, nhà quản trị cấp cơ sở, toàn thể nhân viên
C. Nhà quản trị cấp cơ sở, toàn thể nhân viên
D. Nhà quản trị cấấp cao, toàn thể nhân viên
Câu 7: Môi trường càng bất định, các kế hoạch càng cần có đặc điểm nào
A. Chiến lược; dài hạn
B. Sử dụng 1 lần; ngắn hạn
C. Chiến thuật; dài hạn
D. Định hướng; ngắn hạn
Câu 8: Một mục đích của việc lập kế hoạch là làm giảm thiểu yếu tố nào
A. Chi phí và thời gian
B. Thời gian và nhu cầu nhân sự
C. Lãng phí và sự trùng lặp
D. Thời gian và lãng phí
Câu 9: Yếu tố nào không phải là ưu điểm của việc lập kế hoạch
A. Lập kế hoạch tránh lãng phí cho tổ chức
B. Giúp cho doanh nghiệp ứng phó tốt hơn với các tính huống bất định
C. Định huưướng cho người quản lí và nhân viên trong tổ chức
D. Tăng chi phí của tổ chức
Câu 10: Khi hoạch định nhà quản trị sẽ
A. Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức
B. Lãng phí thời gian của tổ chức
C. Phối hợp nỗ lực của tổ chức
D. Không điều chỉnh được các kế hoạch đã đặt ra
Câu 11: Mục đích của hoạch định bao gồm yếu tố
A. Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức
B. Tăng sự chồng chéo trong quản trị
C. Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát
D. Dự trữ trước rủi ro
Câu 12: Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động
A. Cụ thể
B. Chiến lược
C. Thường trực
D. Tác nghiệp
Câu 13: Chức năng nào dưới đây đưa ra một hệ thống mục tiêu cụ thể giúp cho doanh nghiệp tập trung nguồn lực vào các mục tiêu cụ thể của doanh nghiệp
A. Lập kế hoạch
B. Tổ chức
C. Điều phối
D. Kiểm tra
Câu 14: Yếu tố nào dưới đây là kết quả mong đợi của các cá nhân, nhóm, hoặc toàn bộ doanh nghiệp
A. Các chiến lược
B. Các mục tiêu
C. Các kế hoạch
D. Các chính sách
Câu 15: Chức năng nào dưới đây là việc lựa chọn một phương án hoạt động trong tương lai mà người ta hi vọng nó sẽ đem lại hiệu quả cao nhất
A. Lập kế hoạch
B. Kiểm tra và điều chỉnh
C. Ra quyết định
D. Quản lí
Câu 19: Tất cả cá mệnh đề sau đây đều là những đặc tính của các mục tiêu, ngoại trừ
A. Thách thức, nhưng có thể đạt được với nguồn lực của doanh nghiệp
B. Khung thời gian rõ ràng
C. Thích hợp với hoàn cảnh và nhu cầu của tổ chức
D. Được viết ra dưới dạng các hành động, chứ không phải kết quả
Câu 20: Các dự báo về môi trường, các đánh giá về điều kiện hiện có của tổ chức, các nghiên cứu về đối thủ cạnh tranh là những mô tả cho yếu tố nào
A. Các nguyên tắc lập kế hoạch
B. Các căn cứ lập kế hoạch
C. Các phương pháp lập kế hoạch
D. Các quy định lập kế hoạch
Câu 21: Những người quản lí ở cấp trung gian trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào sau đây
A. Chiến lược
B. Định hướng
C. Sử dụng một lần
D. Chiến thuật
Câu 22: Các kế hoạch được áp dụng cho toàn bộ tổ chức, xây dựng những mục tiêu chung của tổ chức và xác định vị trí của tổ chức trong môi trường hoạt động của mình, được gọi là kế hoạch nào
A. Chiến thuật
B. Dài hạn
C. Chiến lược
D. Định hướng
Câu 23: Những người quản lí ở cấp cao trong tổ chức, vai trò lập kế hoạch của họ sẽ hướng tới loại kế hoạch nào
A. Chiến lược
B. Định hướng
C. Sử dụng một lần
D. Chiến thuật
Câu 25: Quản lí theo mục tiêu MBO có nhiều đặc trưng ngoại trừ trường hợp nào sau đây
B. Những tiến bộ của quá trình đạt được mục tiêu được xem xét định kì
A. Các mục tiêu về kết quả cụ thể do nhân viên và những người quản lí cùng xác định
D. Các mục tiêu thường chung chung, mơ hồ
C. Phần thưởng được đưa ra dựa trên cơ sở những tiến bộ đó
Câu 26: Yếu tố nào là các đảm bảo vật chất cho việc thực hiện kế hoạch, đồng thời nó cũng là công cụ giúp cho nhà quản lí có thể kiểm tra được tiến bộ thực hiện kế hoạch thông qua việc kiểm tra các nguồn thu và chi
A. Chính sách
D. Chương trình
B. Ngân quỹ
C. Quy tắc
Câu 27: Yếu tố nào là những yếu tố của môi trường bên ngoài có tác động tích cực đến hoạt động của tổ chức
A. Các cơ hội
B. Các nguy cơ
C. Các điểm mạnh
D. Các điểm yếu
